Giá xăng dầu hôm nay 15/09/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

15/09/2026 1 day ago

Giá xăng dầu hôm nay 15/09/2026 (Thứ Ba) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 15/09/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 15/09/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II23,74024,210- Không đổi
Xăng E10 RON 95-V25,53026,040- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III24,23024,710- Không đổi
DO 0,05S-II28,48029,040- Không đổi
DO 0,001S-V30,28030,880- Không đổi
Dầu hỏa 2-K28,37028,930- Không đổi
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 23,740 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 15/09/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II23,740- Không đổi
Dầu KO28,370- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II28,480- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 15/09/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude103.63+3.58
Brent Crude107.86+3.25
Murban Crude128.64+9.18
Natural Gas2.89+0.06
Gasoline3.38+0.07
Heating Oil5.16+0.20
Mars US68.050.00
Opec Basket114.890.00
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 107.86 USD/thùng, tăng 3.25 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 103.63 USD/thùng, tăng 3.58 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude103.630+3.580
Natural Gas2.890+0.060
Gasoline3.380+0.070
Heating Oil5.160+0.200
Mars US68.0500.000
Louisiana Light110.070+7.810
Domestic Swt. @ Cushing96.530-2.430
Giddings90.280-2.430
ANS West Coast107.350+5.910
Gulf Coast HSFO78.050-1.930

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 23,740 - 25,530 - 24,230 - 28,480 - 30,280 - 28,370 -
Hồ Chí Minh 23,740 - 25,530 - 24,230 - 28,480 - 30,280 - 28,370 -
Đà Nẵng 23,740 - 25,530 - 24,230 - 28,480 - 30,280 - 28,370 -
Hải Phòng 23,740 - 25,530 - 24,230 - 28,480 - 30,280 - 28,370 -
Cần Thơ 23,740 - 25,530 - 24,230 - 28,480 - 30,280 - 28,370 -
Huế 23,740 - 25,530 - 24,230 - 28,480 - 30,280 - 28,370 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$103.630 +3.580
Brent Crude Brent Crude
$107.860 +3.250
Murban Crude Murban Crude
$128.640 +9.180
Natural Gas Natural Gas
$2.890 +0.060
Gasoline Gasoline
$3.380 +0.070
Heating Oil Heating Oil
$5.160 +0.200
Mars US Mars US
$68.050 -
Opec Basket Opec Basket
$114.890 -
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$103.070 +3.030
Indian Basket Indian Basket
$119.690 +3.710
Urals Urals
$104.550 +0.850
Western Canadian Select Western Canadian Select
$89.040 -1.090
Dubai Dubai
$114.910 -1.510
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$105.120 +0.370
Louisiana Light Louisiana Light
$110.070 +7.810
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$96.530 -2.430
Giddings Giddings
$90.280 -2.430
ANS West Coast ANS West Coast
$107.350 +5.910
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$78.050 -1.930
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$27.110 -0.890
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$24.890 +0.070
Arab Light Arab Light
$87.490 -19.460
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$119.020 +0.920
Das Das
$113.670 -0.630
Umm Lulu Umm Lulu
$116.330 -0.610
Upper Zakum Upper Zakum
$113.880 -1.980
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$116.530 -0.610
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$113.880 -1.980
Basrah Heavy Basrah Heavy
$95.580 -0.530
Basrah Medium Basrah Medium
$98.880 -0.530
Arab Extra Light Arab Extra Light
$105.360 -2.090
Arab Heavy Arab Heavy
$104.520 -2.090
Arab Medium Arab Medium
$105.860 -2.090
Brass River Brass River
$115.480 +2.170
Qua Iboe Qua Iboe
$116.380 +2.170
Cabinda Cabinda
$111.680 +0.870
Nemba Nemba
$111.680 +0.870
Dalia Dalia
$111.480 +0.870
Cossack Cossack
$114.730 +0.870
Maya Maya
$111.860 +30.910
Isthmus Isthmus
$112.460 +19.050
Olmeca Olmeca
$101.150 +6.880
Iran Light Iran Light
$102.820 +0.370
Iran Heavy Iran Heavy
$100.920 +0.370
Forozan Blend Forozan Blend
$101.170 +0.370
Soroosh Soroosh
$97.020 +0.370
Sokol Sokol
$100.630 -1.140
Azeri Light Azeri Light
$123.710 -0.350
Lula Lula
$102.180 -0.060
Central Alberta Central Alberta
$93.240 -1.090
Light Sour Blend Light Sour Blend
$93.640 -1.090
Peace Sour Peace Sour
$93.390 -1.090
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$97.890 -1.090
Sweet Crude Sweet Crude
$95.640 -1.090
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$99.540 -1.090
Midale Midale
$93.890 -1.090
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$100.890 -1.090
West Texas Sour West Texas Sour
$95.030 -2.430
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$96.530 -2.430
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$90.280 -2.430
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$90.280 -2.430
South Texas Sour South Texas Sour
$83.780 -2.430
North Texas Sweet North Texas Sweet
$96.250 -2.750
Eagle Ford Eagle Ford
$96.530 -2.430
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$90.000 -2.750
South Texas Light South Texas Light
$90.000 -2.750
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$96.250 -2.750
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$96.250 -2.750
East Texas Sweet East Texas Sweet
$93.500 -2.750
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$94.000 +8.500
Arkansas Sour Arkansas Sour
$92.500 +8.500
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$87.500 +8.500
Colorado South East Colorado South East
$87.030 -2.430
Kansas Common Kansas Common
$86.880 -2.430
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$88.030 -2.430
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$88.530 -2.430
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$93.250 -2.750
South Louisiana South Louisiana
$94.750 -2.750
Michigan Sour Michigan Sour
$88.250 -2.750
Michigan Sweet Michigan Sweet
$93.000 -2.750
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$87.830 -2.430
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$96.250 -2.750
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$84.250 -2.750
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$95.500 -2.750
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$96.000 -2.750
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$93.110 -2.430
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$93.630 -2.430

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 15/09/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 15/09/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.