Giá xăng dầu hôm nay 18/09/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

18/09/2026 1 hour ago

Giá xăng dầu hôm nay 18/09/2026 (Thứ Sáu) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 18/09/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 18/09/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II25,13025,630▲ +1,390
Xăng E10 RON 95-V26,83027,360▲ +1,300
Xăng E10 RON 95-III25,63026,140▲ +1,400
DO 0,05S-II29,94030,530▲ +1,460
DO 0,001S-V31,74032,370▲ +1,460
Dầu hỏa 2-K31,47032,090▲ +3,100
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 25,130 đồng/lít, tăng 1,390 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 18/09/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II25,130▲ +1,390
Dầu KO31,470▲ +3,100
Dầu DO 0,05S-II29,940▲ +1,460

Giá dầu thế giới hôm nay 18/09/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude100.24-2.45
Brent Crude102.85-3.04
Murban Crude118.89-5.11
Natural Gas2.85-0.04
Gasoline3.460.00
Heating Oil5.02-0.22
Mars US68.050.00
Opec Basket124.04-0.59
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.12-43.24

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 102.85 USD/thùng, giảm 3.04 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 100.24 USD/thùng, giảm 2.45 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude100.240-2.450
Natural Gas2.850-0.040
Gasoline3.4600.000
Heating Oil5.020-0.220
Mars US68.0500.000
Louisiana Light112.270+5.000
Domestic Swt. @ Cushing98.910-3.400
Giddings92.660-3.400
ANS West Coast111.1500.000
Gulf Coast HSFO77.180-1.220

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 25,130 +1,390 26,830 +1,300 25,630 +1,400 29,940 +1,460 31,740 +1,460 31,470 +3,100
Hồ Chí Minh 25,130 +1,390 26,830 +1,300 25,630 +1,400 29,940 +1,460 31,740 +1,460 31,470 +3,100
Đà Nẵng 25,130 +1,390 26,830 +1,300 25,630 +1,400 29,940 +1,460 31,740 +1,460 31,470 +3,100
Hải Phòng 25,130 +1,390 26,830 +1,300 25,630 +1,400 29,940 +1,460 31,740 +1,460 31,470 +3,100
Cần Thơ 25,130 +1,390 26,830 +1,300 25,630 +1,400 29,940 +1,460 31,740 +1,460 31,470 +3,100
Huế 25,130 +1,390 26,830 +1,300 25,630 +1,400 29,940 +1,460 31,740 +1,460 31,470 +3,100

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$100.240 -2.450
Brent Crude Brent Crude
$102.850 -3.040
Murban Crude Murban Crude
$118.890 -5.110
Natural Gas Natural Gas
$2.850 -0.040
Gasoline Gasoline
$3.460 -
Heating Oil Heating Oil
$5.020 -0.220
Mars US Mars US
$68.050 -
Opec Basket Opec Basket
$124.040 -0.590
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -43.240
Mexican Basket Mexican Basket
$105.410 +0.630
Indian Basket Indian Basket
$126.880 -4.310
Urals Urals
$121.610 +15.160
Western Canadian Select Western Canadian Select
$89.560 -3.920
Dubai Dubai
$117.480 -1.360
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$106.500 -1.110
Louisiana Light Louisiana Light
$112.270 +5.000
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$98.910 -3.400
Giddings Giddings
$92.660 -3.400
ANS West Coast ANS West Coast
$111.150 -
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$77.180 -1.220
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$26.430 -0.700
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$25.210 -
Arab Light Arab Light
$106.440 -4.110
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$126.300 +1.960
Das Das
$116.280 -2.890
Umm Lulu Umm Lulu
$118.920 -2.890
Upper Zakum Upper Zakum
$114.330 -4.640
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$119.120 -2.900
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$115.770 -3.390
Basrah Heavy Basrah Heavy
$91.060 -3.500
Basrah Medium Basrah Medium
$94.360 -3.500
Arab Extra Light Arab Extra Light
$106.940 -4.110
Arab Heavy Arab Heavy
$106.090 -4.100
Arab Medium Arab Medium
$107.440 -4.110
Brass River Brass River
$116.720 -4.700
Qua Iboe Qua Iboe
$117.620 -4.700
Cabinda Cabinda
$115.920 -4.700
Nemba Nemba
$115.920 -4.700
Dalia Dalia
$115.720 -4.700
Cossack Cossack
$112.020 -3.880
Maya Maya
$117.820 +34.000
Isthmus Isthmus
$118.420 +20.730
Olmeca Olmeca
$103.370 +4.970
Iran Light Iran Light
$104.200 -1.110
Iran Heavy Iran Heavy
$102.300 -1.110
Forozan Blend Forozan Blend
$102.550 -1.110
Soroosh Soroosh
$98.400 -1.110
Sokol Sokol
$105.250 -3.390
Azeri Light Azeri Light
$135.120 -3.880
Lula Lula
$106.150 -2.490
Central Alberta Central Alberta
$93.760 -3.920
Light Sour Blend Light Sour Blend
$94.160 -3.920
Peace Sour Peace Sour
$93.910 -3.920
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$98.410 -3.920
Sweet Crude Sweet Crude
$96.160 -3.920
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$100.060 -3.920
Midale Midale
$94.410 -3.920
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$101.410 -3.920
West Texas Sour West Texas Sour
$97.410 -3.400
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$98.910 -3.400
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$92.660 -3.400
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$92.660 -3.400
South Texas Sour South Texas Sour
$86.160 -3.400
North Texas Sweet North Texas Sweet
$99.000 -3.000
Eagle Ford Eagle Ford
$98.910 -3.400
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$92.750 -3.000
South Texas Light South Texas Light
$92.750 -3.000
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$99.000 -3.000
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$99.000 -3.000
East Texas Sweet East Texas Sweet
$96.250 -3.000
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$94.000 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$92.500 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$87.500 -
Colorado South East Colorado South East
$89.410 -3.400
Kansas Common Kansas Common
$89.260 -3.400
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$90.410 -3.400
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$90.910 -3.400
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$96.000 -3.000
South Louisiana South Louisiana
$97.500 -3.000
Michigan Sour Michigan Sour
$91.000 -3.000
Michigan Sweet Michigan Sweet
$95.750 -3.000
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$90.210 -3.400
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$99.000 -3.000
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$87.000 -3.000
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$98.250 -3.000
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$98.750 -3.000
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$95.490 -3.400
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$96.010 -3.400

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 18/09/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 18/09/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.