Giá xăng dầu hôm nay 09/04/2026: Điều chỉnh giảm giá mới nhất

09/04/2026 2 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 09/04/2026 (Thứ Năm) - Giá xăng dầu trong nước được điều chỉnh giảm trong kỳ điều hành mới nhất. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 09/04/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 09/04/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V24,38024,860▼ -2,990
Xăng RON 95-III23,54024,010▼ -3,430
Xăng E5 RON 92-II22,34022,780▼ -3,080
Xăng E10 RON 95-III23,07023,530▼ -3,010
DO 0,05S-II32,96033,610▼ -11,820
DO 0,001S-V33,73034,400▼ -11,250
Dầu hỏa 2-K37,70038,450▼ -6,420

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 23,540 đồng/lít (Vùng 1), giảm 3,430 đồng so với kỳ trước. Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 22,340 đồng/lít, giảm 3,080 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 09/04/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III23,540▼ -3,430
Xăng E5 RON 92-II22,340▼ -3,080
Dầu KO37,700▼ -6,420
Dầu DO 0,05S-II32,960▼ -11,820

Giá dầu thế giới hôm nay 09/04/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude97.86-17.04
Brent Crude98.16-11.43
Murban Crude101.66-16.98
Natural Gas2.72-0.15
Gasoline3.08-0.23
Heating Oil4.00-0.43
Mars US69.270.00
Opec Basket123.87+13.24
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman118.62+32.50

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 98.16 USD/thùng, giảm 11.43 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 97.86 USD/thùng, giảm 17.04 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude97.860-17.040
Natural Gas2.720-0.150
Gasoline3.080-0.230
Heating Oil4.000-0.430
Mars US69.2700.000
Louisiana Light122.010+1.280
Domestic Swt. @ Cushing109.430+0.540
Giddings103.180+0.540
ANS West Coast120.280+5.200
Gulf Coast HSFO88.610+3.930

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 24,380 -2,990 23,540 -3,430 22,340 -3,080 23,070 -3,010 32,960 -11,820 33,730 -11,250 37,700 -6,420
Hồ Chí Minh 24,380 -2,990 23,540 -3,430 22,340 -3,080 23,070 -3,010 32,960 -11,820 33,730 -11,250 37,700 -6,420
Đà Nẵng 24,380 -2,990 23,540 -3,430 22,340 -3,080 23,070 -3,010 32,960 -11,820 33,730 -11,250 37,700 -6,420
Hải Phòng 24,380 -2,990 23,540 -3,430 22,340 -3,080 23,070 -3,010 32,960 -11,820 33,730 -11,250 37,700 -6,420
Cần Thơ 24,380 -2,990 23,540 -3,430 22,340 -3,080 23,070 -3,010 32,960 -11,820 33,730 -11,250 37,700 -6,420
Huế 24,380 -2,990 23,540 -3,430 22,340 -3,080 23,070 -3,010 32,960 -11,820 33,730 -11,250 37,700 -6,420

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$97.860 -17.040
Brent Crude Brent Crude
$98.160 -11.430
Murban Crude Murban Crude
$101.660 -16.980
Natural Gas Natural Gas
$2.720 -0.150
Gasoline Gasoline
$3.080 -0.230
Heating Oil Heating Oil
$4.000 -0.430
Mars US Mars US
$69.270 -
Opec Basket Opec Basket
$123.870 +13.240
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$118.620 +32.500
Mexican Basket Mexican Basket
$106.890 -0.130
Indian Basket Indian Basket
$135.630 +4.700
Urals Urals
$124.850 +3.680
Western Canadian Select Western Canadian Select
$82.060 -18.000
Dubai Dubai
$119.050 -9.470
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$109.620 +0.310
Louisiana Light Louisiana Light
$122.010 +1.280
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$109.430 +0.540
Giddings Giddings
$103.180 +0.540
ANS West Coast ANS West Coast
$120.280 +5.200
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$88.610 +3.930
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$18.100 +1.120
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$19.860 -0.100
Arab Light Arab Light
$113.310 -13.140
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$121.090 +4.290
Das Das
$99.170 -21.000
Umm Lulu Umm Lulu
$99.670 -21.000
Upper Zakum Upper Zakum
$107.050 -14.330
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$98.920 -21.000
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$107.050 -14.330
Basrah Heavy Basrah Heavy
$112.440 -10.950
Basrah Medium Basrah Medium
$114.530 -10.970
Arab Extra Light Arab Extra Light
$113.810 -13.140
Arab Heavy Arab Heavy
$110.220 -13.140
Arab Medium Arab Medium
$111.560 -13.140
Brass River Brass River
$106.890 -19.060
Qua Iboe Qua Iboe
$106.790 -19.060
Cabinda Cabinda
$107.390 -19.060
Nemba Nemba
$105.640 -19.060
Dalia Dalia
$106.040 -19.060
Cossack Cossack
$105.490 -19.060
Maya Maya
$112.440 +26.460
Isthmus Isthmus
$113.040 +15.450
Olmeca Olmeca
$109.440 +11.230
Iran Light Iran Light
$107.320 +0.310
Iran Heavy Iran Heavy
$105.420 +0.310
Forozan Blend Forozan Blend
$105.670 +0.310
Soroosh Soroosh
$101.520 +0.310
Sokol Sokol
$96.880 -10.410
Azeri Light Azeri Light
$115.020 -13.010
Lula Lula
$103.220 -9.810
Central Alberta Central Alberta
$86.260 -18.000
Light Sour Blend Light Sour Blend
$86.660 -18.000
Peace Sour Peace Sour
$86.410 -18.000
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$90.910 -18.000
Sweet Crude Sweet Crude
$88.660 -18.000
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$92.560 -18.000
Midale Midale
$86.910 -18.000
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$93.910 -18.000
West Texas Sour West Texas Sour
$108.830 +0.540
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$109.430 +0.540
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$103.180 +0.540
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$103.180 +0.540
South Texas Sour South Texas Sour
$96.680 +0.540
North Texas Sweet North Texas Sweet
$110.000 +0.500
Eagle Ford Eagle Ford
$109.430 +0.540
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$103.750 +0.500
South Texas Light South Texas Light
$103.750 +0.500
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$110.000 +0.500
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$110.000 +0.500
East Texas Sweet East Texas Sweet
$107.250 +0.500
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$95.500 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$94.250 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$89.000 -
Colorado South East Colorado South East
$99.930 +0.540
Kansas Common Kansas Common
$99.780 +0.540
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$100.930 +0.540
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$101.430 +0.540
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$107.000 +0.500
South Louisiana South Louisiana
$108.500 +0.500
Michigan Sour Michigan Sour
$102.000 +0.500
Michigan Sweet Michigan Sweet
$106.750 +0.500
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$100.730 +0.540
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$110.000 +0.500
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$98.000 +0.500
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$109.250 +0.500
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$109.750 +0.500
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$106.010 +0.540
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$106.530 +0.540

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 09/04/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 09/04/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.