Giá xăng dầu hôm nay 10/09/2026: Tăng mạnh trong kỳ điều hành mới

10/09/2026 18 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 10/09/2026 (Thứ Năm) - Thị trường xăng dầu trong nước ghi nhận đợt điều chỉnh tăng giá mới. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 10/09/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 10/09/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II23,74024,210▲ +1,260
Xăng E10 RON 95-V25,53026,040▲ +960
Xăng E10 RON 95-III24,23024,710▲ +960
DO 0,05S-II28,48029,040▲ +740
DO 0,001S-V30,28030,880▲ +740
Dầu hỏa 2-K28,37028,930▲ +1,640
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 23,740 đồng/lít, tăng 1,260 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 10/09/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II23,740▲ +1,260
Dầu KO28,370▲ +1,640
Dầu DO 0,05S-II28,480▲ +740

Giá dầu thế giới hôm nay 10/09/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude96.26+4.16
Brent Crude101.32+4.14
Murban Crude116.25+6.20
Natural Gas2.79-0.09
Gasoline3.22-0.03
Heating Oil4.75+0.19
Mars US68.050.00
Opec Basket107.46+1.20
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman117.18+31.06

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 101.32 USD/thùng, tăng 4.14 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 96.26 USD/thùng, tăng 4.16 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude96.260+4.160
Natural Gas2.790-0.090
Gasoline3.220-0.030
Heating Oil4.750+0.190
Mars US68.0500.000
Louisiana Light96.5500.000
Domestic Swt. @ Cushing89.510+1.550
Giddings83.260+1.550
ANS West Coast96.0900.000
Gulf Coast HSFO76.210+1.750

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 23,740 +1,260 25,530 +960 24,230 +960 28,480 +740 30,280 +740 28,370 +1,640
Hồ Chí Minh 23,740 +1,260 25,530 +960 24,230 +960 28,480 +740 30,280 +740 28,370 +1,640
Đà Nẵng 23,740 +1,260 25,530 +960 24,230 +960 28,480 +740 30,280 +740 28,370 +1,640
Hải Phòng 23,740 +1,260 25,530 +960 24,230 +960 28,480 +740 30,280 +740 28,370 +1,640
Cần Thơ 23,740 +1,260 25,530 +960 24,230 +960 28,480 +740 30,280 +740 28,370 +1,640
Huế 23,740 +1,260 25,530 +960 24,230 +960 28,480 +740 30,280 +740 28,370 +1,640

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$96.260 +4.160
Brent Crude Brent Crude
$101.320 +4.140
Murban Crude Murban Crude
$116.250 +6.200
Natural Gas Natural Gas
$2.790 -0.090
Gasoline Gasoline
$3.220 -0.030
Heating Oil Heating Oil
$4.750 +0.190
Mars US Mars US
$68.050 -
Opec Basket Opec Basket
$107.460 +1.200
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$117.180 +31.060
Mexican Basket Mexican Basket
$94.270 +3.330
Indian Basket Indian Basket
$108.910 +2.650
Urals Urals
$91.340 +5.270
Western Canadian Select Western Canadian Select
$83.700 +4.570
Dubai Dubai
$105.090 +6.370
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$98.270 +3.180
Louisiana Light Louisiana Light
$96.550 -
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$89.510 +1.550
Giddings Giddings
$83.260 +1.550
ANS West Coast ANS West Coast
$96.090 -
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$76.210 +1.750
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$25.900 +1.400
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$24.390 +0.300
Arab Light Arab Light
$87.490 -4.620
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$109.370 +11.270
Das Das
$106.730 +4.120
Umm Lulu Umm Lulu
$109.390 +4.120
Upper Zakum Upper Zakum
$104.390 +3.310
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$109.580 +4.110
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$104.390 +3.310
Basrah Heavy Basrah Heavy
$88.720 +2.970
Basrah Medium Basrah Medium
$92.020 +2.960
Arab Extra Light Arab Extra Light
$95.420 +2.810
Arab Heavy Arab Heavy
$94.580 +2.830
Arab Medium Arab Medium
$95.920 +2.810
Brass River Brass River
$105.270 +0.900
Qua Iboe Qua Iboe
$106.170 +0.900
Cabinda Cabinda
$102.270 +1.700
Nemba Nemba
$102.270 +1.700
Dalia Dalia
$102.070 +1.700
Cossack Cossack
$105.520 +0.900
Maya Maya
$104.730 +27.830
Isthmus Isthmus
$105.330 +17.240
Olmeca Olmeca
$88.890 -
Iran Light Iran Light
$95.970 +3.180
Iran Heavy Iran Heavy
$94.070 +3.180
Forozan Blend Forozan Blend
$94.320 +3.180
Soroosh Soroosh
$90.170 +3.180
Sokol Sokol
$96.210 +2.120
Azeri Light Azeri Light
$117.990 +1.290
Lula Lula
$97.810 +1.470
Central Alberta Central Alberta
$87.900 +4.570
Light Sour Blend Light Sour Blend
$88.300 +4.570
Peace Sour Peace Sour
$88.050 +4.570
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$92.550 +4.570
Sweet Crude Sweet Crude
$90.300 +4.570
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$94.200 +4.570
Midale Midale
$88.550 +4.570
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$95.550 +4.570
West Texas Sour West Texas Sour
$88.010 +1.550
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$89.510 +1.550
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$83.260 +1.550
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$83.260 +1.550
South Texas Sour South Texas Sour
$76.760 +1.550
North Texas Sweet North Texas Sweet
$89.500 +1.500
Eagle Ford Eagle Ford
$89.510 +1.550
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$83.250 +1.500
South Texas Light South Texas Light
$83.250 +1.500
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$89.500 +1.500
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$89.500 +1.500
East Texas Sweet East Texas Sweet
$86.750 +1.500
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$85.500 +4.750
Arkansas Sour Arkansas Sour
$84.000 +4.750
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$79.000 +4.750
Colorado South East Colorado South East
$80.010 +1.550
Kansas Common Kansas Common
$79.860 +1.550
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$81.010 +1.550
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$81.510 +1.550
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$86.500 +1.500
South Louisiana South Louisiana
$88.000 +1.500
Michigan Sour Michigan Sour
$81.500 +1.500
Michigan Sweet Michigan Sweet
$86.250 +1.500
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$80.810 +1.550
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$89.500 +1.500
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$77.500 +1.500
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$88.750 +1.500
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$89.250 +1.500
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$86.090 +1.550
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$86.610 +1.550

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 10/09/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 10/09/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.