Giá xăng dầu hôm nay 27/08/2026: Điều chỉnh giảm giá mới nhất

27/08/2026 1 week ago

Giá xăng dầu hôm nay 27/08/2026 (Thứ Năm) - Giá xăng dầu trong nước được điều chỉnh giảm trong kỳ điều hành mới nhất. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 27/08/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 27/08/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,76022,190▼ -70
Xăng E10 RON 95-V24,00024,480▼ -60
Xăng E10 RON 95-III22,60023,050▼ -60
DO 0,05S-II28,08028,640▼ -460
DO 0,001S-V29,88030,470▼ -760
Dầu hỏa 2-K26,63027,160▼ -660
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 21,760 đồng/lít, giảm 70 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 27/08/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,760▼ -70
Dầu KO26,630▼ -660
Dầu DO 0,05S-II28,080▼ -460

Giá dầu thế giới hôm nay 27/08/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude81.09-1.17
Brent Crude86.73-1.92
Murban Crude93.77+0.47
Natural Gas2.88+0.11
Gasoline3.250.00
Heating Oil4.20-0.05
Mars US68.050.00
Opec Basket90.28-4.63
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 86.73 USD/thùng, giảm 1.92 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 81.09 USD/thùng, giảm 1.17 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude81.090-1.170
Natural Gas2.880+0.110
Gasoline3.2500.000
Heating Oil4.200-0.050
Mars US68.0500.000
Louisiana Light89.840-3.410
Domestic Swt. @ Cushing78.840-2.650
Giddings72.590-2.650
ANS West Coast91.150-1.180
Gulf Coast HSFO69.190-0.590

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 21,760 -70 24,000 -60 22,600 -60 28,080 -460 29,880 -760 26,630 -660
Hồ Chí Minh 21,760 -70 24,000 -60 22,600 -60 28,080 -460 29,880 -760 26,630 -660
Đà Nẵng 21,760 -70 24,000 -60 22,600 -60 28,080 -460 29,880 -760 26,630 -660
Hải Phòng 21,760 -70 24,000 -60 22,600 -60 28,080 -460 29,880 -760 26,630 -660
Cần Thơ 21,760 -70 24,000 -60 22,600 -60 28,080 -460 29,880 -760 26,630 -660
Huế 21,760 -70 24,000 -60 22,600 -60 28,080 -460 29,880 -760 26,630 -660

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$81.090 -1.170
Brent Crude Brent Crude
$86.730 -1.920
Murban Crude Murban Crude
$93.770 +0.470
Natural Gas Natural Gas
$2.880 +0.110
Gasoline Gasoline
$3.250 -
Heating Oil Heating Oil
$4.200 -0.050
Mars US Mars US
$68.050 -
Opec Basket Opec Basket
$90.280 -4.630
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$79.570 -5.140
Indian Basket Indian Basket
$93.930 -
Urals Urals
$80.970 -4.900
Western Canadian Select Western Canadian Select
$69.880 -2.780
Dubai Dubai
$89.140 -0.960
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$89.490 -3.270
Louisiana Light Louisiana Light
$89.840 -3.410
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$78.840 -2.650
Giddings Giddings
$72.590 -2.650
ANS West Coast ANS West Coast
$91.150 -1.180
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$69.190 -0.590
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$22.800 -0.590
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$23.320 -0.190
Arab Light Arab Light
$87.490 -0.070
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$87.430 -5.220
Das Das
$84.390 -11.830
Umm Lulu Umm Lulu
$87.030 -11.830
Upper Zakum Upper Zakum
$86.750 -4.670
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$86.890 -11.830
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$87.300 -4.230
Basrah Heavy Basrah Heavy
$74.310 -3.610
Basrah Medium Basrah Medium
$77.610 -3.610
Arab Extra Light Arab Extra Light
$83.230 -4.830
Arab Heavy Arab Heavy
$81.390 -4.810
Arab Medium Arab Medium
$82.730 -4.830
Brass River Brass River
$90.620 -3.950
Qua Iboe Qua Iboe
$91.520 -3.950
Cabinda Cabinda
$86.870 -6.150
Nemba Nemba
$86.270 -4.950
Dalia Dalia
$86.670 -4.950
Cossack Cossack
$90.020 -3.950
Maya Maya
$82.720 +10.190
Isthmus Isthmus
$83.320 -0.930
Olmeca Olmeca
$82.800 -2.610
Iran Light Iran Light
$87.190 -3.270
Iran Heavy Iran Heavy
$85.290 -3.270
Forozan Blend Forozan Blend
$85.540 -3.270
Soroosh Soroosh
$81.390 -3.270
Sokol Sokol
$84.390 -4.230
Azeri Light Azeri Light
$95.970 -3.950
Lula Lula
$88.920 -3.390
Central Alberta Central Alberta
$74.080 -2.780
Light Sour Blend Light Sour Blend
$74.480 -2.780
Peace Sour Peace Sour
$74.230 -2.780
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$78.730 -2.780
Sweet Crude Sweet Crude
$76.480 -2.780
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$80.380 -2.780
Midale Midale
$74.730 -2.780
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$81.730 -2.780
West Texas Sour West Texas Sour
$75.390 -2.650
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$78.840 -2.650
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$72.590 -2.650
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$72.590 -2.650
South Texas Sour South Texas Sour
$66.090 -2.650
North Texas Sweet North Texas Sweet
$78.500 -2.750
Eagle Ford Eagle Ford
$78.840 -2.650
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$72.250 -2.750
South Texas Light South Texas Light
$72.250 -2.750
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$78.500 -2.750
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$78.500 -2.750
East Texas Sweet East Texas Sweet
$75.750 -2.750
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$81.750 +2.000
Arkansas Sour Arkansas Sour
$80.250 +2.000
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$75.250 +2.000
Colorado South East Colorado South East
$69.340 -2.650
Kansas Common Kansas Common
$69.190 -2.650
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$70.340 -2.650
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$70.840 -2.650
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$75.500 -2.750
South Louisiana South Louisiana
$77.000 -2.750
Michigan Sour Michigan Sour
$70.500 -2.750
Michigan Sweet Michigan Sweet
$75.250 -2.750
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$70.140 -2.650
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$78.500 -2.750
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$66.500 -2.750
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$77.750 -2.750
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$78.250 -2.750
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$75.420 -2.650
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$75.940 -2.650

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 27/08/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 27/08/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.