Giá xăng dầu hôm nay 08/08/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

08/08/2026 1 day ago

Giá xăng dầu hôm nay 08/08/2026 (Thứ Bảy) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 08/08/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 08/08/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,72022,150- Không đổi
Xăng E10 RON 95-V23,72024,190- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III22,32022,760- Không đổi
DO 0,05S-II27,54028,090- Không đổi
DO 0,001S-V29,64030,230- Không đổi
Dầu hỏa 2-K26,26026,780- Không đổi
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 21,720 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 08/08/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,720- Không đổi
Dầu KO26,260- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II27,540- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 08/08/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude78.18+0.22
Brent Crude83.55+0.58
Murban Crude80.25+0.34
Natural Gas2.66+0.01
Gasoline2.99+0.04
Heating Oil3.90+0.02
Mars US68.270.00
Opec Basket76.97-0.37
DME Oman86.120.00
Mexican Basket71.39+0.81

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 83.55 USD/thùng, tăng 0.58 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 78.18 USD/thùng, tăng 0.22 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude78.180+0.220
Natural Gas2.660+0.010
Gasoline2.990+0.040
Heating Oil3.900+0.020
Mars US68.2700.000
Louisiana Light78.280-0.750
Domestic Swt. @ Cushing73.770+2.070
Giddings67.520+2.070
ANS West Coast71.9900.000
Gulf Coast HSFO66.210+2.130

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 21,720 - 23,720 - 22,320 - 27,540 - 29,640 - 26,260 -
Hồ Chí Minh 21,720 - 23,720 - 22,320 - 27,540 - 29,640 - 26,260 -
Đà Nẵng 21,720 - 23,720 - 22,320 - 27,540 - 29,640 - 26,260 -
Hải Phòng 21,720 - 23,720 - 22,320 - 27,540 - 29,640 - 26,260 -
Cần Thơ 21,720 - 23,720 - 22,320 - 27,540 - 29,640 - 26,260 -
Huế 21,720 - 23,720 - 22,320 - 27,540 - 29,640 - 26,260 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$78.180 +0.220
Brent Crude Brent Crude
$83.550 +0.580
Murban Crude Murban Crude
$80.250 +0.340
Natural Gas Natural Gas
$2.660 +0.010
Gasoline Gasoline
$2.990 +0.040
Heating Oil Heating Oil
$3.900 +0.020
Mars US Mars US
$68.270 -
Opec Basket Opec Basket
$76.970 -0.370
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$71.390 +0.810
Indian Basket Indian Basket
$85.050 +1.220
Urals Urals
$79.190 +3.930
Western Canadian Select Western Canadian Select
$64.940 +2.070
Dubai Dubai
$78.380 +1.390
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$81.220 +1.670
Louisiana Light Louisiana Light
$78.280 -0.750
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$73.770 +2.070
Giddings Giddings
$67.520 +2.070
ANS West Coast ANS West Coast
$71.990 -
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$66.210 +2.130
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$18.890 +1.110
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$21.140 +0.230
Arab Light Arab Light
$73.550 +0.710
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$74.330 -
Das Das
$72.530 +3.090
Umm Lulu Umm Lulu
$77.530 +3.090
Upper Zakum Upper Zakum
$72.310 +0.450
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$75.030 +3.090
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$72.090 +1.010
Basrah Heavy Basrah Heavy
$54.780 +2.160
Basrah Medium Basrah Medium
$57.090 +2.170
Arab Extra Light Arab Extra Light
$74.050 +0.710
Arab Heavy Arab Heavy
$72.190 +2.440
Arab Medium Arab Medium
$73.550 +2.460
Brass River Brass River
$88.160 +4.180
Qua Iboe Qua Iboe
$89.060 +4.080
Cabinda Cabinda
$86.110 +3.580
Nemba Nemba
$84.310 +3.580
Dalia Dalia
$84.710 +3.580
Cossack Cossack
$85.010 +3.580
Maya Maya
$72.470 +7.880
Isthmus Isthmus
$73.070 +2.220
Olmeca Olmeca
$71.450 -0.400
Iran Light Iran Light
$78.920 +1.670
Iran Heavy Iran Heavy
$77.020 +1.670
Forozan Blend Forozan Blend
$77.270 +1.670
Soroosh Soroosh
$73.120 +1.670
Sokol Sokol
$77.420 +1.010
Azeri Light Azeri Light
$90.830 +2.980
Lula Lula
$84.030 +2.350
Central Alberta Central Alberta
$69.140 +2.070
Light Sour Blend Light Sour Blend
$69.540 +2.070
Peace Sour Peace Sour
$69.290 +2.070
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$73.790 +2.070
Sweet Crude Sweet Crude
$71.540 +2.070
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$75.440 +2.070
Midale Midale
$69.790 +2.070
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$76.790 +2.070
West Texas Sour West Texas Sour
$70.320 +2.070
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$73.770 +2.070
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$67.520 +2.070
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$67.520 +2.070
South Texas Sour South Texas Sour
$61.020 +2.070
North Texas Sweet North Texas Sweet
$74.000 +2.000
Eagle Ford Eagle Ford
$73.770 +2.070
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$67.750 +2.000
South Texas Light South Texas Light
$67.750 +2.000
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$74.000 +2.000
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$74.000 +2.000
East Texas Sweet East Texas Sweet
$71.250 +2.000
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$78.750 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$77.250 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$72.250 -
Colorado South East Colorado South East
$64.270 +2.070
Kansas Common Kansas Common
$64.120 +2.070
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$65.270 +2.070
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$65.770 +2.070
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$71.000 +2.000
South Louisiana South Louisiana
$72.500 +2.000
Michigan Sour Michigan Sour
$66.000 +2.000
Michigan Sweet Michigan Sweet
$70.750 +2.000
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$65.070 +2.070
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$74.000 +2.000
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$62.000 +2.000
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$73.250 +2.000
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$73.750 +2.000
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$70.350 +2.070
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$70.870 +2.070
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 08/08/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 08/08/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.