Giá xăng dầu hôm nay 01/10/2026: Điều chỉnh giảm giá mới nhất

01/10/2026 3 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 01/10/2026 (Thứ Năm) - Giá xăng dầu trong nước được điều chỉnh giảm trong kỳ điều hành mới nhất. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 01/10/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 01/10/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92 Mức 226,56027,090- Không đổi
Xăng E10 RON 95 Mức 528,18028,740- Không đổi
Xăng E10 RON 95 Mức 327,18027,720- Không đổi
DO 0,05S Mức 229,71030,300- Không đổi
DO 0,001S Mức 531,11031,730- Không đổi
Dầu hỏa 2-K29,77030,360▼ -250

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 01/10/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92 Mức 226,390- Không đổi
Dầu KO29,770▼ -250
Dầu DO 0,05S Mức 230,490- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 01/10/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude92.22+1.47
Brent Crude99.76-4.32
Murban Crude102.25-17.74
Natural Gas2.97-0.07
Gasoline3.31-0.01
Heating Oil4.70-0.11
Opec Basket109.53-3.25
DME Oman111.65-0.57
Mexican Basket94.32-2.78
Indian Basket116.52-7.15

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 99.76 USD/thùng, giảm 4.32 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 92.22 USD/thùng, tăng 1.47 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude92.220+1.470
Natural Gas2.970-0.070
Gasoline3.310-0.010
Heating Oil4.700-0.110
Louisiana Light98.160+10.430
Domestic Swt. @ Cushing86.900-2.180
Giddings80.650-2.180
ANS West Coast106.5900.000
Gulf Coast HSFO77.430-0.530
West Texas Sour85.400-2.180

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92 Mức 2 Xăng E10 RON 95 Mức 5 Xăng E10 RON 95 Mức 3 Dầu hỏa 2-K DO 0,05S Mức 2 DO 0,001S Mức 5
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 26,560 +170 28,180 +100 27,180 +100 29,770 -250 29,710 -780 31,110 -980
Hồ Chí Minh 26,560 +170 28,180 +100 27,180 +100 29,770 -250 29,710 -780 31,110 -980
Đà Nẵng 26,560 +170 28,180 +100 27,180 +100 29,770 -250 29,710 -780 31,110 -980
Hải Phòng 26,560 +170 28,180 +100 27,180 +100 29,770 -250 29,710 -780 31,110 -980
Cần Thơ 26,560 +170 28,180 +100 27,180 +100 29,770 -250 29,710 -780 31,110 -980
Huế 26,560 +170 28,180 +100 27,180 +100 29,770 -250 29,710 -780 31,110 -980

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$92.220 +1.470
Brent Crude Brent Crude
$99.760 -4.320
Murban Crude Murban Crude
$102.250 -17.740
Natural Gas Natural Gas
$2.970 -0.070
Gasoline Gasoline
$3.310 -0.010
Heating Oil Heating Oil
$4.700 -0.110
Opec Basket Opec Basket
$109.530 -3.250
DME Oman DME Oman
$111.650 -0.570
Mexican Basket Mexican Basket
$94.320 -2.780
Indian Basket Indian Basket
$116.520 -7.150
Urals Urals
$110.400 -0.140
Western Canadian Select Western Canadian Select
$78.070 -2.180
Dubai Dubai
$113.610 -1.510
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$104.710 -1.970
Louisiana Light Louisiana Light
$98.160 +10.430
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$86.900 -2.180
Giddings Giddings
$80.650 -2.180
ANS West Coast ANS West Coast
$106.590 -
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$77.430 -0.530
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$24.530 -0.540
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$25.430 -0.950
Arab Light Arab Light
$86.520 -13.260
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$105.390 -1.120
Das Das
$105.280 -2.700
Umm Lulu Umm Lulu
$107.940 -2.700
Upper Zakum Upper Zakum
$99.560 -3.660
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$108.140 -2.690
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$99.560 -3.660
Basrah Heavy Basrah Heavy
$73.110 -0.580
Basrah Medium Basrah Medium
$76.420 -0.580
Arab Extra Light Arab Extra Light
$98.780 -1.500
Arab Heavy Arab Heavy
$97.940 -1.500
Arab Medium Arab Medium
$99.280 -1.500
Brass River Brass River
$103.150 -3.250
Qua Iboe Qua Iboe
$104.050 -3.250
Cabinda Cabinda
$102.350 -3.250
Nemba Nemba
$102.350 -3.250
Dalia Dalia
$102.150 -3.250
Cossack Cossack
$104.650 -3.250
Maya Maya
$106.230 +25.310
Isthmus Isthmus
$106.830 +14.470
Olmeca Olmeca
$91.140 -3.150
Iran Light Iran Light
$102.410 -1.970
Iran Heavy Iran Heavy
$81.250 -21.230
Forozan Blend Forozan Blend
$100.760 -1.970
Soroosh Soroosh
$96.610 -1.970
Sokol Sokol
$104.240 -2.320
Azeri Light Azeri Light
$131.850 -3.250
Lula Lula
$104.220 -2.100
Central Alberta Central Alberta
$82.270 -2.180
Light Sour Blend Light Sour Blend
$82.670 -2.180
Peace Sour Peace Sour
$82.420 -2.180
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$86.920 -2.180
Sweet Crude Sweet Crude
$84.670 -2.180
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$88.570 -2.180
Midale Midale
$82.920 -2.180
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$89.920 -2.180
West Texas Sour West Texas Sour
$85.400 -2.180
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$86.900 -2.180
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$80.650 -2.180
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$80.650 -2.180
South Texas Sour South Texas Sour
$74.150 -2.180
North Texas Sweet North Texas Sweet
$86.500 -2.250
Eagle Ford Eagle Ford
$86.900 -2.180
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$80.250 -2.250
South Texas Light South Texas Light
$80.250 -2.250
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$86.500 -2.250
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$86.500 -2.250
East Texas Sweet East Texas Sweet
$83.750 -2.250
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$88.500 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$87.000 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$82.000 -
Colorado South East Colorado South East
$77.400 -2.180
Kansas Common Kansas Common
$77.250 -2.180
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$78.400 -2.180
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$78.900 -2.180
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$83.500 -2.250
South Louisiana South Louisiana
$85.000 -2.250
Michigan Sour Michigan Sour
$78.500 -2.250
Michigan Sweet Michigan Sweet
$83.250 -2.250
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$78.200 -2.180
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$86.500 -2.250
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$74.500 -2.250
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$85.750 -2.250
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$86.250 -2.250
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$83.480 -2.180
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$84.000 -2.180
Basrah Light Basrah Light
$82.040 -
Bonny Light Bonny Light
$90.990 -
Es Sider Es Sider
$91.370 -
Kuwait Export Kuwait Export
$82.780 -
Merey Merey
$76.820 -
Murban Murban
$90.960 -
Saharan Blend Saharan Blend
$94.320 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 01/10/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95 Mức 3 hôm nay 01/10/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92 Mức 2 là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.