Giá xăng hôm nay

Website cập nhật giá xăng hôm nay, giá xăng dầu tại Việt Nam, giá xăng tại Mỹ và giá xăng dầu trên toàn thế giới. Cung cấp thông tin nhanh và chính xác về giá xăng dầu.
Bảng giá theo Petrolimexgiá theo Petrolimex
Xăng/dầu Tăng giảm Giá vùng 1 Giá vùng 2
Xăng RON 95-V 0 19,580 19,970
Xăng RON 95-III 0 18,880 19,250
Xăng E5 RON 92-II 0 18,430 18,790
Xăng E10 RON 95-III 0 18,700 19,070
DO 0,05S-II 0 18,450 18,810
DO 0,001S-V 0 18,800 19,170

Giá của Petrolimex cập nhật 15 phút trước
Xem các tỉnh thành phố thuộc vùng 2

*đơn vị: VND / tăng giảm so với ngày trước đó

Bảng giá theo Pvoilgiá theo Pvoil
Xăng/dầu Tăng giảm Giá
Xăng RON 95-III 0 18,880
Xăng E5 RON 92-II 0 18,430
Dầu KO 0 18,390
Dầu DO 0,05S-II 0 18,450

Giá của PVOIL cập nhật 15 phút trước
(Giá trên đã bao gồm thuế GTGT và thuế môi trường)

*đơn vị: VND / tăng giảm so với ngày trước đó

Biểu đồ tăng giảm giá xăng dầu tại Việt Nam

Tăng giảm giá xăng dầu tại Việt Nam từ 2018 - 2026 / *đơn vị: VND

Giá xăng tại mỹ hôm nay

Xăng/dầu Tăng giảm Giá
USA WTI Crude
+0.020
$64.360
USA Natural Gas
-0.030
$3.100
USA Gasoline
0 $1.990
USA Heating Oil
-0.010
$2.410
USA Mars US
0 $69.790
USA Louisiana Light
0 $65.940
USA Domestic Swt. @ Cushing
0 $61.620
USA Giddings
0 $55.370
USA ANS West Coast
0 $66.770
USA Gulf Coast HSFO
0 $56.180
USA Ethanol
0 $2.160
USA West Texas Sour
0 $57.720
USA West Texas Intermediate
0 $61.620
USA Upper Texas Gulf Coast
0 $55.370
USA Texas Gulf Coast Light
0 $55.370
USA South Texas Sour
0 $48.870
USA North Texas Sweet
0 $61.750
USA Eagle Ford
0 $61.620
USA Tx. Upper Gulf Coast
0 $55.500
USA South Texas Light
0 $55.500
USA W. Tx./N. Mex. Inter.
0 $61.750
USA W. Cen. Tx. Inter.
0 $61.750
USA East Texas Sweet
0 $59.000
USA Arkansas Sweet
0 $59.250
USA Arkansas Sour
0 $57.750
USA Arkansas Ex Heavy
0 $52.750
USA Colorado South East
0 $52.120
USA NW Kansas Sweet
0 $53.120
USA SW Kansas Sweet
0 $53.620
USA Delhi/N. Louisiana
0 $58.750
USA South Louisiana
0 $60.250
USA Michigan Sour
0 $53.750
USA Michigan Sweet
0 $58.500
USA Nebraska Sweet
0 $52.920
USA Oklahoma Sweet
0 $61.750
USA Oklahoma Sour
0 $49.750
USA Western Oklahoma Swt.
0 $61.000
USA Oklahoma Intermediate
0 $61.500
USA Wyoming General Sour
0 $58.200
USA Wyoming General Sweet
0 $58.720

