Giá xăng dầu hôm nay 08/05/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

08/05/2026 2 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 08/05/2026 (Thứ Sáu) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 08/05/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 08/05/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V25,25025,750▲ +600
Xăng RON 95-III24,35024,830▲ +600
Xăng E5 RON 92-II23,79024,260▲ +1,170
Xăng E10 RON 95-III23,73024,200▲ +540
DO 0,05S-II27,49028,030▼ -680
DO 0,001S-V28,75029,320▼ -680
Dầu hỏa 2-K30,45031,050▼ -1,530

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 24,350 đồng/lít (Vùng 1), tăng 600 đồng so với kỳ trước. Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 23,790 đồng/lít, tăng 1,170 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 08/05/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III24,350▲ +600
Xăng E5 RON 92-II23,790▲ +1,170
Dầu KO30,450▼ -1,530
Dầu DO 0,05S-II27,490▼ -680

Giá dầu thế giới hôm nay 08/05/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude94.46-0.30
Brent Crude100.19-1.27
Murban Crude97.43-0.45
Natural Gas2.80+0.07
Gasoline3.44-0.02
Heating Oil3.820.00
Opec Basket112.26-6.07
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman97.92+11.80
Mexican Basket100.53-10.25

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 100.19 USD/thùng, giảm 1.27 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 94.46 USD/thùng, giảm 0.30 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude94.460-0.300
Natural Gas2.800+0.070
Gasoline3.440-0.020
Heating Oil3.8200.000
Louisiana Light107.160-4.100
Domestic Swt. @ Cushing91.560-7.190
Giddings85.310-7.190
ANS West Coast118.160-2.340
Gulf Coast HSFO89.960-4.060
Ethanol2.1600.000

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 25,250 +600 24,350 +600 23,790 +1,170 23,730 +540 27,490 -680 28,750 -680 30,450 -1,530
Hồ Chí Minh 25,250 +600 24,350 +600 23,790 +1,170 23,730 +540 27,490 -680 28,750 -680 30,450 -1,530
Đà Nẵng 25,250 +600 24,350 +600 23,790 +1,170 23,730 +540 27,490 -680 28,750 -680 30,450 -1,530
Hải Phòng 25,250 +600 24,350 +600 23,790 +1,170 23,730 +540 27,490 -680 28,750 -680 30,450 -1,530
Cần Thơ 25,250 +600 24,350 +600 23,790 +1,170 23,730 +540 27,490 -680 28,750 -680 30,450 -1,530
Huế 25,250 +600 24,350 +600 23,790 +1,170 23,730 +540 27,490 -680 28,750 -680 30,450 -1,530

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$94.460 -0.300
Brent Crude Brent Crude
$100.190 -1.270
Murban Crude Murban Crude
$97.430 -0.450
Natural Gas Natural Gas
$2.800 +0.070
Gasoline Gasoline
$3.440 -0.020
Heating Oil Heating Oil
$3.820 -
Opec Basket Opec Basket
$112.260 -6.070
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$97.920 +11.800
Mexican Basket Mexican Basket
$100.530 -10.250
Indian Basket Indian Basket
$112.470 -
Urals Urals
$98.460 -12.120
Western Canadian Select Western Canadian Select
$82.460 -7.460
Dubai Dubai
$97.600 -6.940
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$102.300 -9.390
Louisiana Light Louisiana Light
$107.160 -4.100
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$91.560 -7.190
Giddings Giddings
$85.310 -7.190
ANS West Coast ANS West Coast
$118.160 -2.340
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$89.960 -4.060
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$15.160 -0.980
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$16.850 -0.190
Arab Light Arab Light
$109.220 -11.810
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$120.470 -2.910
Das Das
$97.750 -10.250
Umm Lulu Umm Lulu
$98.250 -10.250
Upper Zakum Upper Zakum
$95.950 -10.460
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$97.500 -10.250
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$95.950 -10.460
Basrah Heavy Basrah Heavy
$111.880 -9.840
Basrah Medium Basrah Medium
$113.970 -9.860
Arab Extra Light Arab Extra Light
$109.720 -11.810
Arab Heavy Arab Heavy
$106.120 -11.820
Arab Medium Arab Medium
$107.470 -11.810
Brass River Brass River
$105.830 -12.450
Qua Iboe Qua Iboe
$105.730 -12.450
Cabinda Cabinda
$104.030 -12.450
Nemba Nemba
$100.280 -12.450
Dalia Dalia
$102.680 -12.450
Cossack Cossack
$110.180 -12.450
Maya Maya
$91.360 -1.930
Isthmus Isthmus
$91.960 -14.880
Olmeca Olmeca
$103.390 -4.270
Iran Light Iran Light
$100.000 -9.390
Iran Heavy Iran Heavy
$98.100 -9.390
Forozan Blend Forozan Blend
$98.350 -9.390
Soroosh Soroosh
$94.200 -9.390
Sokol Sokol
$97.420 -5.990
Azeri Light Azeri Light
$122.330 -8.610
Lula Lula
$105.890 -6.070
Central Alberta Central Alberta
$86.660 -7.460
Light Sour Blend Light Sour Blend
$87.060 -7.460
Peace Sour Peace Sour
$86.810 -7.460
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$91.310 -7.460
Sweet Crude Sweet Crude
$89.060 -7.460
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$92.960 -7.460
Midale Midale
$87.310 -7.460
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$94.310 -7.460
West Texas Sour West Texas Sour
$97.660 -7.190
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$91.560 -7.190
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$85.310 -7.190
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$85.310 -7.190
South Texas Sour South Texas Sour
$78.810 -7.190
North Texas Sweet North Texas Sweet
$91.250 -7.250
Eagle Ford Eagle Ford
$91.560 -7.190
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$85.000 -7.250
South Texas Light South Texas Light
$85.000 -7.250
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$91.250 -7.250
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$91.250 -7.250
East Texas Sweet East Texas Sweet
$88.500 -7.250
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$89.000 -10.000
Arkansas Sour Arkansas Sour
$87.500 -10.000
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$82.500 -10.000
Colorado South East Colorado South East
$82.060 -7.190
Kansas Common Kansas Common
$81.910 -7.190
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$83.060 -7.190
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$83.560 -7.190
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$88.250 -7.250
South Louisiana South Louisiana
$89.750 -7.250
Michigan Sour Michigan Sour
$83.250 -7.250
Michigan Sweet Michigan Sweet
$88.000 -7.250
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$82.860 -7.190
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$91.250 -7.250
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$79.250 -7.250
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$90.500 -7.250
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$91.000 -7.250
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$88.140 -7.190
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$88.660 -7.190
Mars US Mars US
$69.030 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 08/05/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 08/05/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.