Giá xăng dầu hôm nay 03/09/2026: Tăng mạnh trong kỳ điều hành mới

03/09/2026 2 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 03/09/2026 (Thứ Năm) - Thị trường xăng dầu trong nước ghi nhận đợt điều chỉnh tăng giá mới. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 03/09/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 03/09/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II22,48022,920▲ +720
Xăng E10 RON 95-V24,57025,060▲ +570
Xăng E10 RON 95-III23,27023,730▲ +670
DO 0,05S-II27,74028,290▼ -340
DO 0,001S-V29,54030,130▼ -340
Dầu hỏa 2-K26,73027,260▲ +100
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 22,480 đồng/lít, tăng 720 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 03/09/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II22,480▲ +720
Dầu KO26,730▲ +100
Dầu DO 0,05S-II27,740▼ -340

Giá dầu thế giới hôm nay 03/09/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude90.53+1.08
Brent Crude95.08+1.21
Murban Crude106.10+0.10
Natural Gas2.99+0.09
Gasoline3.09-0.03
Heating Oil4.67+0.02
Mars US68.050.00
Opec Basket95.32+3.34
DME Oman86.120.00
Mexican Basket89.26+9.36

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 95.08 USD/thùng, tăng 1.21 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 90.53 USD/thùng, tăng 1.08 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude90.530+1.080
Natural Gas2.990+0.090
Gasoline3.090-0.030
Heating Oil4.670+0.020
Mars US68.0500.000
Louisiana Light91.680+3.610
Domestic Swt. @ Cushing90.220+7.980
Giddings83.970+7.980
ANS West Coast90.770+1.430
Gulf Coast HSFO69.530-0.010

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 22,480 +720 24,570 +570 23,270 +670 27,740 -340 29,540 -340 26,730 +100
Hồ Chí Minh 22,480 +720 24,570 +570 23,270 +670 27,740 -340 29,540 -340 26,730 +100
Đà Nẵng 22,480 +720 24,570 +570 23,270 +670 27,740 -340 29,540 -340 26,730 +100
Hải Phòng 22,480 +720 24,570 +570 23,270 +670 27,740 -340 29,540 -340 26,730 +100
Cần Thơ 22,480 +720 24,570 +570 23,270 +670 27,740 -340 29,540 -340 26,730 +100
Huế 22,480 +720 24,570 +570 23,270 +670 27,740 -340 29,540 -340 26,730 +100

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$90.530 +1.080
Brent Crude Brent Crude
$95.080 +1.210
Murban Crude Murban Crude
$106.100 +0.100
Natural Gas Natural Gas
$2.990 +0.090
Gasoline Gasoline
$3.090 -0.030
Heating Oil Heating Oil
$4.670 +0.020
Mars US Mars US
$68.050 -
Opec Basket Opec Basket
$95.320 +3.340
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$89.260 +9.360
Indian Basket Indian Basket
$95.280 +4.750
Urals Urals
$81.020 +3.030
Western Canadian Select Western Canadian Select
$78.660 +5.250
Dubai Dubai
$88.750 -
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$92.900 +2.310
Louisiana Light Louisiana Light
$91.680 +3.610
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$90.220 +7.980
Giddings Giddings
$83.970 +7.980
ANS West Coast ANS West Coast
$90.770 +1.430
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$69.530 -0.010
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$24.600 +1.970
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$23.610 +0.910
Arab Light Arab Light
$87.490 +1.470
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$96.110 +6.460
Das Das
$100.470 +8.280
Umm Lulu Umm Lulu
$103.110 +8.270
Upper Zakum Upper Zakum
$94.090 +6.010
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$103.310 +8.260
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$99.300 +6.020
Basrah Heavy Basrah Heavy
$85.140 +4.810
Basrah Medium Basrah Medium
$88.440 +4.800
Arab Extra Light Arab Extra Light
$92.280 +5.760
Arab Heavy Arab Heavy
$90.420 +5.750
Arab Medium Arab Medium
$91.780 +5.760
Brass River Brass River
$100.510 +4.340
Qua Iboe Qua Iboe
$101.410 +4.340
Cabinda Cabinda
$96.710 +4.340
Nemba Nemba
$96.110 +4.340
Dalia Dalia
$96.510 +4.340
Cossack Cossack
$101.060 +4.340
Maya Maya
$87.560 +18.190
Isthmus Isthmus
$88.170 +8.900
Olmeca Olmeca
$83.100 +2.780
Iran Light Iran Light
$90.600 +2.310
Iran Heavy Iran Heavy
$88.700 +2.310
Forozan Blend Forozan Blend
$88.950 +2.310
Soroosh Soroosh
$84.800 +2.310
Sokol Sokol
$90.440 +2.270
Azeri Light Azeri Light
$114.390 +3.440
Lula Lula
$93.990 +2.470
Central Alberta Central Alberta
$82.860 +5.250
Light Sour Blend Light Sour Blend
$83.260 +5.250
Peace Sour Peace Sour
$83.010 +5.250
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$87.510 +5.250
Sweet Crude Sweet Crude
$85.260 +5.250
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$89.160 +5.250
Midale Midale
$83.510 +5.250
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$90.510 +5.250
West Texas Sour West Texas Sour
$88.720 +9.930
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$90.220 +7.980
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$83.970 +7.980
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$83.970 +7.980
South Texas Sour South Texas Sour
$77.470 +7.980
North Texas Sweet North Texas Sweet
$87.250 +4.500
Eagle Ford Eagle Ford
$90.220 +7.980
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$81.000 +4.500
South Texas Light South Texas Light
$81.000 +4.500
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$87.250 +4.500
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$87.250 +4.500
East Texas Sweet East Texas Sweet
$84.500 +4.500
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$76.500 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$75.000 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$70.000 -
Colorado South East Colorado South East
$80.720 +7.980
Kansas Common Kansas Common
$80.570 +7.980
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$81.720 +7.980
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$82.220 +7.980
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$84.250 +4.500
South Louisiana South Louisiana
$85.750 +4.500
Michigan Sour Michigan Sour
$79.250 +4.500
Michigan Sweet Michigan Sweet
$84.000 +4.500
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$81.520 +7.980
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$87.250 +4.500
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$75.250 +4.500
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$86.500 +4.500
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$87.000 +4.500
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$86.800 +7.980
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$87.320 +7.980
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 03/09/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 03/09/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.