Giá xăng dầu hôm nay 03/10/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

03/10/2026 1 day ago

Giá xăng dầu hôm nay 03/10/2026 (Thứ Bảy) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 03/10/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 03/10/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92 Mức 226,56027,090- Không đổi
Xăng E10 RON 95 Mức 528,18028,740- Không đổi
Xăng E10 RON 95 Mức 327,18027,720- Không đổi
Dầu hỏa 2-K29,77030,360- Không đổi
DO 0,05S Mức 229,71030,300- Không đổi
DO 0,001S Mức 531,11031,730- Không đổi
Giá Xăng E5 RON 92 Mức 2 được niêm yết ở mức 26,560 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 03/10/2026

Bảng giá bán lẻ PV OIL cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E10 RON 95 Mức 327,180- Không đổi
Xăng E5 RON 92 Mức 226,560- Không đổi
Dầu DO 0,05S Mức 229,710- Không đổi
Dầu DO 0,001S Mức 531,110- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 03/10/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude91.11-0.77
Brent Crude102.25+1.21
Murban Crude110.82+2.99
Natural Gas3.04+0.07
Gasoline3.31-0.04
Heating Oil4.50-0.09
Opec Basket108.82-0.71
DME Oman110.88-0.77
Mexican Basket94.64+0.32
Indian Basket117.28+0.76

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 102.25 USD/thùng, tăng 1.21 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 91.11 USD/thùng, giảm 0.77 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude91.110-0.770
Natural Gas3.040+0.070
Gasoline3.310-0.040
Heating Oil4.500-0.090
Louisiana Light102.020+3.860
Domestic Swt. @ Cushing87.590+0.690
Giddings81.340+0.690
ANS West Coast105.940-0.650
Gulf Coast HSFO77.460+0.030
West Texas Sour86.090+0.690

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92 Mức 2 Xăng E10 RON 95 Mức 5 Xăng E10 RON 95 Mức 3 Dầu hỏa 2-K DO 0,05S Mức 2 DO 0,001S Mức 5
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 26,560 - 28,180 - 27,180 - 29,770 - 29,710 - 31,110 -
Hồ Chí Minh 26,560 - 28,180 - 27,180 - 29,770 - 29,710 - 31,110 -
Đà Nẵng 26,560 - 28,180 - 27,180 - 29,770 - 29,710 - 31,110 -
Hải Phòng 26,560 - 28,180 - 27,180 - 29,770 - 29,710 - 31,110 -
Cần Thơ 26,560 - 28,180 - 27,180 - 29,770 - 29,710 - 31,110 -
Huế 26,560 - 28,180 - 27,180 - 29,770 - 29,710 - 31,110 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$91.110 -0.770
Brent Crude Brent Crude
$102.250 +1.210
Murban Crude Murban Crude
$110.820 +2.990
Natural Gas Natural Gas
$3.040 +0.070
Gasoline Gasoline
$3.310 -0.040
Heating Oil Heating Oil
$4.500 -0.090
Opec Basket Opec Basket
$108.820 -0.710
DME Oman DME Oman
$110.880 -0.770
Mexican Basket Mexican Basket
$94.640 +0.320
Indian Basket Indian Basket
$117.280 +0.760
Urals Urals
$105.550 -4.850
Western Canadian Select Western Canadian Select
$80.520 +2.450
Dubai Dubai
$113.710 +0.100
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$100.480 -4.230
Louisiana Light Louisiana Light
$102.020 +3.860
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$87.590 +0.690
Giddings Giddings
$81.340 +0.690
ANS West Coast ANS West Coast
$105.940 -0.650
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$77.460 +0.030
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$24.460 -0.070
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$25.790 +0.360
Arab Light Arab Light
$99.500 +7.530
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$102.240 -3.150
Das Das
$94.280 +6.000
Umm Lulu Umm Lulu
$98.670 +5.980
Upper Zakum Upper Zakum
$91.750 +7.770
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$94.280 +6.000
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$91.750 +7.770
Basrah Heavy Basrah Heavy
$74.750 +4.940
Basrah Medium Basrah Medium
$78.050 +4.940
Arab Extra Light Arab Extra Light
$100.000 +7.530
Arab Heavy Arab Heavy
$99.160 +7.540
Arab Medium Arab Medium
$100.500 +7.530
Brass River Brass River
$108.470 +5.540
Qua Iboe Qua Iboe
$109.370 +5.540
Cabinda Cabinda
$107.070 +5.540
Nemba Nemba
$107.070 +5.540
Dalia Dalia
$106.870 +5.540
Cossack Cossack
$109.770 +5.040
Maya Maya
$105.900 +27.710
Isthmus Isthmus
$106.500 +17.120
Olmeca Olmeca
$93.500 +2.360
Iran Light Iran Light
$98.180 -4.230
Iran Heavy Iran Heavy
$96.280 -4.230
Forozan Blend Forozan Blend
$96.530 -4.230
Soroosh Soroosh
$92.380 -4.230
Sokol Sokol
$107.250 +4.490
Azeri Light Azeri Light
$134.060 +4.190
Lula Lula
$105.360 +2.590
Central Alberta Central Alberta
$84.720 +2.450
Light Sour Blend Light Sour Blend
$85.120 +2.450
Peace Sour Peace Sour
$84.870 +2.450
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$89.370 +2.450
Sweet Crude Sweet Crude
$87.120 +2.450
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$91.020 +2.450
Midale Midale
$85.370 +2.450
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$92.370 +2.450
West Texas Sour West Texas Sour
$86.090 +0.690
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$87.590 +0.690
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$81.340 +0.690
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$81.340 +0.690
South Texas Sour South Texas Sour
$74.840 +0.690
North Texas Sweet North Texas Sweet
$87.250 +0.750
Eagle Ford Eagle Ford
$87.590 +0.690
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$81.000 +0.750
South Texas Light South Texas Light
$81.000 +0.750
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$87.250 +0.750
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$87.250 +0.750
East Texas Sweet East Texas Sweet
$84.500 +0.750
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$84.500 -4.000
Arkansas Sour Arkansas Sour
$83.000 -4.000
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$78.000 -4.000
Colorado South East Colorado South East
$78.090 +0.690
Kansas Common Kansas Common
$77.940 +0.690
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$79.090 +0.690
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$79.590 +0.690
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$84.250 +0.750
South Louisiana South Louisiana
$85.750 +0.750
Michigan Sour Michigan Sour
$79.250 +0.750
Michigan Sweet Michigan Sweet
$84.000 +0.750
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$78.890 +0.690
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$87.250 +0.750
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$75.250 +0.750
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$86.500 +0.750
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$87.000 +0.750
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$84.170 +0.690
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$84.690 +0.690

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 03/10/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95 Mức 3 hôm nay 03/10/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92 Mức 2 là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.