*đơn vị: USD / Thùng tăng giảm so với ngày trước đó

Giá xăng dầu thế giới hôm nay

Xăng/dầu Tăng giảm Giá
usa WTI Crude
+0.020
$64.360
uk Brent Crude
+0.090
$69.130
uae Murban Crude
-0.030
$69.360
usa Natural Gas
-0.030
$3.100
usa Gasoline
0 $1.990
usa Heating Oil
-0.010
$2.410
usa Mars US
0 $69.790
opec Opec Basket
0 $66.650
canada Canadian Crude Index
0 $53.570
bed DME Oman
0 $86.120
mexico Mexican Basket
0 $59.450
india Indian Basket
0 $67.430
rus Urals
+1.740
$56.370
canada Western Canadian Select
0 $51.200
uae Dubai
0 $68.100
uk Brent Weighted Average
0 $68.330
usa Louisiana Light
0 $65.940
usa Domestic Swt. @ Cushing
0 $61.620
usa Giddings
0 $55.370
usa ANS West Coast
0 $66.770
usa Gulf Coast HSFO
0 $56.180
usa Ethanol
0 $2.160
dutch Dutch TTF Natural Gas
0 $11.610
japkor LNG Japan/Korea Marker
0 $11.100
arab Arab Light
0 $66.390
kuwait Kuwait Export Blend
0 $65.170
uae Das
0 $67.270
uae Umm Lulu
0 $67.810
uae Upper Zakum
0 $66.920
qatar Qatar Land - Qatar
0 $67.140
qatar Al Shaheen - Qatar
0 $66.920
iraq Basrah Heavy
0 $62.660
iraq Basrah Medium
0 $64.910
arab Arab Extra Light
0 $67.390
arab Arab Heavy
0 $63.800
arab Arab Medium
0 $65.140
nig Brass River
0 $68.210
nig Qua Iboe
0 $68.110
angola Cabinda
0 $67.360
angola Nemba
0 $66.610
angola Dalia
0 $64.960
ust Cossack
0 $68.960
mexico Maya
0 $52.500
mexico Isthmus
0 $59.210
mexico Olmeca
0 $60.510
mexico Maya
0 $52.300
mexico Isthmus
0 $56.910
mexico Maya
0 $61.980
mexico Isthmus
0 $62.580
iran Iran Light
0 $66.030
iran Iran Heavy
0 $64.130
iran Forozan Blend
0 $64.380
iran Iran Light
0 $65.380
iran Iran Heavy
0 $63.230
iran Forozan Blend
0 $63.480
iran Soroosh
0 $60.230
iran Iran Light
0 $67.280
iran Iran Heavy
0 $65.130
iran Forozan Blend
0 $65.380
iran Iran Light
0 $66.030
iran Iran Heavy
0 $64.130
iran Forozan Blend
0 $64.380
rus Sokol
0 $62.850
azeri Azeri Light
0 $76.080
brazil Lula
0 $69.510
canada Central Alberta
0 $55.400
canada Light Sour Blend
0 $55.800
canada Peace Sour
0 $55.550
canada Syncrude Sweet Premium
0 $60.050
canada Sweet Crude
0 $57.800
canada US High Sweet Clearbrook
0 $61.700
canada Midale
0 $56.050
canada Albian Heavy Synthetic
0 $63.050
usa West Texas Sour
0 $57.720
usa West Texas Intermediate
0 $61.620
usa Upper Texas Gulf Coast
0 $55.370
usa Texas Gulf Coast Light
0 $55.370
usa South Texas Sour
0 $48.870
usa North Texas Sweet
0 $61.750
usa Eagle Ford
0 $61.620
usa Tx. Upper Gulf Coast
0 $55.500
usa South Texas Light
0 $55.500
usa W. Tx./N. Mex. Inter.
0 $61.750
usa W. Cen. Tx. Inter.
0 $61.750
usa East Texas Sweet
0 $59.000
usa Arkansas Sweet
0 $59.250
usa Arkansas Sour
0 $57.750
usa Arkansas Ex Heavy
0 $52.750
usa Colorado South East
0 $52.120
usa Kansas Common
0 $51.970
usa NW Kansas Sweet
0 $53.120
usa SW Kansas Sweet
0 $53.620
usa Delhi/N. Louisiana
0 $58.750
usa South Louisiana
0 $60.250
usa Michigan Sour
0 $53.750
usa Michigan Sweet
0 $58.500
usa Nebraska Sweet
0 $52.920
usa Oklahoma Sweet
0 $61.750
usa Oklahoma Sour
0 $49.750
usa Western Oklahoma Swt.
0 $61.000
usa Oklahoma Intermediate
0 $61.500
usa Wyoming General Sour
0 $58.200
usa Wyoming General Sweet
0 $58.720

*đơn vị: USD / Thùng tăng giảm so với ngày trước đó

Giá xăng dầu trong nước, thế giới hôm nay 10/02/2026

Thông tin nhanh cập nhật giá xăng dầu trong nước, thế giới hôm nay ngày 10/02/2026.
Giá xăng RON 95-III có giá bán 18,880 vnđ/1 lít giảm 0 vnđ so với ngày hôm qua. Giá dầu KO có mức giá 18,430 vnđ/1 lít giảm 0 vnđ so với ngày trước đó.
Giá xăng dầu trên thế giới cũng có nhiều thay đổi ví dụ giá xăng dầu WTI Crude tại Mỹ có giá $64.36/1 thùng thay đổi 0.02/1 thùng.

