Giá xăng dầu hôm nay 11/09/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

11/09/2026 16 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 11/09/2026 (Thứ Sáu) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 11/09/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 11/09/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II23,74024,210▲ +1,260
Xăng E10 RON 95-V25,53026,040▲ +960
Xăng E10 RON 95-III24,23024,710▲ +960
DO 0,05S-II28,48029,040▲ +740
DO 0,001S-V30,28030,880▲ +740
Dầu hỏa 2-K28,37028,930▲ +1,640
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 23,740 đồng/lít, tăng 1,260 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 11/09/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II23,740▲ +1,260
Dầu KO28,370▲ +1,640
Dầu DO 0,05S-II28,480▲ +740

Giá dầu thế giới hôm nay 11/09/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude99.97+4.21
Brent Crude104.68+4.02
Murban Crude120.00+1.66
Natural Gas2.82-0.02
Gasoline3.35+0.16
Heating Oil5.00+0.24
Mars US68.050.00
Opec Basket112.25+4.79
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 104.68 USD/thùng, tăng 4.02 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 99.97 USD/thùng, tăng 4.21 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude99.970+4.210
Natural Gas2.820-0.020
Gasoline3.350+0.160
Heating Oil5.000+0.240
Mars US68.0500.000
Louisiana Light97.840+1.290
Domestic Swt. @ Cushing92.530+3.020
Giddings86.280+3.020
ANS West Coast99.070+2.980
Gulf Coast HSFO76.990+0.780

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 23,740 +1,260 25,530 +960 24,230 +960 28,480 +740 30,280 +740 28,370 +1,640
Hồ Chí Minh 23,740 +1,260 25,530 +960 24,230 +960 28,480 +740 30,280 +740 28,370 +1,640
Đà Nẵng 23,740 +1,260 25,530 +960 24,230 +960 28,480 +740 30,280 +740 28,370 +1,640
Hải Phòng 23,740 +1,260 25,530 +960 24,230 +960 28,480 +740 30,280 +740 28,370 +1,640
Cần Thơ 23,740 +1,260 25,530 +960 24,230 +960 28,480 +740 30,280 +740 28,370 +1,640
Huế 23,740 +1,260 25,530 +960 24,230 +960 28,480 +740 30,280 +740 28,370 +1,640

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$99.970 +4.210
Brent Crude Brent Crude
$104.680 +4.020
Murban Crude Murban Crude
$120.000 +1.660
Natural Gas Natural Gas
$2.820 -0.020
Gasoline Gasoline
$3.350 +0.160
Heating Oil Heating Oil
$5.000 +0.240
Mars US Mars US
$68.050 -
Opec Basket Opec Basket
$112.250 +4.790
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$100.040 +9.100
Indian Basket Indian Basket
$115.980 +7.070
Urals Urals
$95.740 +6.300
Western Canadian Select Western Canadian Select
$90.130 +9.450
Dubai Dubai
$109.750 +4.660
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$100.630 +2.360
Louisiana Light Louisiana Light
$97.840 +1.290
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$92.530 +3.020
Giddings Giddings
$86.280 +3.020
ANS West Coast ANS West Coast
$99.070 +2.980
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$76.990 +0.780
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$27.100 +1.200
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$24.680 +0.290
Arab Light Arab Light
$87.490 -7.430
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$118.100 +8.730
Das Das
$108.110 +1.380
Umm Lulu Umm Lulu
$110.750 +1.360
Upper Zakum Upper Zakum
$108.700 +4.310
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$110.950 +1.370
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$108.700 +4.310
Basrah Heavy Basrah Heavy
$90.200 +1.480
Basrah Medium Basrah Medium
$93.500 +1.480
Arab Extra Light Arab Extra Light
$98.970 +3.550
Arab Heavy Arab Heavy
$98.120 +3.540
Arab Medium Arab Medium
$99.470 +3.550
Brass River Brass River
$107.040 +1.770
Qua Iboe Qua Iboe
$107.940 +1.770
Cabinda Cabinda
$104.540 +2.270
Nemba Nemba
$104.540 +2.270
Dalia Dalia
$104.340 +2.270
Cossack Cossack
$107.290 +1.770
Maya Maya
$109.460 +32.560
Isthmus Isthmus
$110.060 +21.970
Olmeca Olmeca
$90.700 +1.810
Iran Light Iran Light
$98.330 +2.360
Iran Heavy Iran Heavy
$96.430 +2.360
Forozan Blend Forozan Blend
$96.680 +2.360
Soroosh Soroosh
$92.530 +2.360
Sokol Sokol
$97.080 +0.870
Azeri Light Azeri Light
$118.980 +0.990
Lula Lula
$98.270 +0.460
Central Alberta Central Alberta
$94.330 +9.450
Light Sour Blend Light Sour Blend
$94.730 +9.450
Peace Sour Peace Sour
$94.480 +9.450
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$98.980 +9.450
Sweet Crude Sweet Crude
$96.730 +9.450
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$100.630 +9.450
Midale Midale
$94.980 +9.450
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$101.980 +9.450
West Texas Sour West Texas Sour
$91.030 +3.020
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$92.530 +3.020
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$86.280 +3.020
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$86.280 +3.020
South Texas Sour South Texas Sour
$79.780 +3.020
North Texas Sweet North Texas Sweet
$92.500 +3.000
Eagle Ford Eagle Ford
$92.530 +3.020
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$86.250 +3.000
South Texas Light South Texas Light
$86.250 +3.000
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$92.500 +3.000
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$92.500 +3.000
East Texas Sweet East Texas Sweet
$89.750 +3.000
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$85.500 +4.750
Arkansas Sour Arkansas Sour
$84.000 +4.750
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$79.000 +4.750
Colorado South East Colorado South East
$83.030 +3.020
Kansas Common Kansas Common
$82.880 +3.020
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$84.030 +3.020
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$84.530 +3.020
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$89.500 +3.000
South Louisiana South Louisiana
$91.000 +3.000
Michigan Sour Michigan Sour
$84.500 +3.000
Michigan Sweet Michigan Sweet
$89.250 +3.000
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$83.830 +3.020
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$92.500 +3.000
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$80.500 +3.000
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$91.750 +3.000
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$92.250 +3.000
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$89.110 +3.020
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$89.630 +3.020

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 11/09/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 11/09/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.