Giá xăng dầu hôm nay 07/08/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

07/08/2026 2 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 07/08/2026 (Thứ Sáu) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 07/08/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 07/08/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,72022,150▼ -660
Xăng E10 RON 95-V23,72024,190▼ -530
Xăng E10 RON 95-III22,32022,760▼ -530
DO 0,05S-II27,54028,090▼ -80
DO 0,001S-V29,64030,230▼ -80
Dầu hỏa 2-K26,26026,780▼ -1,140
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 21,720 đồng/lít, giảm 660 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 07/08/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,720▼ -660
Dầu KO26,260▼ -1,140
Dầu DO 0,05S-II27,540▼ -80

Giá dầu thế giới hôm nay 07/08/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude77.93+2.72
Brent Crude83.22+3.83
Murban Crude81.10+3.19
Natural Gas2.65-0.04
Gasoline2.96+0.12
Heating Oil3.91+0.09
Mars US68.270.00
Opec Basket77.34-3.08
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 83.22 USD/thùng, tăng 3.83 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 77.93 USD/thùng, tăng 2.72 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude77.930+2.720
Natural Gas2.650-0.040
Gasoline2.960+0.120
Heating Oil3.910+0.090
Mars US68.2700.000
Louisiana Light79.030-4.630
Domestic Swt. @ Cushing71.700-0.550
Giddings65.450-0.550
ANS West Coast71.990-3.550
Gulf Coast HSFO64.080-5.510

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 21,720 -660 23,720 -530 22,320 -530 27,540 -80 29,640 -80 26,260 -1,140
Hồ Chí Minh 21,720 -660 23,720 -530 22,320 -530 27,540 -80 29,640 -80 26,260 -1,140
Đà Nẵng 21,720 -660 23,720 -530 22,320 -530 27,540 -80 29,640 -80 26,260 -1,140
Hải Phòng 21,720 -660 23,720 -530 22,320 -530 27,540 -80 29,640 -80 26,260 -1,140
Cần Thơ 21,720 -660 23,720 -530 22,320 -530 27,540 -80 29,640 -80 26,260 -1,140
Huế 21,720 -660 23,720 -530 22,320 -530 27,540 -80 29,640 -80 26,260 -1,140

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$77.930 +2.720
Brent Crude Brent Crude
$83.220 +3.830
Murban Crude Murban Crude
$81.100 +3.190
Natural Gas Natural Gas
$2.650 -0.040
Gasoline Gasoline
$2.960 +0.120
Heating Oil Heating Oil
$3.910 +0.090
Mars US Mars US
$68.270 -
Opec Basket Opec Basket
$77.340 -3.080
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$69.710 -0.870
Indian Basket Indian Basket
$83.830 -1.360
Urals Urals
$76.240 -8.970
Western Canadian Select Western Canadian Select
$64.940 +1.520
Dubai Dubai
$76.990 +0.240
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$79.550 -2.230
Louisiana Light Louisiana Light
$79.030 -4.630
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$71.700 -0.550
Giddings Giddings
$65.450 -0.550
ANS West Coast ANS West Coast
$71.990 -3.550
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$64.080 -5.510
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$17.780 -1.150
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$20.910 -0.270
Arab Light Arab Light
$72.840 -0.130
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$74.330 -3.880
Das Das
$69.440 -0.810
Umm Lulu Umm Lulu
$74.440 -0.810
Upper Zakum Upper Zakum
$71.860 +0.970
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$71.940 -0.810
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$71.080 -0.030
Basrah Heavy Basrah Heavy
$52.620 +0.210
Basrah Medium Basrah Medium
$54.920 +0.200
Arab Extra Light Arab Extra Light
$73.340 -0.130
Arab Heavy Arab Heavy
$69.750 -0.130
Arab Medium Arab Medium
$71.090 -0.130
Brass River Brass River
$83.980 +2.970
Qua Iboe Qua Iboe
$84.980 +2.970
Cabinda Cabinda
$82.530 +2.970
Nemba Nemba
$80.730 +2.970
Dalia Dalia
$81.130 +2.970
Cossack Cossack
$81.430 +0.720
Maya Maya
$71.270 +5.900
Isthmus Isthmus
$71.870 -1.590
Olmeca Olmeca
$71.850 -2.900
Iran Light Iran Light
$77.250 -2.230
Iran Heavy Iran Heavy
$75.350 -2.230
Forozan Blend Forozan Blend
$75.600 -2.230
Soroosh Soroosh
$71.450 -2.230
Sokol Sokol
$76.410 -0.020
Azeri Light Azeri Light
$87.850 +0.420
Lula Lula
$81.680 +0.160
Central Alberta Central Alberta
$69.140 +1.520
Light Sour Blend Light Sour Blend
$69.540 +1.520
Peace Sour Peace Sour
$69.290 +1.520
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$73.790 +1.520
Sweet Crude Sweet Crude
$71.540 +1.520
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$75.440 +1.520
Midale Midale
$69.790 +1.520
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$76.790 +1.520
West Texas Sour West Texas Sour
$68.250 -0.550
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$71.700 -0.550
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$65.450 -0.550
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$65.450 -0.550
South Texas Sour South Texas Sour
$58.950 -0.550
North Texas Sweet North Texas Sweet
$72.000 -0.250
Eagle Ford Eagle Ford
$71.700 -0.550
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$65.750 -0.250
South Texas Light South Texas Light
$65.750 -0.250
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$72.000 -0.250
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$72.000 -0.250
East Texas Sweet East Texas Sweet
$69.250 -0.250
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$78.750 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$77.250 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$72.250 -
Colorado South East Colorado South East
$62.200 -0.550
Kansas Common Kansas Common
$62.050 -0.550
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$63.200 -0.550
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$63.700 -0.550
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$69.000 -0.250
South Louisiana South Louisiana
$70.500 -0.250
Michigan Sour Michigan Sour
$64.000 -0.250
Michigan Sweet Michigan Sweet
$68.750 -0.250
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$63.000 -0.550
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$72.000 -0.250
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$60.000 -0.250
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$71.250 -0.250
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$71.750 -0.250
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$68.280 -0.550
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$68.800 -0.550

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 07/08/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 07/08/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.