Giá xăng dầu hôm nay 12/09/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

12/09/2026 2 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 12/09/2026 (Thứ Bảy) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 12/09/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 12/09/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II23,74024,210- Không đổi
Xăng E10 RON 95-V25,53026,040- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III24,23024,710- Không đổi
DO 0,05S-II28,48029,040- Không đổi
DO 0,001S-V30,28030,880- Không đổi
Dầu hỏa 2-K28,37028,930- Không đổi
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 23,740 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 12/09/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II23,740- Không đổi
Dầu KO28,370- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II28,480- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 12/09/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude100.05-1.33
Brent Crude104.61-2.15
Murban Crude119.46+3.44
Natural Gas2.83+0.02
Gasoline3.31-0.04
Heating Oil4.96-0.07
Opec Basket114.89+2.64
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00
Mexican Basket100.040.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 104.61 USD/thùng, giảm 2.15 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 100.05 USD/thùng, giảm 1.33 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude100.050-1.330
Natural Gas2.830+0.020
Gasoline3.310-0.040
Heating Oil4.960-0.070
Louisiana Light102.260+4.420
Domestic Swt. @ Cushing98.960+6.430
Giddings92.710+6.430
ANS West Coast101.440+2.370
Gulf Coast HSFO79.980+2.990
Ethanol2.1600.000

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 23,740 - 25,530 - 24,230 - 28,480 - 30,280 - 28,370 -
Hồ Chí Minh 23,740 - 25,530 - 24,230 - 28,480 - 30,280 - 28,370 -
Đà Nẵng 23,740 - 25,530 - 24,230 - 28,480 - 30,280 - 28,370 -
Hải Phòng 23,740 - 25,530 - 24,230 - 28,480 - 30,280 - 28,370 -
Cần Thơ 23,740 - 25,530 - 24,230 - 28,480 - 30,280 - 28,370 -
Huế 23,740 - 25,530 - 24,230 - 28,480 - 30,280 - 28,370 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$100.050 -1.330
Brent Crude Brent Crude
$104.610 -2.150
Murban Crude Murban Crude
$119.460 +3.440
Natural Gas Natural Gas
$2.830 +0.020
Gasoline Gasoline
$3.310 -0.040
Heating Oil Heating Oil
$4.960 -0.070
Opec Basket Opec Basket
$114.890 +2.640
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$100.040 -
Indian Basket Indian Basket
$115.980 -
Urals Urals
$103.700 +12.360
Western Canadian Select Western Canadian Select
$90.130 +6.430
Dubai Dubai
$116.420 +6.670
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$104.750 +4.120
Louisiana Light Louisiana Light
$102.260 +4.420
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$98.960 +6.430
Giddings Giddings
$92.710 +6.430
ANS West Coast ANS West Coast
$101.440 +2.370
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$79.980 +2.990
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$28.000 +0.900
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$24.820 +0.140
Arab Light Arab Light
$87.490 -10.980
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$118.100 -
Das Das
$114.300 +6.190
Umm Lulu Umm Lulu
$116.940 +6.190
Upper Zakum Upper Zakum
$115.860 +7.160
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$117.140 +6.190
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$115.860 +7.160
Basrah Heavy Basrah Heavy
$96.110 +5.910
Basrah Medium Basrah Medium
$99.410 +5.910
Arab Extra Light Arab Extra Light
$107.450 +8.480
Arab Heavy Arab Heavy
$106.610 +8.490
Arab Medium Arab Medium
$107.950 +8.480
Brass River Brass River
$113.310 +6.270
Qua Iboe Qua Iboe
$114.210 +6.270
Cabinda Cabinda
$110.810 +6.270
Nemba Nemba
$110.810 +6.270
Dalia Dalia
$110.610 +6.270
Cossack Cossack
$113.860 +6.570
Maya Maya
$111.410 +32.750
Isthmus Isthmus
$112.000 +22.230
Olmeca Olmeca
$94.270 +3.570
Iran Light Iran Light
$102.450 +4.120
Iran Heavy Iran Heavy
$100.550 +4.120
Forozan Blend Forozan Blend
$100.800 +4.120
Soroosh Soroosh
$96.650 +4.120
Sokol Sokol
$101.770 +4.690
Azeri Light Azeri Light
$124.060 +5.080
Lula Lula
$102.240 +3.970
Central Alberta Central Alberta
$94.330 +6.430
Light Sour Blend Light Sour Blend
$94.730 +6.430
Peace Sour Peace Sour
$94.480 +6.430
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$98.980 +6.430
Sweet Crude Sweet Crude
$96.730 +6.430
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$100.630 +6.430
Midale Midale
$94.980 +6.430
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$101.980 +6.430
West Texas Sour West Texas Sour
$97.460 +6.430
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$98.960 +6.430
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$92.710 +6.430
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$92.710 +6.430
South Texas Sour South Texas Sour
$86.210 +6.430
North Texas Sweet North Texas Sweet
$99.000 +6.500
Eagle Ford Eagle Ford
$98.960 +6.430
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$92.750 +6.500
South Texas Light South Texas Light
$92.750 +6.500
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$99.000 +6.500
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$99.000 +6.500
East Texas Sweet East Texas Sweet
$96.250 +6.500
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$85.500 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$84.000 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$79.000 -
Colorado South East Colorado South East
$89.460 +6.430
Kansas Common Kansas Common
$89.310 +6.430
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$90.460 +6.430
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$90.960 +6.430
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$96.000 +6.500
South Louisiana South Louisiana
$97.500 +6.500
Michigan Sour Michigan Sour
$91.000 +6.500
Michigan Sweet Michigan Sweet
$95.750 +6.500
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$90.260 +6.430
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$99.000 +6.500
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$87.000 +6.500
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$98.250 +6.500
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$98.750 +6.500
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$95.540 +6.430
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$96.060 +6.430
Mars US Mars US
$68.050 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 12/09/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 12/09/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.