Giá xăng dầu hôm nay 14/10/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

14/10/2026 4 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 14/10/2026 (Thứ Tư) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 14/10/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 14/10/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92 Mức 227,70028,250- Không đổi
Xăng E10 RON 95 Mức 529,05029,630- Không đổi
Xăng E10 RON 95 Mức 328,25028,810- Không đổi
Dầu hỏa 2-K30,63031,240- Không đổi
DO 0,05S Mức 229,12029,700- Không đổi
DO 0,001S Mức 530,52031,130- Không đổi
Giá Xăng E5 RON 92 Mức 2 được niêm yết ở mức 27,700 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 14/10/2026

Bảng giá bán lẻ PV OIL cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E10 RON 95 Mức 328,250- Không đổi
Xăng E5 RON 92 Mức 227,700- Không đổi
Dầu DO 0,05S Mức 229,120- Không đổi
Dầu DO 0,001S Mức 530,520- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 14/10/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude94.55+0.82
Brent Crude105.91-0.84
Murban Crude110.57-0.03
Natural Gas3.32+0.16
Gasoline3.24-0.07
Heating Oil4.94+0.17
Opec Basket112.30-1.73
DME Oman109.13-0.91
Mexican Basket94.720.00
Indian Basket121.050.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 105.91 USD/thùng, giảm 0.84 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 94.55 USD/thùng, tăng 0.82 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude94.550+0.820
Natural Gas3.320+0.160
Gasoline3.240-0.070
Heating Oil4.940+0.170
Louisiana Light100.0100.000
Domestic Swt. @ Cushing90.620+2.650
Giddings84.370+2.650
ANS West Coast119.140+2.200
Gulf Coast HSFO81.320+3.920
West Texas Sour89.120+2.650

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92 Mức 2 Xăng E10 RON 95 Mức 5 Xăng E10 RON 95 Mức 3 Dầu hỏa 2-K DO 0,05S Mức 2 DO 0,001S Mức 5
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 27,700 - 29,050 - 28,250 - 30,630 - 29,120 - 30,520 -
Hồ Chí Minh 27,700 - 29,050 - 28,250 - 30,630 - 29,120 - 30,520 -
Đà Nẵng 27,700 - 29,050 - 28,250 - 30,630 - 29,120 - 30,520 -
Hải Phòng 27,700 - 29,050 - 28,250 - 30,630 - 29,120 - 30,520 -
Cần Thơ 27,700 - 29,050 - 28,250 - 30,630 - 29,120 - 30,520 -
Huế 27,700 - 29,050 - 28,250 - 30,630 - 29,120 - 30,520 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$94.550 +0.820
Brent Crude Brent Crude
$105.910 -0.840
Murban Crude Murban Crude
$110.570 -0.030
Natural Gas Natural Gas
$3.320 +0.160
Gasoline Gasoline
$3.240 -0.070
Heating Oil Heating Oil
$4.940 +0.170
Opec Basket Opec Basket
$112.300 -1.730
DME Oman DME Oman
$109.130 -0.910
Mexican Basket Mexican Basket
$94.720 -
Indian Basket Indian Basket
$121.050 -
Urals Urals
$120.940 -8.230
Western Canadian Select Western Canadian Select
$81.790 +2.290
Dubai Dubai
$109.480 +5.830
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$105.450 +1.170
Louisiana Light Louisiana Light
$100.010 -
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$90.620 +2.650
Giddings Giddings
$84.370 +2.650
ANS West Coast ANS West Coast
$119.140 +2.200
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$81.320 +3.920
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$28.660 +1.880
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$26.270 -1.330
Arab Light Arab Light
$99.470 +1.690
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$106.070 +0.390
Das Das
$96.410 +1.630
Umm Lulu Umm Lulu
$100.810 +1.640
Upper Zakum Upper Zakum
$93.950 +1.480
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$96.410 +1.630
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$93.950 +1.560
Basrah Heavy Basrah Heavy
$73.550 +1.390
Basrah Medium Basrah Medium
$76.550 +1.390
Arab Extra Light Arab Extra Light
$99.970 +1.690
Arab Heavy Arab Heavy
$97.120 +1.680
Arab Medium Arab Medium
$98.470 +1.690
Brass River Brass River
$109.130 +2.140
Qua Iboe Qua Iboe
$110.030 +2.140
Cabinda Cabinda
$93.730 +2.140
Nemba Nemba
$93.730 +2.140
Dalia Dalia
$93.530 +2.140
Cossack Cossack
$114.430 +2.140
Maya Maya
$102.910 +23.530
Isthmus Isthmus
$103.510 +12.210
Olmeca Olmeca
$93.020 -
Iran Light Iran Light
$103.150 +1.170
Iran Heavy Iran Heavy
$101.250 +1.170
Forozan Blend Forozan Blend
$101.500 +1.170
Soroosh Soroosh
$97.350 +1.170
Sokol Sokol
$112.080 +2.330
Azeri Light Azeri Light
$148.340 +2.690
Lula Lula
$109.880 +1.910
Central Alberta Central Alberta
$85.990 +2.290
Light Sour Blend Light Sour Blend
$86.390 +2.290
Peace Sour Peace Sour
$86.140 +2.290
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$90.640 +2.290
Sweet Crude Sweet Crude
$88.390 +2.290
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$92.290 +2.290
Midale Midale
$86.640 +2.290
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$93.640 +2.290
West Texas Sour West Texas Sour
$89.120 +2.650
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$90.620 +2.650
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$84.370 +2.650
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$84.370 +4.700
South Texas Sour South Texas Sour
$77.870 +2.650
North Texas Sweet North Texas Sweet
$90.250 +2.750
Eagle Ford Eagle Ford
$90.620 +3.120
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$84.000 +2.280
South Texas Light South Texas Light
$84.000 +2.280
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$90.250 +2.750
South Texas Heavy South Texas Heavy
$81.470 -
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$90.250 +2.750
East Texas Sweet East Texas Sweet
$87.500 +2.750
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$83.500 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$82.000 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$77.000 -
Colorado South East Colorado South East
$81.120 +2.650
Kansas Common Kansas Common
$80.970 +5.860
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$82.120 +2.650
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$82.620 +2.650
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$87.250 +2.750
South Louisiana South Louisiana
$88.750 +2.750
Michigan Sour Michigan Sour
$82.250 +2.750
Michigan Sweet Michigan Sweet
$87.000 +2.750
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$81.920 +2.650
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$90.250 +2.750
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$78.250 +2.750
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$89.500 +2.750
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$90.000 +6.000
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$87.200 +2.650
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$87.720 +2.650

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 14/10/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95 Mức 3 hôm nay 14/10/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92 Mức 2 là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.