Giá xăng dầu hôm nay 02/05/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

02/05/2026 5 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 02/05/2026 (Thứ Bảy) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 02/05/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 02/05/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V24,65025,140- Không đổi
Xăng RON 95-III23,75024,220- Không đổi
Xăng E5 RON 92-II22,62023,070- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III23,19023,650- Không đổi
DO 0,05S-II28,17028,730- Không đổi
DO 0,001S-V29,43030,010- Không đổi
Dầu hỏa 2-K31,98032,610- Không đổi

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 23,750 đồng/lít (Vùng 1). Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 22,620 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 02/05/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III23,750- Không đổi
Xăng E5 RON 92-II22,620- Không đổi
Dầu KO31,980- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II28,170- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 02/05/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude101.94-2.60
Brent Crude108.17-5.91
Murban Crude103.76-5.85
Natural Gas2.780.00
Gasoline3.60-0.13
Heating Oil3.95-0.22
Mars US69.030.00
Opec Basket109.440.00
DME Oman86.120.00
Mexican Basket107.52+5.75

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 108.17 USD/thùng, giảm 5.91 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 101.94 USD/thùng, giảm 2.60 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude101.940-2.600
Natural Gas2.7800.000
Gasoline3.600-0.130
Heating Oil3.950-0.220
Mars US69.0300.000
Louisiana Light111.220+6.270
Domestic Swt. @ Cushing101.550-1.810
Giddings95.300-1.810
ANS West Coast122.760+6.790
Gulf Coast HSFO84.280+0.010

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 24,650 - 23,750 - 22,620 - 23,190 - 28,170 - 29,430 - 31,980 -
Hồ Chí Minh 24,650 - 23,750 - 22,620 - 23,190 - 28,170 - 29,430 - 31,980 -
Đà Nẵng 24,650 - 23,750 - 22,620 - 23,190 - 28,170 - 29,430 - 31,980 -
Hải Phòng 24,650 - 23,750 - 22,620 - 23,190 - 28,170 - 29,430 - 31,980 -
Cần Thơ 24,650 - 23,750 - 22,620 - 23,190 - 28,170 - 29,430 - 31,980 -
Huế 24,650 - 23,750 - 22,620 - 23,190 - 28,170 - 29,430 - 31,980 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$101.940 -2.600
Brent Crude Brent Crude
$108.170 -5.910
Murban Crude Murban Crude
$103.760 -5.850
Natural Gas Natural Gas
$2.780 -
Gasoline Gasoline
$3.600 -0.130
Heating Oil Heating Oil
$3.950 -0.220
Mars US Mars US
$69.030 -
Opec Basket Opec Basket
$109.440 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$107.520 +5.750
Indian Basket Indian Basket
$116.520 -
Urals Urals
$112.050 +3.480
Western Canadian Select Western Canadian Select
$92.720 -1.810
Dubai Dubai
$105.700 +0.010
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$117.480 +1.240
Louisiana Light Louisiana Light
$111.220 +6.270
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$101.550 -1.810
Giddings Giddings
$95.300 -1.810
ANS West Coast ANS West Coast
$122.760 +6.790
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$84.280 +0.010
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$14.850 -
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$16.910 -0.050
Arab Light Arab Light
$121.030 -13.840
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$112.320 +6.140
Das Das
$108.000 -2.160
Umm Lulu Umm Lulu
$108.500 -2.160
Upper Zakum Upper Zakum
$106.410 -4.230
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$107.750 -2.160
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$106.410 -4.230
Basrah Heavy Basrah Heavy
$121.720 -13.600
Basrah Medium Basrah Medium
$123.830 -13.600
Arab Extra Light Arab Extra Light
$121.530 -13.840
Arab Heavy Arab Heavy
$117.940 -13.820
Arab Medium Arab Medium
$119.280 -13.840
Brass River Brass River
$118.280 -1.650
Qua Iboe Qua Iboe
$118.180 -1.650
Cabinda Cabinda
$116.480 -2.550
Nemba Nemba
$112.730 -2.550
Dalia Dalia
$115.130 -2.550
Cossack Cossack
$122.630 -2.100
Maya Maya
$99.560 +13.350
Isthmus Isthmus
$100.160 +3.130
Olmeca Olmeca
$104.230 +6.410
Iran Light Iran Light
$115.180 +1.240
Iran Heavy Iran Heavy
$113.280 +1.240
Forozan Blend Forozan Blend
$113.530 +1.240
Soroosh Soroosh
$109.380 +1.240
Sokol Sokol
$103.410 -6.120
Azeri Light Azeri Light
$130.940 -9.490
Lula Lula
$111.960 -7.240
Central Alberta Central Alberta
$96.920 -1.810
Light Sour Blend Light Sour Blend
$97.320 -1.810
Peace Sour Peace Sour
$97.070 -1.810
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$101.570 -1.810
Sweet Crude Sweet Crude
$99.320 -1.810
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$103.220 -1.810
Midale Midale
$97.570 -1.810
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$104.570 -1.810
West Texas Sour West Texas Sour
$100.950 -1.810
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$101.550 -1.810
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$95.300 -1.810
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$95.300 -1.810
South Texas Sour South Texas Sour
$88.800 -1.810
North Texas Sweet North Texas Sweet
$101.500 -2.000
Eagle Ford Eagle Ford
$101.550 -1.810
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$95.250 -2.000
South Texas Light South Texas Light
$95.250 -2.000
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$101.500 -2.000
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$101.500 -2.000
East Texas Sweet East Texas Sweet
$98.750 -2.000
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$94.000 +4.250
Arkansas Sour Arkansas Sour
$92.500 +4.250
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$87.500 +5.250
Colorado South East Colorado South East
$92.050 -1.810
Kansas Common Kansas Common
$91.900 -1.810
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$93.050 -1.810
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$93.550 -1.810
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$98.500 -2.000
South Louisiana South Louisiana
$100.000 -2.000
Michigan Sour Michigan Sour
$93.500 -2.000
Michigan Sweet Michigan Sweet
$98.250 -2.000
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$92.850 -1.810
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$101.500 -2.000
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$89.500 -2.000
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$100.750 -2.000
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$101.250 -2.000
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$98.130 -1.810
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$98.650 -1.810
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 02/05/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 02/05/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.