Giá xăng dầu hôm nay 28/07/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

28/07/2026 1 week ago

Giá xăng dầu hôm nay 28/07/2026 (Thứ Ba) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 28/07/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 28/07/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II20,88021,290- Không đổi
Xăng E10 RON 95-V22,83023,280- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III21,43021,850- Không đổi
DO 0,05S-II25,76026,270- Không đổi
DO 0,001S-V27,86028,410- Không đổi
Dầu hỏa 2-K26,65027,180- Không đổi
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 20,880 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 28/07/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II20,880- Không đổi
Dầu KO26,650- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II25,760- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 28/07/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude80.09-9.22
Brent Crude85.20-11.58
Murban Crude90.35-6.70
Natural Gas2.73-0.14
Gasoline3.32-0.08
Heating Oil4.10-0.08
Mars US68.270.00
Opec Basket97.21-5.55
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 85.20 USD/thùng, giảm 11.58 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 80.09 USD/thùng, giảm 9.22 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude80.090-9.220
Natural Gas2.730-0.140
Gasoline3.320-0.080
Heating Oil4.100-0.080
Mars US68.2700.000
Louisiana Light90.1600.000
Domestic Swt. @ Cushing85.790-2.880
Giddings79.540-2.880
ANS West Coast85.200+1.590
Gulf Coast HSFO69.900-1.810

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 20,880 - 22,830 - 21,430 - 25,760 - 27,860 - 26,650 -
Hồ Chí Minh 20,880 - 22,830 - 21,430 - 25,760 - 27,860 - 26,650 -
Đà Nẵng 20,880 - 22,830 - 21,430 - 25,760 - 27,860 - 26,650 -
Hải Phòng 20,880 - 22,830 - 21,430 - 25,760 - 27,860 - 26,650 -
Cần Thơ 20,880 - 22,830 - 21,430 - 25,760 - 27,860 - 26,650 -
Huế 20,880 - 22,830 - 21,430 - 25,760 - 27,860 - 26,650 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$80.090 -9.220
Brent Crude Brent Crude
$85.200 -11.580
Murban Crude Murban Crude
$90.350 -6.700
Natural Gas Natural Gas
$2.730 -0.140
Gasoline Gasoline
$3.320 -0.080
Heating Oil Heating Oil
$4.100 -0.080
Mars US Mars US
$68.270 -
Opec Basket Opec Basket
$97.210 -5.550
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$87.380 -4.300
Indian Basket Indian Basket
$96.700 -6.630
Urals Urals
$83.560 -0.700
Western Canadian Select Western Canadian Select
$70.260 -9.580
Dubai Dubai
$76.910 -3.200
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$89.840 -9.400
Louisiana Light Louisiana Light
$90.160 -
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$85.790 -2.880
Giddings Giddings
$79.540 -2.880
ANS West Coast ANS West Coast
$85.200 +1.590
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$69.900 -1.810
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$19.440 -1.220
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$21.430 -0.390
Arab Light Arab Light
$96.890 +8.410
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$87.560 -7.150
Das Das
$89.020 -15.150
Umm Lulu Umm Lulu
$89.670 -15.160
Upper Zakum Upper Zakum
$83.330 -13.080
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$88.720 -15.160
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$83.330 -13.080
Basrah Heavy Basrah Heavy
$54.190 -11.620
Basrah Medium Basrah Medium
$56.480 -11.630
Arab Extra Light Arab Extra Light
$76.700 -12.280
Arab Heavy Arab Heavy
$73.110 -12.280
Arab Medium Arab Medium
$74.450 -12.280
Brass River Brass River
$85.410 -6.890
Qua Iboe Qua Iboe
$86.410 -6.890
Cabinda Cabinda
$85.660 -6.890
Nemba Nemba
$83.860 -6.890
Dalia Dalia
$84.260 -6.890
Cossack Cossack
$88.310 -6.640
Maya Maya
$73.160 -3.080
Isthmus Isthmus
$77.780 -9.340
Olmeca Olmeca
$87.960 -0.990
Iran Light Iran Light
$94.970 -1.970
Iran Heavy Iran Heavy
$90.770 -4.270
Forozan Blend Forozan Blend
$93.320 -1.970
Soroosh Soroosh
$89.170 -1.970
Sokol Sokol
$78.890 -7.580
Azeri Light Azeri Light
$97.410 -6.890
Lula Lula
$86.910 -5.320
Central Alberta Central Alberta
$74.460 -9.580
Light Sour Blend Light Sour Blend
$74.860 -9.580
Peace Sour Peace Sour
$74.610 -9.580
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$79.110 -9.580
Sweet Crude Sweet Crude
$76.860 -9.580
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$80.760 -9.580
Midale Midale
$75.110 -9.580
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$82.110 -9.580
West Texas Sour West Texas Sour
$84.790 -2.880
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$79.090 -9.580
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$79.540 -2.880
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$79.540 -2.880
South Texas Sour South Texas Sour
$73.040 -2.880
North Texas Sweet North Texas Sweet
$81.250 -8.750
Eagle Ford Eagle Ford
$79.090 -9.580
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$81.250 -2.500
South Texas Light South Texas Light
$81.250 -2.500
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$81.250 -8.750
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$81.250 -8.750
East Texas Sweet East Texas Sweet
$84.750 -2.500
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$83.250 +6.750
Arkansas Sour Arkansas Sour
$81.750 +6.750
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$76.750 +6.750
Colorado South East Colorado South East
$69.590 -9.580
Kansas Common Kansas Common
$69.440 -9.580
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$77.290 -2.880
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$77.790 -2.880
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$78.250 -8.750
South Louisiana South Louisiana
$79.750 -8.750
Michigan Sour Michigan Sour
$79.500 -2.500
Michigan Sweet Michigan Sweet
$78.000 -8.750
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$77.090 -2.880
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$81.250 -8.750
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$75.500 -2.500
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$86.750 -2.500
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$87.250 -2.500
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$82.370 -2.880
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$82.890 -2.880
Basrah Light Basrah Light
$85.100 -
Bonny Light Bonny Light
$90.440 -
Es Sider Es Sider
$86.470 -
Kuwait Export Kuwait Export
$92.280 -
Merey Merey
$71.130 -
Murban Murban
$81.800 -
Saharan Blend Saharan Blend
$87.270 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 28/07/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 28/07/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.