Giá xăng dầu hôm nay 28/08/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

28/08/2026 1 week ago

Giá xăng dầu hôm nay 28/08/2026 (Thứ Sáu) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 28/08/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 28/08/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,76022,190▼ -70
Xăng E10 RON 95-V24,00024,480▼ -60
Xăng E10 RON 95-III22,60023,050▼ -60
DO 0,05S-II28,08028,640▼ -460
DO 0,001S-V29,88030,470▼ -760
Dầu hỏa 2-K26,63027,160▼ -660
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 21,760 đồng/lít, giảm 70 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 28/08/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,760▼ -70
Dầu KO26,630▼ -660
Dầu DO 0,05S-II28,080▼ -460

Giá dầu thế giới hôm nay 28/08/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude83.22+0.24
Brent Crude89.37+0.34
Murban Crude94.04+2.36
Natural Gas2.89+0.02
Gasoline3.38+0.04
Heating Oil4.28-0.01
Mars US68.050.00
Opec Basket86.39-3.89
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman88.09+1.97

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 89.37 USD/thùng, tăng 0.34 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 83.22 USD/thùng, tăng 0.24 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude83.220+0.240
Natural Gas2.890+0.020
Gasoline3.380+0.040
Heating Oil4.280-0.010
Mars US68.0500.000
Louisiana Light87.400-2.440
Domestic Swt. @ Cushing78.710-0.130
Giddings72.460-0.130
ANS West Coast87.680-3.470
Gulf Coast HSFO69.460+0.270

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 21,760 -70 24,000 -60 22,600 -60 28,080 -460 29,880 -760 26,630 -660
Hồ Chí Minh 21,760 -70 24,000 -60 22,600 -60 28,080 -460 29,880 -760 26,630 -660
Đà Nẵng 21,760 -70 24,000 -60 22,600 -60 28,080 -460 29,880 -760 26,630 -660
Hải Phòng 21,760 -70 24,000 -60 22,600 -60 28,080 -460 29,880 -760 26,630 -660
Cần Thơ 21,760 -70 24,000 -60 22,600 -60 28,080 -460 29,880 -760 26,630 -660
Huế 21,760 -70 24,000 -60 22,600 -60 28,080 -460 29,880 -760 26,630 -660

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$83.220 +0.240
Brent Crude Brent Crude
$89.370 +0.340
Murban Crude Murban Crude
$94.040 +2.360
Natural Gas Natural Gas
$2.890 +0.020
Gasoline Gasoline
$3.380 +0.040
Heating Oil Heating Oil
$4.280 -0.010
Mars US Mars US
$68.050 -
Opec Basket Opec Basket
$86.390 -3.890
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$88.090 +1.970
Mexican Basket Mexican Basket
$77.590 -7.120
Indian Basket Indian Basket
$88.170 -5.760
Urals Urals
$76.550 -9.960
Western Canadian Select Western Canadian Select
$71.180 +1.170
Dubai Dubai
$88.630 -0.510
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$87.100 -2.390
Louisiana Light Louisiana Light
$87.400 -2.440
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$78.710 -0.130
Giddings Giddings
$72.460 -0.130
ANS West Coast ANS West Coast
$87.680 -3.470
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$69.460 +0.270
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$22.430 -0.370
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$22.950 -0.370
Arab Light Arab Light
$87.490 +4.760
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$87.430 -
Das Das
$83.080 -1.310
Umm Lulu Umm Lulu
$85.730 -1.300
Upper Zakum Upper Zakum
$83.940 -2.810
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$85.940 -0.950
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$83.940 -3.360
Basrah Heavy Basrah Heavy
$72.840 -1.470
Basrah Medium Basrah Medium
$76.140 -1.470
Arab Extra Light Arab Extra Light
$82.750 -0.480
Arab Heavy Arab Heavy
$80.890 -0.500
Arab Medium Arab Medium
$82.250 -0.480
Brass River Brass River
$90.700 +0.080
Qua Iboe Qua Iboe
$91.600 +0.080
Cabinda Cabinda
$86.950 +0.080
Nemba Nemba
$86.350 +0.080
Dalia Dalia
$86.750 +0.080
Cossack Cossack
$90.100 +0.080
Maya Maya
$81.960 +11.230
Isthmus Isthmus
$82.560 +1.120
Olmeca Olmeca
$79.910 -2.890
Iran Light Iran Light
$84.800 -2.390
Iran Heavy Iran Heavy
$82.900 -2.390
Forozan Blend Forozan Blend
$83.150 -2.390
Soroosh Soroosh
$79.000 -2.390
Sokol Sokol
$84.180 -0.210
Azeri Light Azeri Light
$96.050 +0.080
Lula Lula
$89.150 +0.230
Central Alberta Central Alberta
$75.380 +1.170
Light Sour Blend Light Sour Blend
$75.780 +1.170
Peace Sour Peace Sour
$75.530 +1.170
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$80.030 +1.170
Sweet Crude Sweet Crude
$77.780 +1.170
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$81.680 +1.170
Midale Midale
$76.030 +1.170
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$83.030 +1.170
West Texas Sour West Texas Sour
$75.260 -0.130
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$78.710 -0.130
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$72.460 -0.130
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$72.460 -0.130
South Texas Sour South Texas Sour
$65.960 -0.130
North Texas Sweet North Texas Sweet
$78.250 -0.250
Eagle Ford Eagle Ford
$78.710 -0.130
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$72.000 -0.250
South Texas Light South Texas Light
$72.000 -0.250
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$78.250 -0.250
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$78.250 -0.250
East Texas Sweet East Texas Sweet
$75.500 -0.250
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$81.750 +2.000
Arkansas Sour Arkansas Sour
$80.250 +2.000
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$75.250 +2.000
Colorado South East Colorado South East
$69.210 -0.130
Kansas Common Kansas Common
$69.060 -0.130
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$70.210 -0.130
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$70.710 -0.130
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$75.250 -0.250
South Louisiana South Louisiana
$76.750 -0.250
Michigan Sour Michigan Sour
$70.250 -0.250
Michigan Sweet Michigan Sweet
$75.000 -0.250
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$70.010 -0.130
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$78.250 -0.250
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$66.250 -0.250
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$77.500 -0.250
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$78.000 -0.250
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$75.290 -0.130
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$75.810 -0.130

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 28/08/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 28/08/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.