Giá xăng dầu hôm nay 03/06/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

03/06/2026 1 day ago

Giá xăng dầu hôm nay 03/06/2026 (Thứ Tư) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 03/06/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 03/06/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V25,05025,550- Không đổi
Xăng RON 95-III24,15024,630- Không đổi
Xăng E5 RON 92-II23,25023,710- Không đổi
Xăng E10 RON 95-V24,56025,050- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III23,66024,130- Không đổi
DO 0,05S-II27,65028,200- Không đổi
DO 0,001S-V28,91029,480- Không đổi
Dầu hỏa 2-K25,80026,310- Không đổi

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 24,150 đồng/lít (Vùng 1). Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 23,250 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 03/06/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III24,150- Không đổi
Xăng E5 RON 92-II23,250- Không đổi
Dầu KO25,800- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II27,650- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 03/06/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude96.02+1.87
Brent Crude98.28+1.10
Murban Crude97.82+2.37
Natural Gas3.22+0.02
Gasoline3.19+0.06
Heating Oil3.84+0.11
Mars US68.760.00
Opec Basket104.05+1.26
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 98.28 USD/thùng, tăng 1.10 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 96.02 USD/thùng, tăng 1.87 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude96.020+1.870
Natural Gas3.220+0.020
Gasoline3.190+0.060
Heating Oil3.840+0.110
Mars US68.7600.000
Louisiana Light97.960+2.780
Domestic Swt. @ Cushing88.640+4.800
Giddings83.990+6.400
ANS West Coast106.080-0.450
Gulf Coast HSFO90.240-0.040

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 25,050 - 24,150 - 23,250 - 24,560 - 23,660 - 27,650 - 28,910 - 25,800 -
Hồ Chí Minh 25,050 - 24,150 - 23,250 - 24,560 - 23,660 - 27,650 - 28,910 - 25,800 -
Đà Nẵng 25,050 - 24,150 - 23,250 - 24,560 - 23,660 - 27,650 - 28,910 - 25,800 -
Hải Phòng 25,050 - 24,150 - 23,250 - 24,560 - 23,660 - 27,650 - 28,910 - 25,800 -
Cần Thơ 25,050 - 24,150 - 23,250 - 24,560 - 23,660 - 27,650 - 28,910 - 25,800 -
Huế 25,050 - 24,150 - 23,250 - 24,560 - 23,660 - 27,650 - 28,910 - 25,800 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$96.020 +1.870
Brent Crude Brent Crude
$98.280 +1.100
Murban Crude Murban Crude
$97.820 +2.370
Natural Gas Natural Gas
$3.220 +0.020
Gasoline Gasoline
$3.190 +0.060
Heating Oil Heating Oil
$3.840 +0.110
Mars US Mars US
$68.760 -
Opec Basket Opec Basket
$104.050 +1.260
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$91.030 -2.270
Indian Basket Indian Basket
$96.600 -
Urals Urals
$86.770 +0.390
Western Canadian Select Western Canadian Select
$81.410 +6.400
Dubai Dubai
$103.150 -
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$95.430 +3.090
Louisiana Light Louisiana Light
$97.960 +2.780
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$88.640 +4.800
Giddings Giddings
$83.990 +6.400
ANS West Coast ANS West Coast
$106.080 -0.450
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$90.240 -0.040
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$16.280 +0.490
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$18.610 +0.310
Arab Light Arab Light
$103.720 +0.110
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$117.510 -
Das Das
$92.810 +1.280
Umm Lulu Umm Lulu
$93.310 +1.280
Upper Zakum Upper Zakum
$92.080 +1.280
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$92.560 +1.280
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$92.080 +1.280
Basrah Heavy Basrah Heavy
$68.220 -0.330
Basrah Medium Basrah Medium
$70.330 -0.310
Arab Extra Light Arab Extra Light
$104.220 +0.110
Arab Heavy Arab Heavy
$100.620 +0.100
Arab Medium Arab Medium
$101.970 +0.110
Brass River Brass River
$98.970 +0.640
Qua Iboe Qua Iboe
$98.870 +0.640
Cabinda Cabinda
$94.120 +0.640
Nemba Nemba
$90.370 +0.640
Dalia Dalia
$90.870 +0.640
Cossack Cossack
$97.020 +0.640
Maya Maya
$91.200 +6.160
Isthmus Isthmus
$91.750 +2.490
Olmeca Olmeca
$87.520 -2.040
Iran Light Iran Light
$92.310 +2.270
Iran Heavy Iran Heavy
$90.410 +2.270
Forozan Blend Forozan Blend
$90.660 +2.270
Soroosh Soroosh
$87.330 +3.090
Sokol Sokol
$87.990 -0.410
Azeri Light Azeri Light
$109.820 -6.570
Lula Lula
$93.870 -0.100
Central Alberta Central Alberta
$85.610 +6.400
Light Sour Blend Light Sour Blend
$86.010 +6.400
Peace Sour Peace Sour
$85.760 +6.400
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$90.260 +6.400
Sweet Crude Sweet Crude
$88.010 +6.400
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$91.910 +6.400
Midale Midale
$86.260 +6.400
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$93.260 +6.400
West Texas Sour West Texas Sour
$90.390 +0.450
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$90.240 +6.400
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$83.990 +6.400
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$82.390 +4.800
South Texas Sour South Texas Sour
$77.490 +6.400
North Texas Sweet North Texas Sweet
$88.750 +4.750
Eagle Ford Eagle Ford
$88.640 +4.800
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$84.000 +6.250
South Texas Light South Texas Light
$84.000 +6.250
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$88.750 +4.750
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$90.250 +6.250
East Texas Sweet East Texas Sweet
$86.000 +4.750
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$81.250 -9.250
Arkansas Sour Arkansas Sour
$74.750 -14.250
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$74.750 -9.250
Colorado South East Colorado South East
$79.140 +4.800
Kansas Common Kansas Common
$80.590 +6.400
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$80.140 +4.800
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$80.640 +4.800
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$87.250 +6.250
South Louisiana South Louisiana
$88.750 +6.250
Michigan Sour Michigan Sour
$82.250 +6.250
Michigan Sweet Michigan Sweet
$87.000 +6.250
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$81.540 +6.400
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$90.250 +6.250
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$76.750 +4.750
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$88.000 +4.750
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$88.500 +4.750
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$85.220 +4.800
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$85.740 +4.800

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 03/06/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 03/06/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.