Giá xăng dầu hôm nay 31/07/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

31/07/2026 5 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 31/07/2026 (Thứ Sáu) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 31/07/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 31/07/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II22,38022,820▲ +1,500
Xăng E10 RON 95-V24,25024,730▲ +1,420
Xăng E10 RON 95-III22,85023,300▲ +1,420
DO 0,05S-II27,62028,170▲ +1,860
DO 0,001S-V29,72030,310▲ +1,860
Dầu hỏa 2-K27,40027,940▲ +750
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 22,380 đồng/lít, tăng 1,500 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 31/07/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II22,380▲ +1,500
Dầu KO27,400▲ +750
Dầu DO 0,05S-II27,620▲ +1,860

Giá dầu thế giới hôm nay 31/07/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude82.26-2.25
Brent Crude87.81-2.53
Murban Crude78.54-7.46
Natural Gas2.76+0.07
Gasoline3.21-0.18
Heating Oil4.18-0.15
Opec Basket88.39+2.53
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00
Mexican Basket80.25+1.06

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 87.81 USD/thùng, giảm 2.53 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 82.26 USD/thùng, giảm 2.25 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude82.260-2.250
Natural Gas2.760+0.070
Gasoline3.210-0.180
Heating Oil4.180-0.150
Louisiana Light82.610-3.890
Domestic Swt. @ Cushing80.940+5.200
Giddings74.690+5.200
ANS West Coast77.360-1.390
Gulf Coast HSFO69.790+0.600
Ethanol2.1600.000

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 22,380 +1,500 24,250 +1,420 22,850 +1,420 27,620 +1,860 29,720 +1,860 27,400 +750
Hồ Chí Minh 22,380 +1,500 24,250 +1,420 22,850 +1,420 27,620 +1,860 29,720 +1,860 27,400 +750
Đà Nẵng 22,380 +1,500 24,250 +1,420 22,850 +1,420 27,620 +1,860 29,720 +1,860 27,400 +750
Hải Phòng 22,380 +1,500 24,250 +1,420 22,850 +1,420 27,620 +1,860 29,720 +1,860 27,400 +750
Cần Thơ 22,380 +1,500 24,250 +1,420 22,850 +1,420 27,620 +1,860 29,720 +1,860 27,400 +750
Huế 22,380 +1,500 24,250 +1,420 22,850 +1,420 27,620 +1,860 29,720 +1,860 27,400 +750

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$82.260 -2.250
Brent Crude Brent Crude
$87.810 -2.530
Murban Crude Murban Crude
$78.540 -7.460
Natural Gas Natural Gas
$2.760 +0.070
Gasoline Gasoline
$3.210 -0.180
Heating Oil Heating Oil
$4.180 -0.150
Opec Basket Opec Basket
$88.390 +2.530
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$80.250 +1.060
Indian Basket Indian Basket
$88.870 +4.610
Urals Urals
$85.390 +8.450
Western Canadian Select Western Canadian Select
$71.240 +4.330
Dubai Dubai
$76.290 -
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$89.040 +3.970
Louisiana Light Louisiana Light
$82.610 -3.890
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$80.940 +5.200
Giddings Giddings
$74.690 +5.200
ANS West Coast ANS West Coast
$77.360 -1.390
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$69.790 +0.600
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$20.180 +0.890
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$21.430 +0.110
Arab Light Arab Light
$96.890 +20.550
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$85.000 +1.930
Das Das
$80.660 -7.390
Umm Lulu Umm Lulu
$85.660 -3.030
Upper Zakum Upper Zakum
$79.160 -3.110
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$87.410 -0.340
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$84.360 +2.090
Basrah Heavy Basrah Heavy
$58.090 +4.060
Basrah Medium Basrah Medium
$60.400 +4.060
Arab Extra Light Arab Extra Light
$81.780 +4.940
Arab Heavy Arab Heavy
$78.190 +4.940
Arab Medium Arab Medium
$79.530 +4.940
Brass River Brass River
$91.210 +4.390
Qua Iboe Qua Iboe
$92.210 +4.390
Cabinda Cabinda
$89.760 +6.690
Nemba Nemba
$87.960 +6.690
Dalia Dalia
$88.360 +6.690
Cossack Cossack
$90.910 +5.190
Maya Maya
$71.410 +1.330
Isthmus Isthmus
$72.010 -7.350
Olmeca Olmeca
$76.600 -3.830
Iran Light Iran Light
$86.740 +3.970
Iran Heavy Iran Heavy
$90.770 +9.900
Forozan Blend Forozan Blend
$85.090 +3.970
Soroosh Soroosh
$80.940 +3.970
Sokol Sokol
$84.630 +3.840
Azeri Light Azeri Light
$99.210 +4.390
Lula Lula
$90.660 +3.370
Central Alberta Central Alberta
$75.440 +4.330
Light Sour Blend Light Sour Blend
$75.840 +4.330
Peace Sour Peace Sour
$75.590 +4.330
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$80.090 +4.330
Sweet Crude Sweet Crude
$77.840 +4.330
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$81.740 +4.330
Midale Midale
$76.090 +4.330
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$83.090 +4.330
West Texas Sour West Texas Sour
$79.940 +5.200
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$80.940 +5.200
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$74.690 +5.200
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$74.690 +5.200
South Texas Sour South Texas Sour
$68.190 +5.200
North Texas Sweet North Texas Sweet
$81.000 +3.750
Eagle Ford Eagle Ford
$80.940 +5.200
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$74.750 +3.750
South Texas Light South Texas Light
$74.750 +3.750
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$81.000 +3.750
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$81.000 +3.750
East Texas Sweet East Texas Sweet
$78.250 +3.750
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$76.500 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$75.000 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$70.000 -
Colorado South East Colorado South East
$71.440 +5.200
Kansas Common Kansas Common
$71.290 +5.200
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$72.440 +5.200
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$72.940 +5.200
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$78.000 +3.750
South Louisiana South Louisiana
$79.500 +3.750
Michigan Sour Michigan Sour
$73.000 +3.750
Michigan Sweet Michigan Sweet
$77.750 +3.750
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$72.240 +5.200
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$81.000 +3.750
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$69.000 +3.750
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$80.250 +3.750
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$80.750 +3.750
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$77.520 +5.200
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$78.040 +5.200
Basrah Light Basrah Light
$85.100 -
Bonny Light Bonny Light
$90.440 -
Es Sider Es Sider
$86.470 -
Kuwait Export Kuwait Export
$92.280 -
Merey Merey
$71.130 -
Murban Murban
$81.800 -
Saharan Blend Saharan Blend
$87.270 -
Mars US Mars US
$68.270 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 31/07/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 31/07/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.