Giá xăng dầu hôm nay 02/04/2026: Tăng mạnh trong kỳ điều hành mới

02/04/2026 8 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 02/04/2026 (Thứ Năm) - Thị trường xăng dầu trong nước ghi nhận đợt điều chỉnh tăng giá mới. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 02/04/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 02/04/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V25,55026,060▲ +820
Xăng RON 95-III25,15025,650▲ +820
Xăng E5 RON 92-II23,86024,330▲ +540
Xăng E10 RON 95-III24,45024,930▲ +760
DO 0,05S-II40,82041,630▲ +5,380
DO 0,001S-V41,02041,840▲ +5,380
Dầu hỏa 2-K42,24043,080▲ +6,860

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 25,150 đồng/lít (Vùng 1), tăng 820 đồng so với kỳ trước. Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 23,860 đồng/lít, tăng 540 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 02/04/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III25,150▲ +820
Xăng E5 RON 92-II23,860▲ +540
Dầu KO42,240▲ +6,860
Dầu DO 0,05S-II40,820▲ +5,380

Giá dầu thế giới hôm nay 02/04/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude111.68+10.06
Brent Crude107.80-10.78
Murban Crude113.70-7.17
Natural Gas2.80-0.09
Gasoline3.22-0.14
Heating Oil4.34+0.13
Mars US69.270.00
Opec Basket110.63-6.49
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 107.80 USD/thùng, giảm 10.78 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 111.68 USD/thùng, tăng 10.06 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude111.680+10.060
Natural Gas2.800-0.090
Gasoline3.220-0.140
Heating Oil4.340+0.130
Mars US69.2700.000
Louisiana Light108.860+1.600
Domestic Swt. @ Cushing96.600-2.760
Giddings90.350-2.760
ANS West Coast113.220+7.420
Gulf Coast HSFO84.680-0.370

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 25,550 +820 25,150 +820 23,860 +540 24,450 +760 40,820 +5,380 41,020 +5,380 42,240 +6,860
Hồ Chí Minh 25,550 +820 25,150 +820 23,860 +540 24,450 +760 40,820 +5,380 41,020 +5,380 42,240 +6,860
Đà Nẵng 25,550 +820 25,150 +820 23,860 +540 24,450 +760 40,820 +5,380 41,020 +5,380 42,240 +6,860
Hải Phòng 25,550 +820 25,150 +820 23,860 +540 24,450 +760 40,820 +5,380 41,020 +5,380 42,240 +6,860
Cần Thơ 25,550 +820 25,150 +820 23,860 +540 24,450 +760 40,820 +5,380 41,020 +5,380 42,240 +6,860
Huế 25,550 +820 25,150 +820 23,860 +540 24,450 +760 40,820 +5,380 41,020 +5,380 42,240 +6,860

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$111.680 +10.060
Brent Crude Brent Crude
$107.800 -10.780
Murban Crude Murban Crude
$113.700 -7.170
Natural Gas Natural Gas
$2.800 -0.090
Gasoline Gasoline
$3.220 -0.140
Heating Oil Heating Oil
$4.340 +0.130
Mars US Mars US
$69.270 -
Opec Basket Opec Basket
$110.630 -6.490
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$96.560 -3.450
Indian Basket Indian Basket
$120.840 -0.310
Urals Urals
$123.450 +13.760
Western Canadian Select Western Canadian Select
$87.770 -2.760
Dubai Dubai
$128.520 +0.010
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$101.710 -12.800
Louisiana Light Louisiana Light
$108.860 +1.600
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$96.600 -2.760
Giddings Giddings
$90.350 -2.760
ANS West Coast ANS West Coast
$113.220 +7.420
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$84.680 -0.370
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$16.220 -2.080
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$19.830 -0.700
Bonny Light Bonny Light
$67.660 -
Arab Light Arab Light
$104.300 -8.310
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$108.550 -4.620
Das Das
$112.720 +4.360
Umm Lulu Umm Lulu
$113.220 +4.360
Upper Zakum Upper Zakum
$115.580 -6.390
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$112.470 +4.360
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$115.580 -6.390
Basrah Heavy Basrah Heavy
$103.160 -5.980
Basrah Medium Basrah Medium
$105.250 -6.000
Arab Extra Light Arab Extra Light
$104.800 -8.310
Arab Heavy Arab Heavy
$101.190 -8.310
Arab Medium Arab Medium
$102.550 -8.310
Brass River Brass River
$121.290 +2.170
Qua Iboe Qua Iboe
$121.190 +2.170
Cabinda Cabinda
$121.790 +5.370
Nemba Nemba
$120.040 +5.370
Dalia Dalia
$120.440 +5.370
Cossack Cossack
$119.040 +3.170
Maya Maya
$110.690 +25.320
Isthmus Isthmus
$111.290 +14.760
Olmeca Olmeca
$98.210 +0.660
Iran Light Iran Light
$99.410 -12.800
Iran Heavy Iran Heavy
$97.510 -12.800
Forozan Blend Forozan Blend
$97.760 -12.800
Soroosh Soroosh
$93.610 -12.800
Sokol Sokol
$106.330 -7.960
Azeri Light Azeri Light
$124.660 -8.310
Lula Lula
$112.110 -7.700
Central Alberta Central Alberta
$91.970 -2.760
Light Sour Blend Light Sour Blend
$92.370 -2.760
Peace Sour Peace Sour
$92.120 -2.760
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$96.620 -2.760
Sweet Crude Sweet Crude
$94.370 -2.760
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$98.270 -2.760
Midale Midale
$92.620 -2.760
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$99.620 -2.760
West Texas Sour West Texas Sour
$96.000 +0.990
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$96.600 -2.760
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$90.350 -2.760
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$90.350 -2.760
South Texas Sour South Texas Sour
$83.850 -2.760
North Texas Sweet North Texas Sweet
$97.250 -2.250
Eagle Ford Eagle Ford
$96.600 -2.760
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$91.000 -2.250
South Texas Light South Texas Light
$91.000 -2.250
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$97.250 -2.250
South Texas Heavy South Texas Heavy
$70.990 -
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$97.250 -2.250
East Texas Sweet East Texas Sweet
$94.500 -2.250
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$95.500 +7.000
Arkansas Sour Arkansas Sour
$94.250 +7.000
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$89.000 +7.000
Colorado South East Colorado South East
$87.100 -2.760
Kansas Common Kansas Common
$86.950 -2.760
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$88.100 -2.760
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$88.600 -2.760
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$94.250 -2.250
South Louisiana South Louisiana
$95.750 -2.250
Michigan Sour Michigan Sour
$89.250 -2.250
Michigan Sweet Michigan Sweet
$94.000 -2.250
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$87.900 -2.760
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$97.250 -2.250
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$85.250 -2.250
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$96.500 -2.250
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$97.000 -2.250
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$93.180 -2.760
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$93.700 -2.760

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 02/04/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 02/04/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.