Giá xăng dầu hôm nay 15/10/2026: Điều chỉnh giảm giá mới nhất

15/10/2026 3 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 15/10/2026 (Thứ Năm) - Giá xăng dầu trong nước được điều chỉnh giảm trong kỳ điều hành mới nhất. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 15/10/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 15/10/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 9226,67027,200- Không đổi
Xăng E10 RON 95 Mức 527,52028,070▼ -1,530
Xăng E10 RON 95 Mức 326,72027,250▼ -1,530
Dầu hỏa 2-K30,41031,010▼ -220
DO 0,05S Mức 228,80029,370▼ -320
DO 0,001S Mức 530,20030,800▼ -320

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 15/10/2026

Bảng giá bán lẻ PV OIL cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E10 RON 95 Mức 326,720▼ -1,530
Dầu DO 0,05S Mức 228,800▼ -320
Dầu DO 0,001S Mức 530,200▼ -320

Giá dầu thế giới hôm nay 15/10/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude94.66+0.38
Brent Crude103.90-1.97
Murban Crude108.30-1.80
Natural Gas3.26+0.01
Gasoline3.19-0.06
Heating Oil4.83-0.11
Opec Basket112.30-1.73
DME Oman109.13-2.05
Mexican Basket95.82+1.10
Indian Basket121.050.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 103.90 USD/thùng, giảm 1.97 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 94.66 USD/thùng, tăng 0.38 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude94.660+0.380
Natural Gas3.260+0.010
Gasoline3.190-0.060
Heating Oil4.830-0.110
Louisiana Light100.0100.000
Domestic Swt. @ Cushing90.620+0.400
Giddings84.370+0.400
ANS West Coast119.140+0.970
Gulf Coast HSFO81.320+3.920
West Texas Sour89.120+0.400

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92 Xăng E10 RON 95 Mức 5 Xăng E10 RON 95 Mức 3 Dầu hỏa 2-K DO 0,05S Mức 2 DO 0,001S Mức 5
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 26,670 - 27,520 -1,530 26,720 -1,530 30,410 -220 28,800 -320 30,200 -320
Hồ Chí Minh 26,670 - 27,520 -1,530 26,720 -1,530 30,410 -220 28,800 -320 30,200 -320
Đà Nẵng 26,670 - 27,520 -1,530 26,720 -1,530 30,410 -220 28,800 -320 30,200 -320
Hải Phòng 26,670 - 27,520 -1,530 26,720 -1,530 30,410 -220 28,800 -320 30,200 -320
Cần Thơ 26,670 - 27,520 -1,530 26,720 -1,530 30,410 -220 28,800 -320 30,200 -320
Huế 26,670 - 27,520 -1,530 26,720 -1,530 30,410 -220 28,800 -320 30,200 -320

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$94.660 +0.380
Brent Crude Brent Crude
$103.900 -1.970
Murban Crude Murban Crude
$108.300 -1.800
Natural Gas Natural Gas
$3.260 +0.010
Gasoline Gasoline
$3.190 -0.060
Heating Oil Heating Oil
$4.830 -0.110
Opec Basket Opec Basket
$112.300 -1.730
DME Oman DME Oman
$109.130 -2.050
Mexican Basket Mexican Basket
$95.820 +1.100
Indian Basket Indian Basket
$121.050 -
Urals Urals
$118.150 -0.080
Western Canadian Select Western Canadian Select
$82.740 +1.350
Dubai Dubai
$109.480 +5.830
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$105.450 -0.210
Louisiana Light Louisiana Light
$100.010 -
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$90.620 +0.400
Giddings Giddings
$84.370 +0.400
ANS West Coast ANS West Coast
$119.140 +0.970
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$81.320 +3.920
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$28.660 +1.880
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$26.270 -1.330
Arab Light Arab Light
$99.580 +0.110
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$106.070 -0.880
Das Das
$95.030 -1.380
Umm Lulu Umm Lulu
$99.420 -1.390
Upper Zakum Upper Zakum
$94.380 +0.430
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$95.030 -1.380
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$94.380 +0.430
Basrah Heavy Basrah Heavy
$73.860 +0.310
Basrah Medium Basrah Medium
$76.860 +0.310
Arab Extra Light Arab Extra Light
$100.080 +0.110
Arab Heavy Arab Heavy
$97.220 +0.100
Arab Medium Arab Medium
$98.580 +0.110
Brass River Brass River
$108.930 -0.200
Qua Iboe Qua Iboe
$109.830 -0.200
Cabinda Cabinda
$88.080 -5.650
Nemba Nemba
$88.080 -5.650
Dalia Dalia
$87.880 -5.650
Cossack Cossack
$114.230 -0.200
Maya Maya
$102.910 +23.530
Isthmus Isthmus
$103.510 +12.210
Olmeca Olmeca
$93.020 -
Iran Light Iran Light
$103.150 -0.210
Iran Heavy Iran Heavy
$101.250 -0.210
Forozan Blend Forozan Blend
$101.500 -0.210
Soroosh Soroosh
$97.350 -0.210
Sokol Sokol
$113.000 +0.920
Azeri Light Azeri Light
$149.390 +1.050
Lula Lula
$111.400 +1.520
Central Alberta Central Alberta
$86.940 +1.350
Light Sour Blend Light Sour Blend
$87.340 +1.350
Peace Sour Peace Sour
$87.090 +1.350
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$91.590 +1.350
Sweet Crude Sweet Crude
$89.340 +1.350
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$93.240 +1.350
Midale Midale
$87.590 +1.350
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$94.590 +1.350
West Texas Sour West Texas Sour
$89.120 +0.400
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$90.620 +0.400
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$84.370 +0.400
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$84.370 +0.400
South Texas Sour South Texas Sour
$77.870 +0.400
North Texas Sweet North Texas Sweet
$90.250 +0.500
Eagle Ford Eagle Ford
$90.620 +0.400
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$84.000 +0.500
South Texas Light South Texas Light
$84.000 +0.500
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$90.250 +0.500
South Texas Heavy South Texas Heavy
$81.470 -
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$90.250 +0.500
East Texas Sweet East Texas Sweet
$87.500 +0.500
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$83.500 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$82.000 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$77.000 -
Colorado South East Colorado South East
$81.120 +0.400
Kansas Common Kansas Common
$80.970 +0.400
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$82.120 +0.400
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$82.620 +0.400
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$87.250 +0.500
South Louisiana South Louisiana
$88.750 +0.500
Michigan Sour Michigan Sour
$82.250 +0.500
Michigan Sweet Michigan Sweet
$87.000 +0.500
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$81.920 +0.400
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$90.250 +0.500
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$78.250 +0.500
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$89.500 +0.500
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$90.000 +0.500
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$87.200 +0.400
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$87.720 +0.400

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 15/10/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95 Mức 3 hôm nay 15/10/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92 Mức 2 là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.