Giá xăng dầu hôm nay 01/04/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

01/04/2026 14 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 01/04/2026 (Thứ Tư) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 01/04/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 01/04/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V24,73025,220- Không đổi
Xăng RON 95-III24,33024,810- Không đổi
Xăng E5 RON 92-II23,32023,780- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III23,69024,160- Không đổi
DO 0,05S-II35,44036,140- Không đổi
DO 0,001S-V35,64036,350- Không đổi
Dầu hỏa 2-K35,38036,080- Không đổi

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 24,330 đồng/lít (Vùng 1). Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 23,320 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 01/04/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III24,330- Không đổi
Xăng E5 RON 92-II23,320- Không đổi
Dầu KO35,380- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II35,440- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 01/04/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude99.01-3.65
Brent Crude102.22-9.38
Murban Crude105.10-14.69
Natural Gas2.87+0.01
Gasoline3.15-0.20
Heating Oil4.11-0.34
Mars US69.270.00
Opec Basket117.12-0.99
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 102.22 USD/thùng, giảm 9.38 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 99.01 USD/thùng, giảm 3.65 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude99.010-3.650
Natural Gas2.870+0.010
Gasoline3.150-0.200
Heating Oil4.110-0.340
Mars US69.2700.000
Louisiana Light107.260+10.830
Domestic Swt. @ Cushing99.360+3.240
Giddings93.110+3.240
ANS West Coast105.800+2.810
Gulf Coast HSFO85.050+0.030

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 24,730 - 24,330 - 23,320 - 23,690 - 35,440 - 35,640 - 35,380 -
Hồ Chí Minh 24,730 - 24,330 - 23,320 - 23,690 - 35,440 - 35,640 - 35,380 -
Đà Nẵng 24,730 - 24,330 - 23,320 - 23,690 - 35,440 - 35,640 - 35,380 -
Hải Phòng 24,730 - 24,330 - 23,320 - 23,690 - 35,440 - 35,640 - 35,380 -
Cần Thơ 24,730 - 24,330 - 23,320 - 23,690 - 35,440 - 35,640 - 35,380 -
Huế 24,730 - 24,330 - 23,320 - 23,690 - 35,440 - 35,640 - 35,380 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$99.010 -3.650
Brent Crude Brent Crude
$102.220 -9.380
Murban Crude Murban Crude
$105.100 -14.690
Natural Gas Natural Gas
$2.870 +0.010
Gasoline Gasoline
$3.150 -0.200
Heating Oil Heating Oil
$4.110 -0.340
Mars US Mars US
$69.270 -
Opec Basket Opec Basket
$117.120 -0.990
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$100.010 -
Indian Basket Indian Basket
$121.150 -
Urals Urals
$115.980 +10.070
Western Canadian Select Western Canadian Select
$89.030 +1.740
Dubai Dubai
$128.510 +0.020
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$114.510 +4.060
Louisiana Light Louisiana Light
$107.260 +10.830
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$99.360 +3.240
Giddings Giddings
$93.110 +3.240
ANS West Coast ANS West Coast
$105.800 +2.810
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$85.050 +0.030
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$18.300 -0.030
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$20.530 +0.140
Bonny Light Bonny Light
$67.660 -
Arab Light Arab Light
$112.610 -1.080
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$113.170 -5.760
Das Das
$108.360 -4.610
Umm Lulu Umm Lulu
$108.860 -4.610
Upper Zakum Upper Zakum
$121.970 -3.750
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$108.110 -4.610
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$121.970 -3.750
Basrah Heavy Basrah Heavy
$109.140 -2.280
Basrah Medium Basrah Medium
$111.250 -2.280
Arab Extra Light Arab Extra Light
$113.110 -1.080
Arab Heavy Arab Heavy
$109.500 -1.090
Arab Medium Arab Medium
$110.860 -1.080
Brass River Brass River
$119.120 -0.680
Qua Iboe Qua Iboe
$119.020 -0.680
Cabinda Cabinda
$116.420 +2.420
Nemba Nemba
$114.670 +2.420
Dalia Dalia
$115.070 +2.420
Cossack Cossack
$115.870 +0.020
Maya Maya
$105.100 +26.770
Isthmus Isthmus
$105.700 +17.440
Olmeca Olmeca
$97.550 +7.730
Iran Light Iran Light
$112.210 +4.060
Iran Heavy Iran Heavy
$110.310 +4.060
Forozan Blend Forozan Blend
$110.560 +4.060
Soroosh Soroosh
$106.410 +4.060
Sokol Sokol
$114.290 -0.470
Azeri Light Azeri Light
$132.970 -0.680
Lula Lula
$119.810 -0.540
Central Alberta Central Alberta
$93.230 +1.740
Light Sour Blend Light Sour Blend
$93.630 +1.740
Peace Sour Peace Sour
$93.380 +1.740
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$97.880 +1.740
Sweet Crude Sweet Crude
$95.630 +1.740
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$99.530 +1.740
Midale Midale
$93.880 +1.740
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$100.880 +1.740
West Texas Sour West Texas Sour
$95.010 +3.240
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$99.360 +3.240
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$93.110 +3.240
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$93.110 +3.240
South Texas Sour South Texas Sour
$86.610 +3.240
North Texas Sweet North Texas Sweet
$99.500 +3.750
Eagle Ford Eagle Ford
$99.360 +3.240
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$93.250 +3.750
South Texas Light South Texas Light
$93.250 +3.750
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$99.500 +3.750
South Texas Heavy South Texas Heavy
$70.990 -
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$99.500 +3.750
East Texas Sweet East Texas Sweet
$96.750 +3.750
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$88.500 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$87.250 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$82.000 -
Colorado South East Colorado South East
$89.860 +3.240
Kansas Common Kansas Common
$89.710 +3.240
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$90.860 +3.240
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$91.360 +3.240
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$96.500 +3.750
South Louisiana South Louisiana
$98.000 +3.750
Michigan Sour Michigan Sour
$91.500 +3.750
Michigan Sweet Michigan Sweet
$96.250 +3.750
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$90.660 +3.240
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$99.500 +3.750
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$87.500 +3.750
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$98.750 +3.750
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$99.250 +3.750
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$95.940 +3.240
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$96.460 +3.240
Ethanol Ethanol
$2.160 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 01/04/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 01/04/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.