Giá xăng dầu hôm nay 07/04/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

07/04/2026 6 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 07/04/2026 (Thứ Ba) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 07/04/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 07/04/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V27,37027,910- Không đổi
Xăng RON 95-III26,97027,500- Không đổi
Xăng E5 RON 92-II25,42025,920- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III26,08026,600- Không đổi
DO 0,05S-II44,78045,670- Không đổi
DO 0,001S-V44,98045,870- Không đổi
Dầu hỏa 2-K44,12045,000- Không đổi

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 26,970 đồng/lít (Vùng 1). Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 25,420 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 07/04/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III26,970- Không đổi
Xăng E5 RON 92-II25,420- Không đổi
Dầu KO44,120- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II44,780- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 07/04/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude112.89+1.35
Brent Crude109.75+0.72
Murban Crude119.97+5.13
Natural Gas2.78-0.02
Gasoline3.30+0.01
Heating Oil4.46+0.10
Mars US69.270.00
Opec Basket110.630.00
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 109.75 USD/thùng, tăng 0.72 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 112.89 USD/thùng, tăng 1.35 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude112.890+1.350
Natural Gas2.780-0.020
Gasoline3.300+0.010
Heating Oil4.460+0.100
Mars US69.2700.000
Louisiana Light120.730+11.870
Domestic Swt. @ Cushing108.890+12.290
Giddings102.640+12.290
ANS West Coast115.080+1.860
Gulf Coast HSFO84.6800.000

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 27,370 - 26,970 - 25,420 - 26,080 - 44,780 - 44,980 - 44,120 -
Hồ Chí Minh 27,370 - 26,970 - 25,420 - 26,080 - 44,780 - 44,980 - 44,120 -
Đà Nẵng 27,370 - 26,970 - 25,420 - 26,080 - 44,780 - 44,980 - 44,120 -
Hải Phòng 27,370 - 26,970 - 25,420 - 26,080 - 44,780 - 44,980 - 44,120 -
Cần Thơ 27,370 - 26,970 - 25,420 - 26,080 - 44,780 - 44,980 - 44,120 -
Huế 27,370 - 26,970 - 25,420 - 26,080 - 44,780 - 44,980 - 44,120 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$112.890 +1.350
Brent Crude Brent Crude
$109.750 +0.720
Murban Crude Murban Crude
$119.970 +5.130
Natural Gas Natural Gas
$2.780 -0.020
Gasoline Gasoline
$3.300 +0.010
Heating Oil Heating Oil
$4.460 +0.100
Mars US Mars US
$69.270 -
Opec Basket Opec Basket
$110.630 -
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$105.720 +9.160
Indian Basket Indian Basket
$130.930 +10.090
Urals Urals
$121.170 -
Western Canadian Select Western Canadian Select
$100.060 +12.290
Dubai Dubai
$128.520 -
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$109.310 +7.600
Louisiana Light Louisiana Light
$120.730 +11.870
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$108.890 +12.290
Giddings Giddings
$102.640 +12.290
ANS West Coast ANS West Coast
$115.080 +1.860
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$84.680 -
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$16.980 +0.760
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$19.960 +0.130
Arab Light Arab Light
$125.030 +15.920
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$116.800 +8.250
Das Das
$116.610 +2.470
Umm Lulu Umm Lulu
$117.110 +2.470
Upper Zakum Upper Zakum
$121.860 +4.880
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$116.360 +2.470
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$121.860 +4.880
Basrah Heavy Basrah Heavy
$123.110 +14.970
Basrah Medium Basrah Medium
$125.200 +14.950
Arab Extra Light Arab Extra Light
$125.530 +15.920
Arab Heavy Arab Heavy
$121.940 +15.920
Arab Medium Arab Medium
$123.280 +15.920
Brass River Brass River
$125.140 +3.480
Qua Iboe Qua Iboe
$125.040 +3.480
Cabinda Cabinda
$125.640 +3.480
Nemba Nemba
$123.890 +3.480
Dalia Dalia
$124.290 +3.480
Cossack Cossack
$122.890 +3.480
Maya Maya
$110.690 +24.710
Isthmus Isthmus
$111.290 +13.700
Olmeca Olmeca
$98.210 -
Iran Light Iran Light
$107.010 +7.600
Iran Heavy Iran Heavy
$105.110 +7.600
Forozan Blend Forozan Blend
$105.360 +7.600
Soroosh Soroosh
$101.210 +7.600
Sokol Sokol
$105.700 -2.040
Azeri Light Azeri Light
$126.600 +2.720
Lula Lula
$111.440 +0.110
Central Alberta Central Alberta
$104.260 +12.290
Light Sour Blend Light Sour Blend
$104.660 +12.290
Peace Sour Peace Sour
$104.410 +12.290
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$108.910 +12.290
Sweet Crude Sweet Crude
$106.660 +12.290
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$110.560 +12.290
Midale Midale
$104.910 +12.290
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$111.910 +12.290
West Texas Sour West Texas Sour
$108.290 +12.290
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$108.890 +12.290
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$102.640 +12.290
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$102.640 +12.290
South Texas Sour South Texas Sour
$96.140 +12.290
North Texas Sweet North Texas Sweet
$109.500 +12.250
Eagle Ford Eagle Ford
$108.890 +12.290
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$103.250 +12.250
South Texas Light South Texas Light
$103.250 +12.250
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$109.500 +12.250
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$109.500 +12.250
East Texas Sweet East Texas Sweet
$106.750 +12.250
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$95.500 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$94.250 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$89.000 -
Colorado South East Colorado South East
$99.390 +12.290
Kansas Common Kansas Common
$99.240 +12.290
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$100.390 +12.290
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$100.890 +12.290
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$106.500 +12.250
South Louisiana South Louisiana
$108.000 +12.250
Michigan Sour Michigan Sour
$101.500 +12.250
Michigan Sweet Michigan Sweet
$106.250 +12.250
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$100.190 +12.290
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$109.500 +12.250
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$97.500 +12.250
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$108.750 +12.250
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$109.250 +12.250
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$105.470 +12.290
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$105.990 +12.290

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 07/04/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 07/04/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.