Giá xăng dầu hôm nay 29/07/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

29/07/2026 1 week ago

Giá xăng dầu hôm nay 29/07/2026 (Thứ Tư) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 29/07/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 29/07/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II20,88021,290- Không đổi
Xăng E10 RON 95-V22,83023,280- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III21,43021,850- Không đổi
DO 0,05S-II25,76026,270- Không đổi
DO 0,001S-V27,86028,410- Không đổi
Dầu hỏa 2-K26,65027,180- Không đổi
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 20,880 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 29/07/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II20,880- Không đổi
Dầu KO26,650- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II25,760- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 29/07/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude81.78-0.89
Brent Crude86.96-1.97
Murban Crude86.90+2.05
Natural Gas2.65-0.12
Gasoline3.37+0.04
Heating Oil4.26+0.11
Mars US68.270.00
Opec Basket88.91-8.30
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 86.96 USD/thùng, giảm 1.97 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 81.78 USD/thùng, giảm 0.89 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude81.780-0.890
Natural Gas2.650-0.120
Gasoline3.370+0.040
Heating Oil4.260+0.110
Mars US68.2700.000
Louisiana Light93.990+3.830
Domestic Swt. @ Cushing79.090-6.700
Giddings72.840-6.700
ANS West Coast85.200-1.820
Gulf Coast HSFO69.900-1.330

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 20,880 - 22,830 - 21,430 - 25,760 - 27,860 - 26,650 -
Hồ Chí Minh 20,880 - 22,830 - 21,430 - 25,760 - 27,860 - 26,650 -
Đà Nẵng 20,880 - 22,830 - 21,430 - 25,760 - 27,860 - 26,650 -
Hải Phòng 20,880 - 22,830 - 21,430 - 25,760 - 27,860 - 26,650 -
Cần Thơ 20,880 - 22,830 - 21,430 - 25,760 - 27,860 - 26,650 -
Huế 20,880 - 22,830 - 21,430 - 25,760 - 27,860 - 26,650 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$81.780 -0.890
Brent Crude Brent Crude
$86.960 -1.970
Murban Crude Murban Crude
$86.900 +2.050
Natural Gas Natural Gas
$2.650 -0.120
Gasoline Gasoline
$3.370 +0.040
Heating Oil Heating Oil
$4.260 +0.110
Mars US Mars US
$68.270 -
Opec Basket Opec Basket
$88.910 -8.300
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$79.190 -8.190
Indian Basket Indian Basket
$88.830 -7.870
Urals Urals
$76.940 -7.320
Western Canadian Select Western Canadian Select
$66.910 -10.050
Dubai Dubai
$76.910 -2.020
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$89.840 -7.430
Louisiana Light Louisiana Light
$93.990 +3.830
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$79.090 -6.700
Giddings Giddings
$72.840 -6.700
ANS West Coast ANS West Coast
$85.200 -1.820
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$69.900 -1.330
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$19.440 -1.790
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$21.430 -0.570
Arab Light Arab Light
$96.890 +20.690
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$87.560 -6.450
Das Das
$84.140 -4.880
Umm Lulu Umm Lulu
$84.780 -4.890
Upper Zakum Upper Zakum
$80.620 -2.710
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$83.830 -4.890
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$80.620 -2.710
Basrah Heavy Basrah Heavy
$53.700 -0.490
Basrah Medium Basrah Medium
$55.990 -0.490
Arab Extra Light Arab Extra Light
$75.780 -0.920
Arab Heavy Arab Heavy
$72.190 -0.920
Arab Medium Arab Medium
$73.530 -0.920
Brass River Brass River
$86.890 +1.480
Qua Iboe Qua Iboe
$87.890 +1.480
Cabinda Cabinda
$83.140 -2.520
Nemba Nemba
$81.340 -2.520
Dalia Dalia
$81.740 -2.520
Cossack Cossack
$85.790 -2.520
Maya Maya
$73.160 -3.080
Isthmus Isthmus
$73.760 -13.360
Olmeca Olmeca
$87.960 -0.990
Iran Light Iran Light
$87.540 -7.430
Iran Heavy Iran Heavy
$90.770 -2.300
Forozan Blend Forozan Blend
$85.890 -7.430
Soroosh Soroosh
$81.740 -7.430
Sokol Sokol
$77.630 -1.260
Azeri Light Azeri Light
$94.890 -2.520
Lula Lula
$85.890 -1.020
Central Alberta Central Alberta
$71.110 -10.050
Light Sour Blend Light Sour Blend
$71.510 -10.050
Peace Sour Peace Sour
$71.260 -10.050
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$75.760 -10.050
Sweet Crude Sweet Crude
$73.510 -10.050
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$77.410 -10.050
Midale Midale
$71.760 -10.050
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$78.760 -10.050
West Texas Sour West Texas Sour
$78.090 -6.700
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$79.090 -6.700
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$72.840 -6.700
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$72.840 -6.700
South Texas Sour South Texas Sour
$66.340 -6.700
North Texas Sweet North Texas Sweet
$81.250 -6.250
Eagle Ford Eagle Ford
$79.090 -6.700
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$75.000 -6.250
South Texas Light South Texas Light
$75.000 -6.250
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$81.250 -6.250
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$81.250 -6.250
East Texas Sweet East Texas Sweet
$78.500 -6.250
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$76.500 -6.750
Arkansas Sour Arkansas Sour
$75.000 -6.750
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$70.000 -6.750
Colorado South East Colorado South East
$69.590 -6.700
Kansas Common Kansas Common
$69.440 -6.700
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$70.590 -6.700
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$71.090 -6.700
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$78.250 -6.250
South Louisiana South Louisiana
$79.750 -6.250
Michigan Sour Michigan Sour
$73.250 -6.250
Michigan Sweet Michigan Sweet
$78.000 -6.250
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$70.390 -6.700
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$81.250 -6.250
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$69.250 -6.250
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$80.500 -6.250
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$81.000 -6.250
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$75.670 -6.700
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$76.190 -6.700
Basrah Light Basrah Light
$85.100 -
Bonny Light Bonny Light
$90.440 -
Es Sider Es Sider
$86.470 -
Kuwait Export Kuwait Export
$92.280 -
Merey Merey
$71.130 -
Murban Murban
$81.800 -
Saharan Blend Saharan Blend
$87.270 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 29/07/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 29/07/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.