Giá xăng dầu hôm nay 12/10/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

12/10/2026 1 day ago

Giá xăng dầu hôm nay 12/10/2026 (Thứ Hai) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 12/10/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 12/10/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92 Mức 227,70028,250- Không đổi
Xăng E10 RON 95 Mức 529,05029,630- Không đổi
Xăng E10 RON 95 Mức 328,25028,810- Không đổi
Dầu hỏa 2-K30,63031,240- Không đổi
DO 0,05S Mức 229,12029,700- Không đổi
DO 0,001S Mức 530,52031,130- Không đổi
Giá Xăng E5 RON 92 Mức 2 được niêm yết ở mức 27,700 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 12/10/2026

Bảng giá bán lẻ PV OIL cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E10 RON 95 Mức 328,250- Không đổi
Xăng E5 RON 92 Mức 227,700- Không đổi
Dầu DO 0,05S Mức 229,120- Không đổi
Dầu DO 0,001S Mức 530,520- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 12/10/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude91.92+0.07
Brent Crude104.87+0.15
Murban Crude110.600.00
Natural Gas3.14-0.08
Gasoline3.29-0.01
Heating Oil4.64-0.10
Opec Basket114.03+4.53
DME Oman110.040.00
Mexican Basket94.720.00
Indian Basket121.050.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 104.87 USD/thùng, tăng 0.15 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 91.92 USD/thùng, tăng 0.07 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude91.920+0.070
Natural Gas3.140-0.080
Gasoline3.290-0.010
Heating Oil4.640-0.100
Louisiana Light100.010+1.520
Domestic Swt. @ Cushing87.970+3.210
Giddings81.720+3.210
ANS West Coast116.940+2.160
Gulf Coast HSFO77.400+1.550
West Texas Sour86.470+3.210

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92 Mức 2 Xăng E10 RON 95 Mức 5 Xăng E10 RON 95 Mức 3 Dầu hỏa 2-K DO 0,05S Mức 2 DO 0,001S Mức 5
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 27,700 - 29,050 - 28,250 - 30,630 - 29,120 - 30,520 -
Hồ Chí Minh 27,700 - 29,050 - 28,250 - 30,630 - 29,120 - 30,520 -
Đà Nẵng 27,700 - 29,050 - 28,250 - 30,630 - 29,120 - 30,520 -
Hải Phòng 27,700 - 29,050 - 28,250 - 30,630 - 29,120 - 30,520 -
Cần Thơ 27,700 - 29,050 - 28,250 - 30,630 - 29,120 - 30,520 -
Huế 27,700 - 29,050 - 28,250 - 30,630 - 29,120 - 30,520 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$91.920 +0.070
Brent Crude Brent Crude
$104.870 +0.150
Murban Crude Murban Crude
$110.600 -
Natural Gas Natural Gas
$3.140 -0.080
Gasoline Gasoline
$3.290 -0.010
Heating Oil Heating Oil
$4.640 -0.100
Opec Basket Opec Basket
$114.030 +4.530
DME Oman DME Oman
$110.040 -
Mexican Basket Mexican Basket
$94.720 -
Indian Basket Indian Basket
$121.050 -
Urals Urals
$129.170 -
Western Canadian Select Western Canadian Select
$79.500 +0.360
Dubai Dubai
$103.650 +4.810
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$104.280 +2.990
Louisiana Light Louisiana Light
$100.010 +1.520
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$87.970 +3.210
Giddings Giddings
$81.720 +3.210
ANS West Coast ANS West Coast
$116.940 +2.160
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$77.400 +1.550
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$26.780 +1.110
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$27.600 +1.200
Arab Light Arab Light
$97.780 -
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$105.680 +2.470
Das Das
$94.780 -
Umm Lulu Umm Lulu
$99.170 -
Upper Zakum Upper Zakum
$92.470 -
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$94.780 -
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$92.390 -
Basrah Heavy Basrah Heavy
$72.160 -
Basrah Medium Basrah Medium
$75.160 -
Arab Extra Light Arab Extra Light
$98.280 -
Arab Heavy Arab Heavy
$95.440 -
Arab Medium Arab Medium
$96.780 -
Brass River Brass River
$106.990 -
Qua Iboe Qua Iboe
$107.890 -
Cabinda Cabinda
$91.590 -
Nemba Nemba
$91.590 -
Dalia Dalia
$91.390 -
Cossack Cossack
$112.290 -
Maya Maya
$100.440 +23.140
Isthmus Isthmus
$101.050 +11.920
Olmeca Olmeca
$93.020 +2.420
Iran Light Iran Light
$101.980 +2.990
Iran Heavy Iran Heavy
$100.080 +2.990
Forozan Blend Forozan Blend
$100.330 +2.990
Soroosh Soroosh
$96.180 +2.990
Sokol Sokol
$109.750 -
Azeri Light Azeri Light
$145.650 -
Lula Lula
$107.970 -
Central Alberta Central Alberta
$83.700 +0.360
Light Sour Blend Light Sour Blend
$84.100 +0.360
Peace Sour Peace Sour
$83.850 +0.360
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$88.350 +0.360
Sweet Crude Sweet Crude
$86.100 +0.360
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$90.000 +0.360
Midale Midale
$84.350 +0.360
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$91.350 +0.360
West Texas Sour West Texas Sour
$86.470 +3.210
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$87.970 +3.210
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$81.720 +3.210
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$79.670 -
South Texas Sour South Texas Sour
$75.220 +3.210
North Texas Sweet North Texas Sweet
$87.500 +3.250
Eagle Ford Eagle Ford
$87.500 +3.250
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$81.720 +3.720
South Texas Light South Texas Light
$81.720 +3.720
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$87.500 +3.250
South Texas Heavy South Texas Heavy
$81.470 +2.050
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$87.500 +3.250
East Texas Sweet East Texas Sweet
$84.750 +3.250
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$83.500 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$82.000 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$77.000 -
Colorado South East Colorado South East
$78.470 +3.210
Kansas Common Kansas Common
$75.110 -
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$79.470 +3.210
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$79.970 +3.210
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$84.500 +3.250
South Louisiana South Louisiana
$86.000 +3.250
Michigan Sour Michigan Sour
$79.500 +3.250
Michigan Sweet Michigan Sweet
$84.250 +3.250
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$79.270 +3.210
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$87.500 +3.250
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$75.500 +3.250
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$86.750 +3.250
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$84.000 -
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$84.550 +3.210
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$85.070 +3.210

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 12/10/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95 Mức 3 hôm nay 12/10/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92 Mức 2 là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.