Giá xăng dầu hôm nay 07/10/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

07/10/2026 6 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 07/10/2026 (Thứ Tư) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 07/10/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 07/10/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92 Mức 226,56027,090- Không đổi
Xăng E10 RON 95 Mức 528,18028,740- Không đổi
Xăng E10 RON 95 Mức 327,18027,720- Không đổi
Dầu hỏa 2-K29,77030,360- Không đổi
DO 0,05S Mức 229,71030,300- Không đổi
DO 0,001S Mức 531,11031,730- Không đổi
Giá Xăng E5 RON 92 Mức 2 được niêm yết ở mức 26,560 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 07/10/2026

Bảng giá bán lẻ PV OIL cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E10 RON 95 Mức 327,180- Không đổi
Xăng E5 RON 92 Mức 226,560- Không đổi
Dầu DO 0,05S Mức 229,710- Không đổi
Dầu DO 0,001S Mức 531,110- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 07/10/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude89.48-0.55
Brent Crude101.01+0.30
Murban Crude106.39-3.27
Natural Gas3.17+0.11
Gasoline3.36+0.10
Heating Oil4.69+0.17
Opec Basket111.72+2.90
DME Oman109.17-1.71
Mexican Basket92.16-1.26
Indian Basket121.95+4.67

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 101.01 USD/thùng, tăng 0.30 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 89.48 USD/thùng, giảm 0.55 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude89.480-0.550
Natural Gas3.170+0.110
Gasoline3.360+0.100
Heating Oil4.690+0.170
Louisiana Light98.380-3.640
Domestic Swt. @ Cushing85.910-1.680
Giddings79.660-1.680
ANS West Coast106.910+0.970
Gulf Coast HSFO74.250-3.210
West Texas Sour84.410-1.680

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92 Mức 2 Xăng E10 RON 95 Mức 5 Xăng E10 RON 95 Mức 3 Dầu hỏa 2-K DO 0,05S Mức 2 DO 0,001S Mức 5
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 26,560 - 28,180 - 27,180 - 29,770 - 29,710 - 31,110 -
Hồ Chí Minh 26,560 - 28,180 - 27,180 - 29,770 - 29,710 - 31,110 -
Đà Nẵng 26,560 - 28,180 - 27,180 - 29,770 - 29,710 - 31,110 -
Hải Phòng 26,560 - 28,180 - 27,180 - 29,770 - 29,710 - 31,110 -
Cần Thơ 26,560 - 28,180 - 27,180 - 29,770 - 29,710 - 31,110 -
Huế 26,560 - 28,180 - 27,180 - 29,770 - 29,710 - 31,110 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$89.480 -0.550
Brent Crude Brent Crude
$101.010 +0.300
Murban Crude Murban Crude
$106.390 -3.270
Natural Gas Natural Gas
$3.170 +0.110
Gasoline Gasoline
$3.360 +0.100
Heating Oil Heating Oil
$4.690 +0.170
Opec Basket Opec Basket
$111.720 +2.900
DME Oman DME Oman
$109.170 -1.710
Mexican Basket Mexican Basket
$92.160 -1.260
Indian Basket Indian Basket
$121.950 +4.670
Urals Urals
$128.300 +22.750
Western Canadian Select Western Canadian Select
$77.090 -1.670
Dubai Dubai
$99.220 -14.490
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$101.640 +1.160
Louisiana Light Louisiana Light
$98.380 -3.640
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$85.910 -1.680
Giddings Giddings
$79.660 -1.680
ANS West Coast ANS West Coast
$106.910 +0.970
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$74.250 -3.210
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$24.200 -0.260
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$24.950 -0.840
Arab Light Arab Light
$95.610 -1.330
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$107.220 +4.980
Das Das
$93.230 -1.540
Umm Lulu Umm Lulu
$97.640 -1.530
Upper Zakum Upper Zakum
$92.830 +0.750
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$93.230 -1.540
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$92.830 +1.080
Basrah Heavy Basrah Heavy
$67.330 -1.000
Basrah Medium Basrah Medium
$70.640 -1.000
Arab Extra Light Arab Extra Light
$96.110 -1.330
Arab Heavy Arab Heavy
$93.270 -1.310
Arab Medium Arab Medium
$94.610 -1.330
Brass River Brass River
$94.650 -3.670
Qua Iboe Qua Iboe
$95.550 -3.670
Cabinda Cabinda
$90.250 -3.670
Nemba Nemba
$90.250 -3.670
Dalia Dalia
$90.050 -3.670
Cossack Cossack
$107.950 -1.670
Maya Maya
$97.800 +17.840
Isthmus Isthmus
$98.390 +6.130
Olmeca Olmeca
$90.480 -3.020
Iran Light Iran Light
$99.340 +1.160
Iran Heavy Iran Heavy
$97.440 +1.160
Forozan Blend Forozan Blend
$97.690 +1.160
Soroosh Soroosh
$93.540 +1.160
Sokol Sokol
$106.210 -1.030
Azeri Light Azeri Light
$132.980 -1.400
Lula Lula
$105.370 -0.430
Central Alberta Central Alberta
$81.290 -1.670
Light Sour Blend Light Sour Blend
$81.690 -1.670
Peace Sour Peace Sour
$81.440 -1.670
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$85.940 -1.670
Sweet Crude Sweet Crude
$83.690 -1.670
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$87.590 -1.670
Midale Midale
$81.940 -1.670
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$88.940 -1.670
West Texas Sour West Texas Sour
$84.410 -1.680
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$85.910 -1.680
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$79.660 -1.680
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$81.340 -
South Texas Sour South Texas Sour
$73.160 -1.680
North Texas Sweet North Texas Sweet
$85.500 -1.750
Eagle Ford Eagle Ford
$85.500 -2.090
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$79.660 -1.340
South Texas Light South Texas Light
$79.660 -1.340
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$85.500 -1.750
South Texas Heavy South Texas Heavy
$79.410 -
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$85.500 -1.750
East Texas Sweet East Texas Sweet
$82.750 -1.750
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$84.500 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$83.000 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$78.000 -
Colorado South East Colorado South East
$76.410 -1.680
Kansas Common Kansas Common
$76.260 -1.680
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$77.410 -1.680
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$77.910 -1.680
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$82.500 -1.750
South Louisiana South Louisiana
$84.000 -1.750
Michigan Sour Michigan Sour
$77.500 -1.750
Michigan Sweet Michigan Sweet
$82.250 -1.750
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$77.210 -1.680
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$85.500 -1.750
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$73.500 -1.750
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$84.750 -1.750
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$85.250 -1.750
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$82.490 -1.680
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$83.010 -1.680

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 07/10/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95 Mức 3 hôm nay 07/10/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92 Mức 2 là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.