Giá xăng dầu hôm nay 08/10/2026: Tăng mạnh trong kỳ điều hành mới

08/10/2026 5 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 08/10/2026 (Thứ Năm) - Thị trường xăng dầu trong nước ghi nhận đợt điều chỉnh tăng giá mới. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 08/10/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 08/10/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92 Mức 227,70028,250▲ +1,140
Xăng E10 RON 95 Mức 529,05029,630▲ +870
Xăng E10 RON 95 Mức 328,25028,810▲ +1,070
Dầu hỏa 2-K30,63031,240▲ +860
DO 0,05S Mức 229,12029,700▼ -590
DO 0,001S Mức 530,52031,130▼ -590
Giá Xăng E5 RON 92 Mức 2 được niêm yết ở mức 27,700 đồng/lít, tăng 1,140 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 08/10/2026

Bảng giá bán lẻ PV OIL cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E10 RON 95 Mức 328,250▲ +1,070
Xăng E5 RON 92 Mức 227,700▲ +1,140
Dầu DO 0,05S Mức 229,120▼ -590
Dầu DO 0,001S Mức 530,520▼ -590

Giá dầu thế giới hôm nay 08/10/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude91.63+2.11
Brent Crude104.12+4.25
Murban Crude106.69+1.88
Natural Gas3.27+0.16
Gasoline3.31+0.05
Heating Oil4.79+0.29
Opec Basket108.59-0.79
DME Oman106.76-5.89
Mexican Basket91.26-0.90
Indian Basket117.58-3.15

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 104.12 USD/thùng, tăng 4.25 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 91.63 USD/thùng, tăng 2.11 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude91.630+2.110
Natural Gas3.270+0.160
Gasoline3.310+0.050
Heating Oil4.790+0.290
Louisiana Light98.490-1.530
Domestic Swt. @ Cushing85.910-1.680
Giddings79.670-1.670
ANS West Coast114.010+7.100
Gulf Coast HSFO75.550+1.600
West Texas Sour84.420-1.670

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92 Mức 2 Xăng E10 RON 95 Mức 5 Xăng E10 RON 95 Mức 3 Dầu hỏa 2-K DO 0,05S Mức 2 DO 0,001S Mức 5
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 27,700 +1,140 29,050 +870 28,250 +1,070 30,630 +860 29,120 -590 30,520 -590
Hồ Chí Minh 27,700 +1,140 29,050 +870 28,250 +1,070 30,630 +860 29,120 -590 30,520 -590
Đà Nẵng 27,700 +1,140 29,050 +870 28,250 +1,070 30,630 +860 29,120 -590 30,520 -590
Hải Phòng 27,700 +1,140 29,050 +870 28,250 +1,070 30,630 +860 29,120 -590 30,520 -590
Cần Thơ 27,700 +1,140 29,050 +870 28,250 +1,070 30,630 +860 29,120 -590 30,520 -590
Huế 27,700 +1,140 29,050 +870 28,250 +1,070 30,630 +860 29,120 -590 30,520 -590

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$91.630 +2.110
Brent Crude Brent Crude
$104.120 +4.250
Murban Crude Murban Crude
$106.690 +1.880
Natural Gas Natural Gas
$3.270 +0.160
Gasoline Gasoline
$3.310 +0.050
Heating Oil Heating Oil
$4.790 +0.290
Opec Basket Opec Basket
$108.590 -0.790
DME Oman DME Oman
$106.760 -5.890
Mexican Basket Mexican Basket
$91.260 -0.900
Indian Basket Indian Basket
$117.580 -3.150
Urals Urals
$121.380 +6.620
Western Canadian Select Western Canadian Select
$75.930 -1.150
Dubai Dubai
$98.690 -1.720
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$99.060 -1.420
Louisiana Light Louisiana Light
$98.490 -1.530
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$85.910 -1.680
Giddings Giddings
$79.670 -1.670
ANS West Coast ANS West Coast
$114.010 +7.100
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$75.550 +1.600
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$25.020 +0.260
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$25.790 +0.090
Arab Light Arab Light
$94.330 -1.280
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$102.800 -3.110
Das Das
$90.810 -2.420
Umm Lulu Umm Lulu
$95.220 -2.420
Upper Zakum Upper Zakum
$89.810 -3.020
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$90.810 -2.420
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$89.810 -3.020
Basrah Heavy Basrah Heavy
$65.940 -1.390
Basrah Medium Basrah Medium
$69.250 -1.390
Arab Extra Light Arab Extra Light
$94.830 -1.280
Arab Heavy Arab Heavy
$91.980 -1.290
Arab Medium Arab Medium
$93.330 -1.280
Brass River Brass River
$94.910 +0.260
Qua Iboe Qua Iboe
$95.810 +0.260
Cabinda Cabinda
$88.510 -1.740
Nemba Nemba
$88.510 -1.740
Dalia Dalia
$88.310 -1.740
Cossack Cossack
$109.210 +1.260
Maya Maya
$96.330 +18.690
Isthmus Isthmus
$96.920 +6.180
Olmeca Olmeca
$90.600 -1.620
Iran Light Iran Light
$96.760 -1.420
Iran Heavy Iran Heavy
$94.860 -1.420
Forozan Blend Forozan Blend
$95.110 -1.420
Soroosh Soroosh
$90.960 -1.420
Sokol Sokol
$106.790 +0.580
Azeri Light Azeri Light
$133.900 +0.920
Lula Lula
$106.280 +0.910
Central Alberta Central Alberta
$80.130 -1.150
Light Sour Blend Light Sour Blend
$80.530 -1.150
Peace Sour Peace Sour
$80.280 -1.150
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$84.780 -1.150
Sweet Crude Sweet Crude
$82.530 -1.150
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$86.430 -1.150
Midale Midale
$80.780 -1.150
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$87.780 -1.150
West Texas Sour West Texas Sour
$84.420 -1.670
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$85.920 -1.670
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$79.670 -1.670
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$79.670 -1.670
South Texas Sour South Texas Sour
$73.170 -1.670
North Texas Sweet North Texas Sweet
$85.500 -1.750
Eagle Ford Eagle Ford
$85.500 -2.090
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$79.250 -1.750
South Texas Light South Texas Light
$79.250 -1.750
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$85.500 -1.750
South Texas Heavy South Texas Heavy
$79.420 -1.670
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$85.500 -1.750
East Texas Sweet East Texas Sweet
$82.750 -1.750
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$84.500 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$83.000 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$78.000 -
Colorado South East Colorado South East
$76.420 -1.670
Kansas Common Kansas Common
$76.270 -1.670
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$77.420 -1.670
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$77.920 -1.670
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$82.500 -1.750
South Louisiana South Louisiana
$84.000 -1.750
Michigan Sour Michigan Sour
$77.500 -1.750
Michigan Sweet Michigan Sweet
$82.250 -1.750
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$77.210 -1.680
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$85.500 -1.750
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$73.500 -1.750
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$84.750 -1.750
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$85.250 -1.750
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$82.500 -1.670
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$83.020 -1.670

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 08/10/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95 Mức 3 hôm nay 08/10/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92 Mức 2 là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.