Giá xăng dầu hôm nay 06/08/2026: Điều chỉnh giảm giá mới nhất

06/08/2026 18 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 06/08/2026 (Thứ Năm) - Giá xăng dầu trong nước được điều chỉnh giảm trong kỳ điều hành mới nhất. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 06/08/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 06/08/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,72022,150▼ -660
Xăng E10 RON 95-V23,72024,190▼ -530
Xăng E10 RON 95-III22,32022,760▼ -530
DO 0,05S-II27,54028,090▼ -80
DO 0,001S-V29,64030,230▼ -80
Dầu hỏa 2-K26,26026,780▼ -1,140
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 21,720 đồng/lít, giảm 660 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 06/08/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,720▼ -660
Dầu KO26,260▼ -1,140
Dầu DO 0,05S-II27,540▼ -80

Giá dầu thế giới hôm nay 06/08/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude75.41-0.72
Brent Crude79.89+0.28
Murban Crude77.94+0.72
Natural Gas2.69+0.02
Gasoline2.84-0.01
Heating Oil3.770.00
Mars US68.270.00
Opec Basket80.42+0.92
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 79.89 USD/thùng, tăng 0.28 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 75.41 USD/thùng, giảm 0.72 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude75.410-0.720
Natural Gas2.690+0.020
Gasoline2.840-0.010
Heating Oil3.7700.000
Mars US68.2700.000
Louisiana Light83.660-4.350
Domestic Swt. @ Cushing72.250-4.570
Giddings66.000-4.570
ANS West Coast75.540-6.080
Gulf Coast HSFO69.5900.000

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 21,720 -660 23,720 -530 22,320 -530 27,540 -80 29,640 -80 26,260 -1,140
Hồ Chí Minh 21,720 -660 23,720 -530 22,320 -530 27,540 -80 29,640 -80 26,260 -1,140
Đà Nẵng 21,720 -660 23,720 -530 22,320 -530 27,540 -80 29,640 -80 26,260 -1,140
Hải Phòng 21,720 -660 23,720 -530 22,320 -530 27,540 -80 29,640 -80 26,260 -1,140
Cần Thơ 21,720 -660 23,720 -530 22,320 -530 27,540 -80 29,640 -80 26,260 -1,140
Huế 21,720 -660 23,720 -530 22,320 -530 27,540 -80 29,640 -80 26,260 -1,140

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$75.410 -0.720
Brent Crude Brent Crude
$79.890 +0.280
Murban Crude Murban Crude
$77.940 +0.720
Natural Gas Natural Gas
$2.690 +0.020
Gasoline Gasoline
$2.840 -0.010
Heating Oil Heating Oil
$3.770 -
Mars US Mars US
$68.270 -
Opec Basket Opec Basket
$80.420 +0.920
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$70.580 -9.980
Indian Basket Indian Basket
$85.190 -2.930
Urals Urals
$75.260 -11.790
Western Canadian Select Western Canadian Select
$62.870 -5.120
Dubai Dubai
$76.750 -
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$81.780 -1.810
Louisiana Light Louisiana Light
$83.660 -4.350
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$72.250 -4.570
Giddings Giddings
$66.000 -4.570
ANS West Coast ANS West Coast
$75.540 -6.080
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$69.590 -
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$18.930 -0.510
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$21.180 -0.070
Arab Light Arab Light
$72.970 -1.470
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$78.210 +4.970
Das Das
$70.250 -4.020
Umm Lulu Umm Lulu
$75.250 -4.020
Upper Zakum Upper Zakum
$70.890 -2.940
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$72.750 -4.020
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$71.110 -3.470
Basrah Heavy Basrah Heavy
$52.410 -0.920
Basrah Medium Basrah Medium
$54.720 -0.900
Arab Extra Light Arab Extra Light
$73.470 -1.470
Arab Heavy Arab Heavy
$69.880 -1.460
Arab Medium Arab Medium
$71.220 -1.470
Brass River Brass River
$81.010 -5.760
Qua Iboe Qua Iboe
$82.010 -5.760
Cabinda Cabinda
$79.560 -5.760
Nemba Nemba
$77.760 -5.760
Dalia Dalia
$78.160 -5.760
Cossack Cossack
$80.710 -5.760
Maya Maya
$71.390 +0.500
Isthmus Isthmus
$71.990 -8.710
Olmeca Olmeca
$74.750 -6.730
Iran Light Iran Light
$79.480 -1.810
Iran Heavy Iran Heavy
$77.580 -1.810
Forozan Blend Forozan Blend
$77.830 -1.810
Soroosh Soroosh
$73.680 -1.810
Sokol Sokol
$76.430 -3.480
Azeri Light Azeri Light
$87.430 -4.570
Lula Lula
$81.520 -3.530
Central Alberta Central Alberta
$67.070 -5.120
Light Sour Blend Light Sour Blend
$67.470 -5.120
Peace Sour Peace Sour
$67.220 -5.120
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$71.720 -5.120
Sweet Crude Sweet Crude
$69.470 -5.120
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$73.370 -5.120
Midale Midale
$67.720 -5.120
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$74.720 -5.120
West Texas Sour West Texas Sour
$68.800 +0.330
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$72.250 -4.570
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$66.000 -4.570
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$66.000 -4.570
South Texas Sour South Texas Sour
$59.500 -4.570
North Texas Sweet North Texas Sweet
$72.250 -4.500
Eagle Ford Eagle Ford
$72.250 -4.570
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$66.000 -4.500
South Texas Light South Texas Light
$66.000 -4.500
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$72.250 -4.500
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$72.250 -4.500
East Texas Sweet East Texas Sweet
$69.500 -4.500
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$78.750 +0.250
Arkansas Sour Arkansas Sour
$77.250 +0.250
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$72.250 +0.250
Colorado South East Colorado South East
$62.750 -4.570
Kansas Common Kansas Common
$62.600 -4.570
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$63.750 -4.570
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$64.250 -4.570
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$69.250 -4.500
South Louisiana South Louisiana
$70.750 -4.500
Michigan Sour Michigan Sour
$64.250 -4.500
Michigan Sweet Michigan Sweet
$69.000 -4.500
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$63.550 -4.570
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$72.250 -4.500
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$60.250 -4.500
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$71.500 -4.500
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$72.000 -4.500
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$68.830 -4.570
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$69.350 -4.570

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 06/08/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 06/08/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.