Giá xăng hôm nay
| Xăng/dầu | Tăng giảm | Tăng giảm kỳ trước* | Giá vùng 1 | Giá vùng 2 |
|---|---|---|---|---|
| Xăng E5 RON 92 Mức 2 | 0 | -2,310 | 20,890 | 21,300 |
| Xăng E10 RON 95 Mức 5 | 0 | -1,580 | 22,650 | 23,100 |
| Xăng E10 RON 95 Mức 3 | 0 | -2,080 | 21,150 | 21,570 |
| Dầu hỏa 2-K | 0 | -410 | 28,600 | 29,170 |
| DO 0,05S Mức 2 | 0 | -180 | 28,690 | 29,260 |
| DO 0,001S Mức 5 | 0 | -180 | 30,090 | 30,690 |
giaxanghomnay.com
Giá của Petrolimex cập nhật 2026-11-07 00:10:03
Xem các tỉnh thành phố thuộc vùng 2
*đơn vị: VND / tăng giảm so với ngày trước đó và so với kỳ điều chỉnh gần nhất
| Xăng/dầu | Tăng giảm | Tăng giảm kỳ trước* | Giá |
|---|---|---|---|
| Xăng E10 RON 95 Mức 3 | 0 | -2,080 | 21,150 |
| Xăng E5 RON 92 Mức 2 | 0 | -2,310 | 20,890 |
| Dầu DO 0,05S Mức 2 | 0 | -180 | 28,690 |
| Dầu DO 0,001S Mức 5 | 0 | -180 | 30,090 |
giaxanghomnay.com
Giá của PVOIL cập nhật 2026-11-07 00:10:03
(Giá trên đã bao gồm thuế GTGT và thuế môi trường)
*đơn vị: VND / tăng giảm so với ngày trước đó và so với kỳ điều chỉnh gần nhất
Lịch sử thay đổi giá xăng dầu
📅 Ngày 05/11/2026
| Xăng/dầu | Giá cũ | Giá mới | Thay đổi | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| Xăng E5 RON 92 Mức 2 | 23,200 | 20,890 | -2,310 ▼ | 15:00 |
| Xăng E10 RON 95 Mức 3 | 23,230 | 21,150 | -2,080 ▼ | 15:00 |
| DO 0,05S Mức 2 | 28,870 | 28,690 | -180 ▼ | 15:00 |
| DO 0,001S Mức 5 | 30,270 | 30,090 | -180 ▼ | 15:00 |
| Dầu hỏa 2-K | 29,010 | 28,600 | -410 ▼ | 15:00 |
| Xăng E10 RON 95 Mức 5 | 24,230 | 22,650 | -1,580 ▼ | 15:00 |
*Bảng ghi nhận các lần thay đổi giá xăng dầu Petrolimex (vùng 1)
Biểu đồ tăng giảm giá xăng dầu tại Việt Nam
giaxanghomnay.com
Giá xăng dầu theo khoảng thời gian đã chọn / *đơn vị: nghìn VNĐ/lít
Giá xăng tại mỹ hôm nay
| Xăng/dầu | Tăng giảm | Giá |
|---|---|---|
|
|
+0.450▲ |
$90.830 |
|
|
+0.020▲ |
$3.000 |
|
|
+0.020▲ |
$2.780 |
|
|
+0.020▲ |
$4.330 |
|
|
0 | $116.360 |
|
|
0 | $93.730 |
|
|
0 | $87.000 |
|
|
0 | $80.750 |
|
|
0 | $113.860 |
|
|
0 | $72.050 |
|
|
0 | $85.500 |
|
|
0 | $87.000 |
|
|
0 | $80.750 |
|
|
0 | $80.750 |
|
|
0 | $74.250 |
|
|
0 | $86.750 |
|
|
0 | $87.000 |
|
|
0 | $80.500 |
|
|
0 | $80.500 |
|
|
0 | $86.750 |
*đơn vị: USD / Thùng tăng giảm so với ngày trước đó
Giá xăng dầu thế giới hôm nay
| Xăng/dầu | Tăng giảm | Giá |
|---|---|---|
|
|
+0.450▲ |
$90.830 |
|
|
+0.670▲ |
$98.320 |
|
|
+0.010▲ |
$98.130 |
|
|
+0.020▲ |
$3.000 |
|
|
+0.020▲ |
$2.780 |
|
|
+0.020▲ |
$4.330 |
|
|
0 | $116.360 |
|
|
0 | $90.820 |
|
|
0 | $95.540 |
|
|
0 | $84.980 |
|
|
0 | $94.520 |
|
|
-8.540▼ |
$76.850 |
|
|
0 | $78.170 |
|
|
0 | $97.170 |
|
|
0 | $96.490 |
|
|
0 | $93.730 |
|
|
0 | $87.000 |
|
|
0 | $80.750 |
|
|
0 | $113.860 |
|
|
0 | $72.050 |
*đơn vị: USD / Thùng tăng giảm so với ngày trước đó
Giá xăng dầu trong nước, thế giới hôm nay 07/11/2026
Xăng E10 RON 95 Mức 3 có giá bán 21,150 vnđ/lít. Thay đổi 0 vnđ so với ngày có dữ liệu trước đó. Giá dầu hỏa 2-K là 28,600 vnđ/lít.
