Giá xăng dầu hôm nay 08/09/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

08/09/2026 1 day ago

Giá xăng dầu hôm nay 08/09/2026 (Thứ Ba) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 08/09/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 08/09/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II22,48022,920- Không đổi
Xăng E10 RON 95-V24,57025,060- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III23,27023,730- Không đổi
DO 0,05S-II27,74028,290- Không đổi
DO 0,001S-V29,54030,130- Không đổi
Dầu hỏa 2-K26,73027,260- Không đổi
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 22,480 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 08/09/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II22,480- Không đổi
Dầu KO26,730- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II27,740- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 08/09/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude94.46+2.98
Brent Crude99.21+2.93
Murban Crude113.21+9.91
Natural Gas2.980.00
Gasoline3.25+0.04
Heating Oil4.67+0.13
Mars US68.050.00
Opec Basket97.70-0.80
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.12-15.08

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 99.21 USD/thùng, tăng 2.93 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 94.46 USD/thùng, tăng 2.98 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude94.460+2.980
Natural Gas2.9800.000
Gasoline3.250+0.040
Heating Oil4.670+0.130
Mars US68.0500.000
Louisiana Light96.550-1.100
Domestic Swt. @ Cushing87.960+0.180
Giddings81.710+0.180
ANS West Coast96.090+2.490
Gulf Coast HSFO74.4600.000

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 22,480 - 24,570 - 23,270 - 27,740 - 29,540 - 26,730 -
Hồ Chí Minh 22,480 - 24,570 - 23,270 - 27,740 - 29,540 - 26,730 -
Đà Nẵng 22,480 - 24,570 - 23,270 - 27,740 - 29,540 - 26,730 -
Hải Phòng 22,480 - 24,570 - 23,270 - 27,740 - 29,540 - 26,730 -
Cần Thơ 22,480 - 24,570 - 23,270 - 27,740 - 29,540 - 26,730 -
Huế 22,480 - 24,570 - 23,270 - 27,740 - 29,540 - 26,730 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$94.460 +2.980
Brent Crude Brent Crude
$99.210 +2.930
Murban Crude Murban Crude
$113.210 +9.910
Natural Gas Natural Gas
$2.980 -
Gasoline Gasoline
$3.250 +0.040
Heating Oil Heating Oil
$4.670 +0.130
Mars US Mars US
$68.050 -
Opec Basket Opec Basket
$97.700 -0.800
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -15.080
Mexican Basket Mexican Basket
$90.940 +0.200
Indian Basket Indian Basket
$101.070 +1.720
Urals Urals
$86.070 -0.630
Western Canadian Select Western Canadian Select
$79.130 +0.180
Dubai Dubai
$98.720 -
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$95.090 -0.900
Louisiana Light Louisiana Light
$96.550 -1.100
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$87.960 +0.180
Giddings Giddings
$81.710 +0.180
ANS West Coast ANS West Coast
$96.090 +2.490
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$74.460 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$24.500 -
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$24.090 -
Arab Light Arab Light
$87.490 -0.790
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$98.100 -0.130
Das Das
$97.620 +0.150
Umm Lulu Umm Lulu
$100.280 +0.170
Upper Zakum Upper Zakum
$95.500 +2.640
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$100.470 +0.160
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$95.500 -2.560
Basrah Heavy Basrah Heavy
$84.220 +1.550
Basrah Medium Basrah Medium
$87.530 +1.560
Arab Extra Light Arab Extra Light
$90.940 +2.160
Arab Heavy Arab Heavy
$90.080 +2.160
Arab Medium Arab Medium
$91.440 +2.160
Brass River Brass River
$103.260 +2.070
Qua Iboe Qua Iboe
$104.160 +2.070
Cabinda Cabinda
$99.460 +2.070
Nemba Nemba
$99.460 +2.070
Dalia Dalia
$99.260 +2.070
Cossack Cossack
$103.510 +2.070
Maya Maya
$93.560 +18.620
Isthmus Isthmus
$94.160 +5.730
Olmeca Olmeca
$88.890 -0.310
Iran Light Iran Light
$92.790 -0.900
Iran Heavy Iran Heavy
$90.890 -0.900
Forozan Blend Forozan Blend
$91.140 -0.900
Soroosh Soroosh
$86.990 -0.900
Sokol Sokol
$91.100 +2.160
Azeri Light Azeri Light
$115.670 +1.720
Lula Lula
$95.150 +1.930
Central Alberta Central Alberta
$83.330 +0.180
Light Sour Blend Light Sour Blend
$83.730 +0.180
Peace Sour Peace Sour
$83.480 +0.180
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$87.980 +0.180
Sweet Crude Sweet Crude
$85.730 +0.180
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$89.630 +0.180
Midale Midale
$83.980 +0.180
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$90.980 +0.180
West Texas Sour West Texas Sour
$86.460 +0.180
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$87.960 +0.180
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$81.710 +0.180
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$81.710 +0.180
South Texas Sour South Texas Sour
$75.210 +0.180
North Texas Sweet North Texas Sweet
$88.000 +0.250
Eagle Ford Eagle Ford
$87.960 +0.180
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$81.750 +0.250
South Texas Light South Texas Light
$81.750 +0.250
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$88.000 +0.250
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$88.000 +0.250
East Texas Sweet East Texas Sweet
$85.250 +0.250
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$80.750 +4.250
Arkansas Sour Arkansas Sour
$79.250 +4.250
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$74.250 +4.250
Colorado South East Colorado South East
$78.460 +0.180
Kansas Common Kansas Common
$78.310 +0.180
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$79.460 +0.180
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$79.960 +0.180
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$85.000 +0.250
South Louisiana South Louisiana
$86.500 +0.250
Michigan Sour Michigan Sour
$80.000 +0.250
Michigan Sweet Michigan Sweet
$84.750 +0.250
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$79.260 +0.180
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$88.000 +0.250
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$76.000 +0.250
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$87.250 +0.250
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$87.750 +0.250
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$84.540 +0.180
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$85.060 +0.180
Ethanol Ethanol
$2.160 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 08/09/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 08/09/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.