Giá xăng dầu hôm nay 02/10/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

02/10/2026 2 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 02/10/2026 (Thứ Sáu) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 02/10/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 02/10/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92 Mức 226,56027,090- Không đổi
Xăng E10 RON 95 Mức 528,18028,740- Không đổi
Xăng E10 RON 95 Mức 327,18027,720- Không đổi
DO 0,05S Mức 229,71030,300- Không đổi
DO 0,001S Mức 531,11031,730- Không đổi
Dầu hỏa 2-K29,77030,360▼ -250

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 02/10/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Dầu KO29,770▼ -250

Giá dầu thế giới hôm nay 02/10/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude89.26-2.00
Brent Crude99.24-4.51
Murban Crude108.40-6.23
Natural Gas2.93-0.07
Gasoline3.29-0.09
Heating Oil4.47-0.57
Opec Basket107.30-4.45
DME Oman105.79-1.62
Mexican Basket94.64+0.32
Indian Basket117.28-3.52

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 99.24 USD/thùng, giảm 4.51 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 89.26 USD/thùng, giảm 2.00 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude89.260-2.000
Natural Gas2.930-0.070
Gasoline3.290-0.090
Heating Oil4.470-0.570
Louisiana Light99.680-1.690
Domestic Swt. @ Cushing89.350+3.490
Giddings83.100+3.490
ANS West Coast104.600-1.990
Gulf Coast HSFO77.450-0.130
West Texas Sour87.850+3.490

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92 Mức 2 Xăng E10 RON 95 Mức 5 Xăng E10 RON 95 Mức 3 Dầu hỏa 2-K DO 0,05S Mức 2 DO 0,001S Mức 5
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 26,560 +170 28,180 +100 27,180 +100 29,770 -250 29,710 -780 31,110 -980
Hồ Chí Minh 26,560 +170 28,180 +100 27,180 +100 29,770 -250 29,710 -780 31,110 -980
Đà Nẵng 26,560 +170 28,180 +100 27,180 +100 29,770 -250 29,710 -780 31,110 -980
Hải Phòng 26,560 +170 28,180 +100 27,180 +100 29,770 -250 29,710 -780 31,110 -980
Cần Thơ 26,560 +170 28,180 +100 27,180 +100 29,770 -250 29,710 -780 31,110 -980
Huế 26,560 +170 28,180 +100 27,180 +100 29,770 -250 29,710 -780 31,110 -980

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$89.260 -2.000
Brent Crude Brent Crude
$99.240 -4.510
Murban Crude Murban Crude
$108.400 -6.230
Natural Gas Natural Gas
$2.930 -0.070
Gasoline Gasoline
$3.290 -0.090
Heating Oil Heating Oil
$4.470 -0.570
Opec Basket Opec Basket
$107.300 -4.450
DME Oman DME Oman
$105.790 -1.620
Mexican Basket Mexican Basket
$94.640 +0.320
Indian Basket Indian Basket
$117.280 -3.520
Urals Urals
$106.690 -4.250
Western Canadian Select Western Canadian Select
$80.520 +3.490
Dubai Dubai
$113.710 -0.350
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$103.320 -3.360
Louisiana Light Louisiana Light
$99.680 -1.690
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$89.350 +3.490
Giddings Giddings
$83.100 +3.490
ANS West Coast ANS West Coast
$104.600 -1.990
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$77.450 -0.130
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$24.530 +0.040
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$25.740 -0.340
Arab Light Arab Light
$91.970 -6.310
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$102.240 -4.270
Das Das
$88.280 -17.000
Umm Lulu Umm Lulu
$92.690 -15.250
Upper Zakum Upper Zakum
$83.980 -15.580
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$88.280 -19.860
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$83.980 -15.580
Basrah Heavy Basrah Heavy
$69.810 -3.300
Basrah Medium Basrah Medium
$73.110 -3.310
Arab Extra Light Arab Extra Light
$92.470 -6.310
Arab Heavy Arab Heavy
$91.620 -6.320
Arab Medium Arab Medium
$92.970 -6.310
Brass River Brass River
$102.930 -0.220
Qua Iboe Qua Iboe
$103.830 -0.220
Cabinda Cabinda
$101.530 -0.820
Nemba Nemba
$101.530 -0.820
Dalia Dalia
$101.330 -0.820
Cossack Cossack
$104.730 +0.080
Maya Maya
$103.350 +23.220
Isthmus Isthmus
$103.950 +11.460
Olmeca Olmeca
$90.480 -3.700
Iran Light Iran Light
$101.020 -3.360
Iran Heavy Iran Heavy
$99.120 -3.360
Forozan Blend Forozan Blend
$99.370 -3.360
Soroosh Soroosh
$95.220 -3.360
Sokol Sokol
$102.760 -1.480
Azeri Light Azeri Light
$129.870 -1.980
Lula Lula
$102.770 -1.450
Central Alberta Central Alberta
$84.720 +3.490
Light Sour Blend Light Sour Blend
$85.120 +3.490
Peace Sour Peace Sour
$84.870 +3.490
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$89.370 +3.490
Sweet Crude Sweet Crude
$87.120 +3.490
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$91.020 +3.490
Midale Midale
$85.370 +3.490
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$92.370 +3.490
West Texas Sour West Texas Sour
$87.850 +3.490
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$89.350 +3.490
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$83.100 +3.490
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$83.100 +3.490
South Texas Sour South Texas Sour
$76.600 +3.490
North Texas Sweet North Texas Sweet
$89.000 +3.500
Eagle Ford Eagle Ford
$89.350 +3.490
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$82.750 +3.500
South Texas Light South Texas Light
$82.750 +3.500
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$89.000 +3.500
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$89.000 +3.500
East Texas Sweet East Texas Sweet
$86.250 +3.500
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$84.500 -4.000
Arkansas Sour Arkansas Sour
$83.000 -4.000
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$78.000 -4.000
Colorado South East Colorado South East
$79.850 +3.490
Kansas Common Kansas Common
$79.700 +3.490
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$80.850 +3.490
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$81.350 +3.490
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$86.000 +3.500
South Louisiana South Louisiana
$87.500 +3.500
Michigan Sour Michigan Sour
$81.000 +3.500
Michigan Sweet Michigan Sweet
$85.750 +3.500
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$80.650 +3.490
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$89.000 +3.500
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$77.000 +3.500
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$88.250 +3.500
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$88.750 +3.500
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$85.930 +3.490
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$86.450 +3.490

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 02/10/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95 Mức 3 hôm nay 02/10/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92 Mức 2 là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.