Giá xăng dầu hôm nay 08/04/2026: Điều chỉnh giảm giá mới nhất

08/04/2026 22 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 08/04/2026 (Thứ Tư) - Giá xăng dầu trong nước được điều chỉnh giảm trong kỳ điều hành mới nhất. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 08/04/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 08/04/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V27,13027,670▼ -240
Xăng RON 95-III26,53027,060▼ -440
Xăng E5 RON 92-II24,73025,220▼ -690
Xăng E10 RON 95-III25,69026,200▼ -390
DO 0,05S-II42,84043,690▼ -1,940
DO 0,001S-V43,24044,100▼ -1,740
Dầu hỏa 2-K43,65044,520▼ -470

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 26,530 đồng/lít (Vùng 1), giảm 440 đồng so với kỳ trước. Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 24,730 đồng/lít, giảm 690 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 08/04/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III26,530▼ -440
Xăng E5 RON 92-II24,730▼ -690
Dầu KO43,650▼ -470
Dầu DO 0,05S-II42,840▼ -1,940

Giá dầu thế giới hôm nay 08/04/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude96.20-15.21
Brent Crude95.19-13.54
Murban Crude97.67-20.26
Natural Gas2.72-0.09
Gasoline2.99-0.28
Heating Oil3.82-0.53
Mars US69.270.00
Opec Basket123.87+13.24
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 95.19 USD/thùng, giảm 13.54 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 96.20 USD/thùng, giảm 15.21 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude96.200-15.210
Natural Gas2.720-0.090
Gasoline2.990-0.280
Heating Oil3.820-0.530
Mars US69.2700.000
Louisiana Light122.010+1.280
Domestic Swt. @ Cushing109.430+1.410
Giddings103.180+1.410
ANS West Coast120.280+5.200
Gulf Coast HSFO84.6800.000

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 27,130 -240 26,530 -440 24,730 -690 25,690 -390 42,840 -1,940 43,240 -1,740 43,650 -470
Hồ Chí Minh 27,130 -240 26,530 -440 24,730 -690 25,690 -390 42,840 -1,940 43,240 -1,740 43,650 -470
Đà Nẵng 27,130 -240 26,530 -440 24,730 -690 25,690 -390 42,840 -1,940 43,240 -1,740 43,650 -470
Hải Phòng 27,130 -240 26,530 -440 24,730 -690 25,690 -390 42,840 -1,940 43,240 -1,740 43,650 -470
Cần Thơ 27,130 -240 26,530 -440 24,730 -690 25,690 -390 42,840 -1,940 43,240 -1,740 43,650 -470
Huế 27,130 -240 26,530 -440 24,730 -690 25,690 -390 42,840 -1,940 43,240 -1,740 43,650 -470

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$96.200 -15.210
Brent Crude Brent Crude
$95.190 -13.540
Murban Crude Murban Crude
$97.670 -20.260
Natural Gas Natural Gas
$2.720 -0.090
Gasoline Gasoline
$2.990 -0.280
Heating Oil Heating Oil
$3.820 -0.530
Mars US Mars US
$69.270 -
Opec Basket Opec Basket
$123.870 +13.240
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$107.020 +1.300
Indian Basket Indian Basket
$130.930 -
Urals Urals
$121.170 -
Western Canadian Select Western Canadian Select
$100.600 +1.410
Dubai Dubai
$128.520 -
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$109.620 +2.140
Louisiana Light Louisiana Light
$122.010 +1.280
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$109.430 +1.410
Giddings Giddings
$103.180 +1.410
ANS West Coast ANS West Coast
$120.280 +5.200
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$84.680 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$16.980 -
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$19.960 -
Arab Light Arab Light
$126.450 +1.420
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$121.090 +4.290
Das Das
$120.170 +3.560
Umm Lulu Umm Lulu
$120.670 +3.560
Upper Zakum Upper Zakum
$121.380 -0.480
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$119.920 +3.560
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$121.380 -0.480
Basrah Heavy Basrah Heavy
$123.390 +0.280
Basrah Medium Basrah Medium
$125.500 +0.300
Arab Extra Light Arab Extra Light
$126.950 +1.420
Arab Heavy Arab Heavy
$123.360 +1.420
Arab Medium Arab Medium
$124.700 +1.420
Brass River Brass River
$125.950 +0.810
Qua Iboe Qua Iboe
$125.850 +0.810
Cabinda Cabinda
$126.450 +0.810
Nemba Nemba
$124.700 +0.810
Dalia Dalia
$125.100 +0.810
Cossack Cossack
$124.550 +1.660
Maya Maya
$110.690 +24.710
Isthmus Isthmus
$111.290 +13.700
Olmeca Olmeca
$109.440 +11.230
Iran Light Iran Light
$107.320 +2.140
Iran Heavy Iran Heavy
$105.420 +2.140
Forozan Blend Forozan Blend
$105.670 +2.140
Soroosh Soroosh
$101.520 +2.140
Sokol Sokol
$107.290 +1.590
Azeri Light Azeri Light
$128.030 +1.430
Lula Lula
$113.030 +1.590
Central Alberta Central Alberta
$104.800 +1.410
Light Sour Blend Light Sour Blend
$105.200 +1.410
Peace Sour Peace Sour
$104.950 +1.410
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$109.450 +1.410
Sweet Crude Sweet Crude
$107.200 +1.410
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$111.100 +1.410
Midale Midale
$105.450 +1.410
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$112.450 +1.410
West Texas Sour West Texas Sour
$108.830 +1.410
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$109.430 +1.410
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$103.180 +1.410
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$103.180 +1.410
South Texas Sour South Texas Sour
$96.680 +1.410
North Texas Sweet North Texas Sweet
$110.000 +1.250
Eagle Ford Eagle Ford
$109.430 +1.410
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$103.750 +1.250
South Texas Light South Texas Light
$103.750 +1.250
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$110.000 +1.250
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$110.000 +1.250
East Texas Sweet East Texas Sweet
$107.250 +1.250
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$95.500 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$94.250 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$89.000 -
Colorado South East Colorado South East
$99.930 +1.410
Kansas Common Kansas Common
$99.780 +1.410
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$100.930 +1.410
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$101.430 +1.410
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$107.000 +1.250
South Louisiana South Louisiana
$108.500 +1.250
Michigan Sour Michigan Sour
$102.000 +1.250
Michigan Sweet Michigan Sweet
$106.750 +1.250
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$100.730 +1.410
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$110.000 +1.250
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$98.000 +1.250
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$109.250 +1.250
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$109.750 +1.250
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$106.010 +1.410
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$106.530 +1.410
Ethanol Ethanol
$2.160 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 08/04/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 08/04/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.