Giá xăng dầu hôm nay 16/09/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

16/09/2026 18 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 16/09/2026 (Thứ Tư) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 16/09/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 16/09/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II23,74024,210- Không đổi
Xăng E10 RON 95-V25,53026,040- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III24,23024,710- Không đổi
DO 0,05S-II28,48029,040- Không đổi
DO 0,001S-V30,28030,880- Không đổi
Dầu hỏa 2-K28,37028,930- Không đổi
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 23,740 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 16/09/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II23,740- Không đổi
Dầu KO28,370- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II28,480- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 16/09/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude104.58+2.02
Brent Crude108.04+0.94
Murban Crude124.00-7.21
Natural Gas2.900.00
Gasoline3.43+0.09
Heating Oil5.26+0.24
Mars US68.050.00
Opec Basket124.63+9.74
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman129.36+43.24

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 108.04 USD/thùng, tăng 0.94 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 104.58 USD/thùng, tăng 2.02 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude104.580+2.020
Natural Gas2.9000.000
Gasoline3.430+0.090
Heating Oil5.260+0.240
Mars US68.0500.000
Louisiana Light107.270-2.800
Domestic Swt. @ Cushing102.310+5.780
Giddings96.060+5.780
ANS West Coast111.150+3.800
Gulf Coast HSFO78.400+0.350

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 23,740 - 25,530 - 24,230 - 28,480 - 30,280 - 28,370 -
Hồ Chí Minh 23,740 - 25,530 - 24,230 - 28,480 - 30,280 - 28,370 -
Đà Nẵng 23,740 - 25,530 - 24,230 - 28,480 - 30,280 - 28,370 -
Hải Phòng 23,740 - 25,530 - 24,230 - 28,480 - 30,280 - 28,370 -
Cần Thơ 23,740 - 25,530 - 24,230 - 28,480 - 30,280 - 28,370 -
Huế 23,740 - 25,530 - 24,230 - 28,480 - 30,280 - 28,370 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$104.580 +2.020
Brent Crude Brent Crude
$108.040 +0.940
Murban Crude Murban Crude
$124.000 -7.210
Natural Gas Natural Gas
$2.900 -
Gasoline Gasoline
$3.430 +0.090
Heating Oil Heating Oil
$5.260 +0.240
Mars US Mars US
$68.050 -
Opec Basket Opec Basket
$124.630 +9.740
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$129.360 +43.240
Mexican Basket Mexican Basket
$104.780 +4.740
Indian Basket Indian Basket
$131.190 +11.500
Urals Urals
$106.450 +2.750
Western Canadian Select Western Canadian Select
$93.480 +5.780
Dubai Dubai
$118.840 +3.930
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$107.610 +2.490
Louisiana Light Louisiana Light
$107.270 -2.800
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$102.310 +5.780
Giddings Giddings
$96.060 +5.780
ANS West Coast ANS West Coast
$111.150 +3.800
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$78.400 +0.350
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$27.130 +0.020
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$25.210 +0.320
Arab Light Arab Light
$87.490 -17.370
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$124.340 +5.320
Das Das
$120.220 +6.550
Umm Lulu Umm Lulu
$122.860 +6.530
Upper Zakum Upper Zakum
$118.700 +4.820
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$123.060 +6.530
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$118.700 +4.820
Basrah Heavy Basrah Heavy
$102.560 +6.980
Basrah Medium Basrah Medium
$105.860 +6.980
Arab Extra Light Arab Extra Light
$110.940 +5.580
Arab Heavy Arab Heavy
$110.080 +5.560
Arab Medium Arab Medium
$111.440 +5.580
Brass River Brass River
$117.680 +2.200
Qua Iboe Qua Iboe
$118.580 +2.200
Cabinda Cabinda
$113.880 +2.200
Nemba Nemba
$113.880 +2.200
Dalia Dalia
$113.680 +2.200
Cossack Cossack
$118.930 +4.200
Maya Maya
$117.700 +31.550
Isthmus Isthmus
$118.300 +17.910
Olmeca Olmeca
$98.400 -2.750
Iran Light Iran Light
$105.310 +2.490
Iran Heavy Iran Heavy
$103.410 +2.490
Forozan Blend Forozan Blend
$103.660 +2.490
Soroosh Soroosh
$99.510 +2.490
Sokol Sokol
$103.190 +2.560
Azeri Light Azeri Light
$130.430 +6.720
Lula Lula
$103.470 +1.290
Central Alberta Central Alberta
$97.680 +5.780
Light Sour Blend Light Sour Blend
$98.080 +5.780
Peace Sour Peace Sour
$97.830 +5.780
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$102.330 +5.780
Sweet Crude Sweet Crude
$100.080 +5.780
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$103.980 +5.780
Midale Midale
$98.330 +5.780
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$105.330 +5.780
West Texas Sour West Texas Sour
$100.810 +5.780
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$102.310 +5.780
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$96.060 +5.780
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$96.060 +5.780
South Texas Sour South Texas Sour
$89.560 +5.780
North Texas Sweet North Texas Sweet
$102.000 +5.750
Eagle Ford Eagle Ford
$102.310 +5.780
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$95.750 +5.750
South Texas Light South Texas Light
$95.750 +5.750
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$102.000 +5.750
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$102.000 +5.750
East Texas Sweet East Texas Sweet
$99.250 +5.750
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$94.000 +8.500
Arkansas Sour Arkansas Sour
$92.500 +8.500
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$87.500 +8.500
Colorado South East Colorado South East
$92.810 +5.780
Kansas Common Kansas Common
$92.660 +5.780
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$93.810 +5.780
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$94.310 +5.780
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$99.000 +5.750
South Louisiana South Louisiana
$100.500 +5.750
Michigan Sour Michigan Sour
$94.000 +5.750
Michigan Sweet Michigan Sweet
$98.750 +5.750
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$93.610 +5.780
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$102.000 +5.750
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$90.000 +5.750
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$101.250 +5.750
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$101.750 +5.750
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$98.890 +5.780
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$99.410 +5.780

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 16/09/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 16/09/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.