Giá xăng dầu hôm nay 06/05/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

06/05/2026 1 day ago

Giá xăng dầu hôm nay 06/05/2026 (Thứ Tư) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 06/05/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 06/05/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V24,65025,140- Không đổi
Xăng RON 95-III23,75024,220- Không đổi
Xăng E5 RON 92-II22,62023,070- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III23,19023,650- Không đổi
DO 0,05S-II28,17028,730- Không đổi
DO 0,001S-V29,43030,010- Không đổi
Dầu hỏa 2-K31,98032,610- Không đổi

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 23,750 đồng/lít (Vùng 1). Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 22,620 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 06/05/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III23,750- Không đổi
Xăng E5 RON 92-II22,620- Không đổi
Dầu KO31,980- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II28,170- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 06/05/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude98.82-7.09
Brent Crude106.52-8.31
Murban Crude103.48-3.02
Natural Gas2.78-0.10
Gasoline3.55-0.20
Heating Oil3.91-0.19
Mars US69.030.00
Opec Basket118.33-2.78
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 106.52 USD/thùng, giảm 8.31 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 98.82 USD/thùng, giảm 7.09 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude98.820-7.090
Natural Gas2.780-0.100
Gasoline3.550-0.200
Heating Oil3.910-0.190
Mars US69.0300.000
Louisiana Light111.260+0.620
Domestic Swt. @ Cushing102.900+0.960
Giddings92.500-3.190
ANS West Coast116.510-6.250
Gulf Coast HSFO94.020+9.730

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 24,650 - 23,750 - 22,620 - 23,190 - 28,170 - 29,430 - 31,980 -
Hồ Chí Minh 24,650 - 23,750 - 22,620 - 23,190 - 28,170 - 29,430 - 31,980 -
Đà Nẵng 24,650 - 23,750 - 22,620 - 23,190 - 28,170 - 29,430 - 31,980 -
Hải Phòng 24,650 - 23,750 - 22,620 - 23,190 - 28,170 - 29,430 - 31,980 -
Cần Thơ 24,650 - 23,750 - 22,620 - 23,190 - 28,170 - 29,430 - 31,980 -
Huế 24,650 - 23,750 - 22,620 - 23,190 - 28,170 - 29,430 - 31,980 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$98.820 -7.090
Brent Crude Brent Crude
$106.520 -8.310
Murban Crude Murban Crude
$103.480 -3.020
Natural Gas Natural Gas
$2.780 -0.100
Gasoline Gasoline
$3.550 -0.200
Heating Oil Heating Oil
$3.910 -0.190
Mars US Mars US
$69.030 -
Opec Basket Opec Basket
$118.330 -2.780
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$110.780 +3.260
Indian Basket Indian Basket
$118.700 -
Urals Urals
$110.580 -1.470
Western Canadian Select Western Canadian Select
$89.920 +0.330
Dubai Dubai
$104.540 -1.160
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$111.940 +2.560
Louisiana Light Louisiana Light
$111.260 +0.620
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$102.900 +0.960
Giddings Giddings
$92.500 -3.190
ANS West Coast ANS West Coast
$116.510 -6.250
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$94.020 +9.730
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$16.560 +0.740
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$16.860 -
Arab Light Arab Light
$121.030 -
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$119.430 +7.110
Das Das
$108.000 -
Umm Lulu Umm Lulu
$108.500 -
Upper Zakum Upper Zakum
$106.410 -
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$107.750 -
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$106.410 -
Basrah Heavy Basrah Heavy
$121.720 -
Basrah Medium Basrah Medium
$123.830 -
Arab Extra Light Arab Extra Light
$121.530 -
Arab Heavy Arab Heavy
$117.940 -
Arab Medium Arab Medium
$119.280 -
Brass River Brass River
$118.280 -
Qua Iboe Qua Iboe
$118.180 -
Cabinda Cabinda
$116.480 -
Nemba Nemba
$112.730 -
Dalia Dalia
$115.130 -
Cossack Cossack
$122.630 -
Maya Maya
$98.920 +9.320
Isthmus Isthmus
$98.080 -4.490
Olmeca Olmeca
$103.820 +0.400
Iran Light Iran Light
$109.640 +2.560
Iran Heavy Iran Heavy
$107.740 +2.560
Forozan Blend Forozan Blend
$107.740 +2.310
Soroosh Soroosh
$103.840 +2.560
Sokol Sokol
$103.410 -
Azeri Light Azeri Light
$130.940 -
Lula Lula
$111.960 -
Central Alberta Central Alberta
$94.120 +0.330
Light Sour Blend Light Sour Blend
$94.520 +0.330
Peace Sour Peace Sour
$94.270 +0.330
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$98.770 +0.330
Sweet Crude Sweet Crude
$96.520 +0.330
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$100.420 +0.330
Midale Midale
$94.770 +0.330
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$101.770 +0.330
West Texas Sour West Texas Sour
$109.000 +0.960
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$98.750 -3.190
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$92.500 -3.190
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$96.650 +0.960
South Texas Sour South Texas Sour
$90.150 +0.960
North Texas Sweet North Texas Sweet
$98.500 +0.250
Eagle Ford Eagle Ford
$98.750 -3.190
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$92.250 +0.250
South Texas Light South Texas Light
$92.250 +0.250
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$98.500 +0.250
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$102.750 +4.500
East Texas Sweet East Texas Sweet
$95.750 +0.250
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$99.000 +5.000
Arkansas Sour Arkansas Sour
$97.500 +5.000
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$92.500 +5.000
Colorado South East Colorado South East
$93.400 +0.960
Kansas Common Kansas Common
$89.100 -3.190
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$90.250 -3.190
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$94.900 +0.960
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$99.750 +4.500
South Louisiana South Louisiana
$101.250 +4.500
Michigan Sour Michigan Sour
$94.750 +4.500
Michigan Sweet Michigan Sweet
$99.500 +4.500
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$94.200 +0.960
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$102.750 +4.500
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$90.750 +4.500
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$102.000 +4.500
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$102.500 +4.500
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$95.330 -3.190
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$95.850 -3.190
Ethanol Ethanol
$2.160 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 06/05/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 06/05/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.