Giá xăng dầu trên thế giới cũng có nhiều thay đổi ví dụ giá xăng dầu WTI Crude tại Mỹ có giá $90.83/1 thùng thay đổi 0.45/1 thùng.
Giá xăng dầu một số tỉnh thành tại Việt Nam
Các loại xăng dầu tại Việt Nam
Xăng RON 95
Xăng RON 95 Mức 5
Xăng RON 95 Mức 3
Xăng E5 RON 92 Mức 2
Tên khác (không là tên khoa học): 5% ethanol unleaded gasoline blends
Mục đích sử dụng: làm nhiên liệu cho các loại động cơ xăng.
Đặc tính kỹ thuật: Các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của sản phẩm xăng E5 RON 92 Mức 2 được quy định trong Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN1:2015/BKHCN ban hành theo thông tư số 22/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 11 năm 2015; Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 06/2015/PLX thay thế TCCS 06:2014/PETROLIMEX Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 06:2015/PLX là tài liệu quy định các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của sản phẩm Xăng không chì pha 5% ethanol đã được Tổng giám đốc Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex) phê duyệt và công bố áp dụng theo Quyết định số: 005/PLX-QĐ-TGĐ ngày 05 tháng 01 năm 2016.)
DO 0,001S Mức 5
DO 0,05S Mức 2
Dầu KO
Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu
Giá xăng RON 95 hôm nay bao nhiêu?
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Giá xăng Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Giá dầu diesel hôm nay bao nhiêu?
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Làm sao biết giá xăng tại tỉnh/thành phố của tôi?
Tỉnh thành phố thuộc vùng 2
Danh mục các địa bàn xa cảng, xa kho đầu mối, xa cơ quan sản xuất xăng dầu có chi phí thực tế phát sinh hợp lý, hợp lệ (đã được kiểm toán) tăng cao dẫn đến giá bán cao hơn giá điều hành (gọi tắt là địa bàn Vùng 2), giá xăng dầu thực tế tại địa bàn Vùng 2 được tăng thêm tối đa không quá 2% (Hai phần trăm) so với giá điều hành công bố tại cùng thời điểm.
| Tỉnh/thành phố | |||
|---|---|---|---|
| 1 | Tỉnh Hà Giang | 25 | Tỉnh Ninh Bình |
| 2 | Tỉnh Cao Bằng | 26 | Tỉnh Thanh Hóa |
| 3 | Tỉnh Lạng Sơn | 27 | Tỉnh Nghệ An |
| 4 | Tỉnh Bắc Kạn | 28 | Tỉnh Hà Tĩnh |
| 5 | Tỉnh Lào Cai | 29 | Tỉnh Quảng Bình |
| 6 | Tỉnh Yên Bái | 30 | Tỉnh Quảng Nam |
| 7 | Tỉnh Tuyên Quang | 31 | Tỉnh Bình Định |
| 8 | Tỉnh Điện Biên | 32 | Tỉnh Phú Yên |
| 9 | Tỉnh Lai Châu | 33 | Tỉnh Khánh Hòa |
| 10 | Tỉnh Sơn La | 34 | Tỉnh Ninh Thuận |
| 11 | Tỉnh Hòa Bình | 35 | Tỉnh An Giang |
| 12 | Tỉnh Lâm Đồng | 36 | Tỉnh Bạc Liêu |
| 13 | Tỉnh Gia Lai | 37 | Tỉnh Cà Mau |
| 14 | Tỉnh Kon Tum | 38 | Tỉnh Quảng Trị |
| 15 | Tỉnh Đắk Nông | 39 | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| 16 | Tỉnh Đắk Lắk | 40 | Tỉnh Bình Thuận |
| 17 | Tỉnh Thái Nguyên | 41 | Tỉnh Bình Phước |
| 18 | Tỉnh Bắc Giang | 42 | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 19 | Tỉnh Phú Thọ | 43 | Tỉnh Hậu Giang |
| 20 | Thành phố Hải Phòng | 44 | Tỉnh Sóc Trăng |
| 21 | Tỉnh Hưng Yên | 45 | Tỉnh Tiền Giang |
| 22 | Tỉnh Thái Bình | 46 | Tỉnh Đồng Tháp |
| 23 | Tỉnh Nam Định | 47 | Tỉnh Vĩnh Long |
| 24 | Tỉnh Hà Nam | 48 | Tỉnh Trà Vinh |
| 49 | TẤT CẢ CÁC ĐÁO THUỘC VIỆT NAM | ||