Giá xăng dầu một số tỉnh thành tại Việt Nam

Các loại xăng dầu tại Việt Nam

Xăng RON 95

Xăng RON 95 hay còn được gọi với hai tên gọi khác là A95, Mogas 95 hoặc gọi đơn giản hơn là xăng 95. Xăng RON 95 là xăng không chì thuộc nhóm xăng cao cấp, có khả năng chống kích nổ cao và giúp động cơ hoạt động trơn tru hơn. Để tối ưu hiệu quả thì xăng 95 phải được sử dụng cho xe có tỷ số nén cao. Hiện tại, xăng 95 được phát hành tại Việt Nam có 4 loại bao gồm: 95 II (còn rất ít đại lý kinh doanh), 95 III và 95 IV đang được bán rộng rãi toàn quốc và loại mới nhất là Xăng RON 95-V.
xang RON 95
Chỉ số càng thấp càng tốt đối với hàm lượng chì, lưu huỳnh, benzen.

Xăng RON 95-V

Xăng RON 95 V là mặt hàng xăng có phẩm cấp cao nhất tại thị trường Việt Nam với các chỉ tiêu chất lượng vượt trội theo tiêu chuẩn EURO 5, thân thiện với môi trường và phát huy tối đa công năng của động cơ.

Xăng RON 95-III

Xăng RON 95-III là mức chất lượng của xăng RON 95 không chì tương ứng với tiêu chuẩn khí thải mức 3 quy định tại Quyết định số 49/2011/QĐ-TTg về việc quy định lộ trình áp dụng tiêu chuẩn khí thải đối với xe ô tô, xe mô tô 2 bánh sản xuất lắp ráp và nhập khẩu mới ban hành ngày 01/9/2011

Tài liệu kỹ thuật

Xăng E5 RON 92-II

Tên đầy đủ: Xăng sinh học E5 RON 92-II (tên viết tắt: Xăng E5 RON 92-II)
Tên khác (không là tên khoa học): 5% ethanol unleaded gasoline blends
Mục đích sử dụng: làm nhiên liệu cho các loại động cơ xăng.
Đặc tính kỹ thuật: Các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của sản phẩm xăng E5 RON 92-II được quy định trong Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN1:2015/BKHCN ban hành theo thông tư số 22/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 11 năm 2015; Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 06/2015/PLX thay thế TCCS 06:2014/PETROLIMEX Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 06:2015/PLX là tài liệu quy định các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của sản phẩm Xăng không chì pha 5% ethanol đã được Tổng giám đốc Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex) phê duyệt và công bố áp dụng theo Quyết định số: 005/PLX-QĐ-TGĐ ngày 05 tháng 01 năm 2016.)

Tài liệu kỹ thuật

DO 0,001S-V

Là dầu điêzen có hàm lượng lưu huỳnh trong nhiên liệu giới hạn ở mức không quá 10 ppm (part per million - phần triệu), đáp ứng tiêu chuẩn mức V của châu Âu.

DO 0,05S-II

Là dầu điêzen có hàm lượng lưu huỳnh trong nhiên liệu giới hạn ở mức không quá 500 mg/kg.

Dầu KO

Dầu hỏa dân dụng (KO – Kerosene Oil) gồm các loại dầu đốt chủ yếu dùng trong sinh hoạt hàng ngày, đôi khi được dùng làm chất hòa tan trong công nghiệp sản xuất vải dầu. Dầu hỏa dân dụng phải đáp ứng được những tiêu chuẩn quy định như thành phần cất, màu sắc, chiều cao ngọn lửa không khói, nhiệt độ bắt cháy, điểm đông đặc, hàm lượng lưu huỳnh.