Giá xăng dầu hôm nay 09/06/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

09/06/2026 5 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 09/06/2026 (Thứ Ba) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 09/06/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 09/06/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,78022,210- Không đổi
Xăng E10 RON 95-V23,23023,690- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III22,33022,770- Không đổi
DO 0,05S-II26,86027,390- Không đổi
DO 0,001S-V28,12028,680- Không đổi
Dầu hỏa 2-K24,96025,450- Không đổi
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 21,780 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 09/06/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,780- Không đổi
Dầu KO24,960- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II26,860- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 09/06/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude89.34-1.20
Brent Crude92.62-0.47
Murban Crude89.20-1.48
Natural Gas3.18-0.05
Gasoline3.050.00
Heating Oil3.55-0.04
Mars US68.760.00
Opec Basket100.63-0.95
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 92.62 USD/thùng, giảm 0.47 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 89.34 USD/thùng, giảm 1.20 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude89.340-1.200
Natural Gas3.180-0.050
Gasoline3.0500.000
Heating Oil3.550-0.040
Mars US68.7600.000
Louisiana Light99.450-0.640
Domestic Swt. @ Cushing87.020-5.480
Giddings80.770-5.480
ANS West Coast104.550-4.620
Gulf Coast HSFO84.270-2.640

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 21,780 - 23,230 - 22,330 - 26,860 - 28,120 - 24,960 -
Hồ Chí Minh 21,780 - 23,230 - 22,330 - 26,860 - 28,120 - 24,960 -
Đà Nẵng 21,780 - 23,230 - 22,330 - 26,860 - 28,120 - 24,960 -
Hải Phòng 21,780 - 23,230 - 22,330 - 26,860 - 28,120 - 24,960 -
Cần Thơ 21,780 - 23,230 - 22,330 - 26,860 - 28,120 - 24,960 -
Huế 21,780 - 23,230 - 22,330 - 26,860 - 28,120 - 24,960 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$89.340 -1.200
Brent Crude Brent Crude
$92.620 -0.470
Murban Crude Murban Crude
$89.200 -1.480
Natural Gas Natural Gas
$3.180 -0.050
Gasoline Gasoline
$3.050 -
Heating Oil Heating Oil
$3.550 -0.040
Mars US Mars US
$68.760 -
Opec Basket Opec Basket
$100.630 -0.950
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$88.320 -5.210
Indian Basket Indian Basket
$95.930 -4.200
Urals Urals
$86.330 -1.070
Western Canadian Select Western Canadian Select
$78.950 -1.740
Dubai Dubai
$90.460 -5.090
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$94.050 -3.790
Louisiana Light Louisiana Light
$99.450 -0.640
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$87.020 -5.480
Giddings Giddings
$80.770 -5.480
ANS West Coast ANS West Coast
$104.550 -4.620
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$84.270 -2.640
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$16.460 -0.200
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$18.770 -0.050
Arab Light Arab Light
$100.030 -4.990
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$103.820 -6.100
Das Das
$87.530 -4.970
Umm Lulu Umm Lulu
$87.530 -5.470
Upper Zakum Upper Zakum
$87.530 -5.220
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$94.060 +1.810
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$93.640 +0.890
Basrah Heavy Basrah Heavy
$64.390 -4.890
Basrah Medium Basrah Medium
$66.500 -4.880
Arab Extra Light Arab Extra Light
$100.530 -4.990
Arab Heavy Arab Heavy
$96.920 -5.000
Arab Medium Arab Medium
$98.280 -4.990
Brass River Brass River
$102.990 +2.320
Qua Iboe Qua Iboe
$102.890 +2.320
Cabinda Cabinda
$98.290 +2.320
Nemba Nemba
$96.390 +2.320
Dalia Dalia
$96.890 +2.320
Cossack Cossack
$101.040 +2.320
Maya Maya
$84.030 -1.870
Isthmus Isthmus
$84.630 -7.250
Olmeca Olmeca
$92.130 -
Iran Light Iran Light
$91.750 -3.790
Iran Heavy Iran Heavy
$89.850 -3.790
Forozan Blend Forozan Blend
$90.100 -3.790
Soroosh Soroosh
$85.950 -3.790
Sokol Sokol
$89.900 +1.290
Azeri Light Azeri Light
$107.420 -3.840
Lula Lula
$95.710 +2.030
Central Alberta Central Alberta
$83.150 -1.740
Light Sour Blend Light Sour Blend
$83.550 -1.740
Peace Sour Peace Sour
$83.300 -1.740
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$87.800 -1.740
Sweet Crude Sweet Crude
$85.550 -1.740
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$89.450 -1.740
Midale Midale
$83.800 -1.740
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$90.800 -1.740
West Texas Sour West Texas Sour
$88.770 -5.480
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$87.020 -5.480
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$80.770 -5.480
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$80.770 -5.480
South Texas Sour South Texas Sour
$74.270 -5.480
North Texas Sweet North Texas Sweet
$87.000 -5.500
Eagle Ford Eagle Ford
$87.020 -5.480
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$80.750 -5.500
South Texas Light South Texas Light
$80.750 -5.500
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$87.000 -5.500
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$87.000 -5.500
East Texas Sweet East Texas Sweet
$84.250 -5.500
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$87.750 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$86.250 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$81.250 -
Colorado South East Colorado South East
$77.520 -5.480
Kansas Common Kansas Common
$77.370 -5.480
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$78.520 -5.480
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$79.020 -5.480
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$84.000 -5.500
South Louisiana South Louisiana
$85.500 -5.500
Michigan Sour Michigan Sour
$79.000 -5.500
Michigan Sweet Michigan Sweet
$83.750 -5.500
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$78.320 -5.480
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$87.000 -5.500
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$75.000 -5.500
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$86.250 -5.500
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$86.750 -5.500
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$83.600 -5.480
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$84.120 -5.480

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 09/06/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 09/06/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.