Giá xăng dầu hôm nay 09/09/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

09/09/2026 19 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 09/09/2026 (Thứ Tư) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 09/09/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 09/09/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II22,48022,920- Không đổi
Xăng E10 RON 95-V24,57025,060- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III23,27023,730- Không đổi
DO 0,05S-II27,74028,290- Không đổi
DO 0,001S-V29,54030,130- Không đổi
Dầu hỏa 2-K26,73027,260- Không đổi
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 22,480 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 09/09/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II22,480- Không đổi
Dầu KO26,730- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II27,740- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 09/09/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude94.63+2.06
Brent Crude100.01+2.95
Murban Crude117.27+9.46
Natural Gas2.89-0.08
Gasoline3.27+0.05
Heating Oil4.70+0.02
Mars US68.050.00
Opec Basket106.26+8.56
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 100.01 USD/thùng, tăng 2.95 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 94.63 USD/thùng, tăng 2.06 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude94.630+2.060
Natural Gas2.890-0.080
Gasoline3.270+0.050
Heating Oil4.700+0.020
Mars US68.0500.000
Louisiana Light96.5500.000
Domestic Swt. @ Cushing87.9600.000
Giddings81.7100.000
ANS West Coast96.0900.000
Gulf Coast HSFO74.4600.000

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 22,480 - 24,570 - 23,270 - 27,740 - 29,540 - 26,730 -
Hồ Chí Minh 22,480 - 24,570 - 23,270 - 27,740 - 29,540 - 26,730 -
Đà Nẵng 22,480 - 24,570 - 23,270 - 27,740 - 29,540 - 26,730 -
Hải Phòng 22,480 - 24,570 - 23,270 - 27,740 - 29,540 - 26,730 -
Cần Thơ 22,480 - 24,570 - 23,270 - 27,740 - 29,540 - 26,730 -
Huế 22,480 - 24,570 - 23,270 - 27,740 - 29,540 - 26,730 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$94.630 +2.060
Brent Crude Brent Crude
$100.010 +2.950
Murban Crude Murban Crude
$117.270 +9.460
Natural Gas Natural Gas
$2.890 -0.080
Gasoline Gasoline
$3.270 +0.050
Heating Oil Heating Oil
$4.700 +0.020
Mars US Mars US
$68.050 -
Opec Basket Opec Basket
$106.260 +8.560
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$90.940 -
Indian Basket Indian Basket
$106.260 +5.190
Urals Urals
$89.440 +2.740
Western Canadian Select Western Canadian Select
$80.680 +1.550
Dubai Dubai
$98.720 -
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$95.090 -
Louisiana Light Louisiana Light
$96.550 -
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$87.960 -
Giddings Giddings
$81.710 -
ANS West Coast ANS West Coast
$96.090 -
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$74.460 -
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$24.500 -
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$24.090 -
Arab Light Arab Light
$87.490 -2.950
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$98.100 -
Das Das
$102.610 +4.990
Umm Lulu Umm Lulu
$105.270 +4.990
Upper Zakum Upper Zakum
$101.080 +5.580
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$105.470 +5.000
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$101.080 +5.580
Basrah Heavy Basrah Heavy
$85.750 +1.530
Basrah Medium Basrah Medium
$89.060 +1.530
Arab Extra Light Arab Extra Light
$92.610 +1.670
Arab Heavy Arab Heavy
$91.750 +1.670
Arab Medium Arab Medium
$93.110 +1.670
Brass River Brass River
$104.370 +1.110
Qua Iboe Qua Iboe
$105.270 +1.110
Cabinda Cabinda
$100.570 +1.110
Nemba Nemba
$100.570 +1.110
Dalia Dalia
$100.370 +1.110
Cossack Cossack
$104.620 +1.110
Maya Maya
$93.560 +16.660
Isthmus Isthmus
$94.160 +6.070
Olmeca Olmeca
$88.890 -
Iran Light Iran Light
$92.790 -
Iran Heavy Iran Heavy
$90.890 -
Forozan Blend Forozan Blend
$91.140 -
Soroosh Soroosh
$86.990 -
Sokol Sokol
$94.090 +2.990
Azeri Light Azeri Light
$116.700 +1.030
Lula Lula
$96.340 +1.190
Central Alberta Central Alberta
$84.880 +1.550
Light Sour Blend Light Sour Blend
$85.280 +1.550
Peace Sour Peace Sour
$85.030 +1.550
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$89.530 +1.550
Sweet Crude Sweet Crude
$87.280 +1.550
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$91.180 +1.550
Midale Midale
$85.530 +1.550
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$92.530 +1.550
West Texas Sour West Texas Sour
$86.460 -
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$87.960 -
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$81.710 -
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$81.710 -
South Texas Sour South Texas Sour
$75.210 -
North Texas Sweet North Texas Sweet
$88.000 -
Eagle Ford Eagle Ford
$87.960 -
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$81.750 -
South Texas Light South Texas Light
$81.750 -
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$88.000 -
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$88.000 -
East Texas Sweet East Texas Sweet
$85.250 -
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$80.750 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$79.250 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$74.250 -
Colorado South East Colorado South East
$78.460 -
Kansas Common Kansas Common
$78.310 -
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$79.460 -
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$79.960 -
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$85.000 -
South Louisiana South Louisiana
$86.500 -
Michigan Sour Michigan Sour
$80.000 -
Michigan Sweet Michigan Sweet
$84.750 -
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$79.260 -
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$88.000 -
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$76.000 -
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$87.250 -
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$87.750 -
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$84.540 -
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$85.060 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 09/09/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 09/09/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.