Giá xăng dầu hôm nay 30/07/2026: Tăng mạnh trong kỳ điều hành mới

30/07/2026 6 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 30/07/2026 (Thứ Năm) - Thị trường xăng dầu trong nước ghi nhận đợt điều chỉnh tăng giá mới. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 30/07/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 30/07/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II22,38022,820▲ +1,500
Xăng E10 RON 95-V24,25024,730▲ +1,420
Xăng E10 RON 95-III22,85023,300▲ +1,420
DO 0,05S-II27,62028,170▲ +1,860
DO 0,001S-V29,72030,310▲ +1,860
Dầu hỏa 2-K27,40027,940▲ +750
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 22,380 đồng/lít, tăng 1,500 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 30/07/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II22,380▲ +1,500
Dầu KO27,400▲ +750
Dầu DO 0,05S-II27,620▲ +1,860

Giá dầu thế giới hôm nay 30/07/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude85.46+7.45
Brent Crude92.36+9.39
Murban Crude88.08+4.60
Natural Gas2.72+0.06
Gasoline3.37+0.06
Heating Oil4.33+0.22
Mars US68.270.00
Opec Basket85.86-3.05
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 92.36 USD/thùng, tăng 9.39 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 85.46 USD/thùng, tăng 7.45 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude85.460+7.450
Natural Gas2.720+0.060
Gasoline3.370+0.060
Heating Oil4.330+0.220
Mars US68.2700.000
Louisiana Light86.500-7.490
Domestic Swt. @ Cushing75.740-3.350
Giddings69.490-3.350
ANS West Coast78.750-6.450
Gulf Coast HSFO69.190-0.710

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 22,380 +1,500 24,250 +1,420 22,850 +1,420 27,620 +1,860 29,720 +1,860 27,400 +750
Hồ Chí Minh 22,380 +1,500 24,250 +1,420 22,850 +1,420 27,620 +1,860 29,720 +1,860 27,400 +750
Đà Nẵng 22,380 +1,500 24,250 +1,420 22,850 +1,420 27,620 +1,860 29,720 +1,860 27,400 +750
Hải Phòng 22,380 +1,500 24,250 +1,420 22,850 +1,420 27,620 +1,860 29,720 +1,860 27,400 +750
Cần Thơ 22,380 +1,500 24,250 +1,420 22,850 +1,420 27,620 +1,860 29,720 +1,860 27,400 +750
Huế 22,380 +1,500 24,250 +1,420 22,850 +1,420 27,620 +1,860 29,720 +1,860 27,400 +750

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$85.460 +7.450
Brent Crude Brent Crude
$92.360 +9.390
Murban Crude Murban Crude
$88.080 +4.600
Natural Gas Natural Gas
$2.720 +0.060
Gasoline Gasoline
$3.370 +0.060
Heating Oil Heating Oil
$4.330 +0.220
Mars US Mars US
$68.270 -
Opec Basket Opec Basket
$85.860 -3.050
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$75.170 -12.210
Indian Basket Indian Basket
$84.260 -4.570
Urals Urals
$71.900 -11.660
Western Canadian Select Western Canadian Select
$72.110 +1.850
Dubai Dubai
$76.290 -0.620
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$85.070 -4.770
Louisiana Light Louisiana Light
$86.500 -7.490
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$75.740 -3.350
Giddings Giddings
$69.490 -3.350
ANS West Coast ANS West Coast
$78.750 -6.450
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$69.190 -0.710
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$19.290 -0.150
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$21.320 -0.110
Arab Light Arab Light
$96.890 +21.610
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$83.070 -4.490
Das Das
$88.050 +3.910
Umm Lulu Umm Lulu
$88.690 +3.910
Upper Zakum Upper Zakum
$82.270 +1.650
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$87.750 +3.920
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$82.270 +1.650
Basrah Heavy Basrah Heavy
$54.030 +0.330
Basrah Medium Basrah Medium
$56.340 +0.350
Arab Extra Light Arab Extra Light
$76.840 +1.060
Arab Heavy Arab Heavy
$73.250 +1.060
Arab Medium Arab Medium
$74.590 +1.060
Brass River Brass River
$86.820 -0.070
Qua Iboe Qua Iboe
$87.820 -0.070
Cabinda Cabinda
$83.070 -0.070
Nemba Nemba
$81.270 -0.070
Dalia Dalia
$81.670 -0.070
Cossack Cossack
$85.720 -0.070
Maya Maya
$70.090 -4.800
Isthmus Isthmus
$70.690 -16.030
Olmeca Olmeca
$80.430 -7.530
Iran Light Iran Light
$82.770 -4.770
Iran Heavy Iran Heavy
$90.770 +5.130
Forozan Blend Forozan Blend
$81.120 -4.770
Soroosh Soroosh
$76.970 -4.770
Sokol Sokol
$80.790 +3.160
Azeri Light Azeri Light
$94.820 -0.070
Lula Lula
$87.290 +1.400
Central Alberta Central Alberta
$76.310 +1.850
Light Sour Blend Light Sour Blend
$76.710 +1.850
Peace Sour Peace Sour
$76.460 +1.850
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$80.960 +1.850
Sweet Crude Sweet Crude
$78.710 +1.850
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$82.610 +1.850
Midale Midale
$76.960 +1.850
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$83.960 +1.850
West Texas Sour West Texas Sour
$74.740 -3.350
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$75.740 -3.350
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$69.490 -3.350
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$69.490 -3.350
South Texas Sour South Texas Sour
$62.990 -3.350
North Texas Sweet North Texas Sweet
$77.250 -4.000
Eagle Ford Eagle Ford
$75.740 -3.350
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$71.000 -4.000
South Texas Light South Texas Light
$71.000 -4.000
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$77.250 -4.000
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$77.250 -4.000
East Texas Sweet East Texas Sweet
$74.500 -4.000
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$76.500 -6.750
Arkansas Sour Arkansas Sour
$75.000 -6.750
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$70.000 -6.750
Colorado South East Colorado South East
$66.240 -3.350
Kansas Common Kansas Common
$66.090 -3.350
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$67.240 -3.350
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$67.740 -3.350
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$74.250 -4.000
South Louisiana South Louisiana
$75.750 -4.000
Michigan Sour Michigan Sour
$69.250 -4.000
Michigan Sweet Michigan Sweet
$74.000 -4.000
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$67.040 -3.350
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$77.250 -4.000
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$65.250 -4.000
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$76.500 -4.000
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$77.000 -4.000
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$72.320 -3.350
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$72.840 -3.350
Basrah Light Basrah Light
$85.100 -
Bonny Light Bonny Light
$90.440 -
Es Sider Es Sider
$86.470 -
Kuwait Export Kuwait Export
$92.280 -
Merey Merey
$71.130 -
Murban Murban
$81.800 -
Saharan Blend Saharan Blend
$87.270 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 30/07/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 30/07/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.