Giá xăng dầu hôm nay 10/06/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

10/06/2026 4 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 10/06/2026 (Thứ Tư) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 10/06/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 10/06/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,78022,210- Không đổi
Xăng E10 RON 95-V23,23023,690- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III22,33022,770- Không đổi
DO 0,05S-II26,86027,390- Không đổi
DO 0,001S-V28,12028,680- Không đổi
Dầu hỏa 2-K24,96025,450- Không đổi
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 21,780 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 10/06/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,780- Không đổi
Dầu KO24,960- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II26,860- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 10/06/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude87.78-3.32
Brent Crude91.17-3.07
Murban Crude87.76-4.01
Natural Gas3.15+0.02
Gasoline3.01-0.06
Heating Oil3.53-0.10
Mars US68.760.00
Opec Basket102.52+1.89
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 91.17 USD/thùng, giảm 3.07 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 87.78 USD/thùng, giảm 3.32 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude87.780-3.320
Natural Gas3.150+0.020
Gasoline3.010-0.060
Heating Oil3.530-0.100
Mars US68.7600.000
Louisiana Light96.820-2.630
Domestic Swt. @ Cushing87.780+0.760
Giddings81.530+0.760
ANS West Coast103.090-1.460
Gulf Coast HSFO84.780+0.510

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 21,780 - 23,230 - 22,330 - 26,860 - 28,120 - 24,960 -
Hồ Chí Minh 21,780 - 23,230 - 22,330 - 26,860 - 28,120 - 24,960 -
Đà Nẵng 21,780 - 23,230 - 22,330 - 26,860 - 28,120 - 24,960 -
Hải Phòng 21,780 - 23,230 - 22,330 - 26,860 - 28,120 - 24,960 -
Cần Thơ 21,780 - 23,230 - 22,330 - 26,860 - 28,120 - 24,960 -
Huế 21,780 - 23,230 - 22,330 - 26,860 - 28,120 - 24,960 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$87.780 -3.320
Brent Crude Brent Crude
$91.170 -3.070
Murban Crude Murban Crude
$87.760 -4.010
Natural Gas Natural Gas
$3.150 +0.020
Gasoline Gasoline
$3.010 -0.060
Heating Oil Heating Oil
$3.530 -0.100
Mars US Mars US
$68.760 -
Opec Basket Opec Basket
$102.520 +1.890
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$88.320 -5.210
Indian Basket Indian Basket
$97.190 +1.260
Urals Urals
$87.750 +0.350
Western Canadian Select Western Canadian Select
$75.850 -2.340
Dubai Dubai
$91.170 +0.710
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$95.860 +1.810
Louisiana Light Louisiana Light
$96.820 -2.630
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$87.780 +0.760
Giddings Giddings
$81.530 +0.760
ANS West Coast ANS West Coast
$103.090 -1.460
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$84.780 +0.510
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$16.890 +0.430
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$18.890 +0.120
Arab Light Arab Light
$96.520 -3.510
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$106.240 +2.420
Das Das
$84.060 -3.470
Umm Lulu Umm Lulu
$84.060 -3.470
Upper Zakum Upper Zakum
$84.060 -3.470
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$89.950 -4.110
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$89.860 -3.780
Basrah Heavy Basrah Heavy
$61.220 -3.170
Basrah Medium Basrah Medium
$63.310 -3.190
Arab Extra Light Arab Extra Light
$97.020 -3.510
Arab Heavy Arab Heavy
$93.420 -3.500
Arab Medium Arab Medium
$94.770 -3.510
Brass River Brass River
$96.790 -6.200
Qua Iboe Qua Iboe
$96.340 -6.550
Cabinda Cabinda
$94.090 -4.200
Nemba Nemba
$92.190 -4.200
Dalia Dalia
$92.690 -4.200
Cossack Cossack
$96.840 -4.200
Maya Maya
$85.410 -0.490
Isthmus Isthmus
$86.000 -5.880
Olmeca Olmeca
$89.000 -3.130
Iran Light Iran Light
$93.560 +1.810
Iran Heavy Iran Heavy
$91.660 +1.810
Forozan Blend Forozan Blend
$91.910 +1.810
Soroosh Soroosh
$87.760 +1.810
Sokol Sokol
$86.440 -3.460
Azeri Light Azeri Light
$103.930 -3.490
Lula Lula
$92.730 -2.980
Central Alberta Central Alberta
$80.050 -2.340
Light Sour Blend Light Sour Blend
$80.450 -2.340
Peace Sour Peace Sour
$80.200 -2.340
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$84.700 -2.340
Sweet Crude Sweet Crude
$82.450 -2.340
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$86.350 -2.340
Midale Midale
$80.700 -2.340
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$87.700 -2.340
West Texas Sour West Texas Sour
$89.530 +0.760
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$87.780 +0.760
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$81.530 +0.760
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$81.530 +0.760
South Texas Sour South Texas Sour
$75.030 +0.760
North Texas Sweet North Texas Sweet
$87.750 +0.750
Eagle Ford Eagle Ford
$87.780 +0.760
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$81.500 +0.750
South Texas Light South Texas Light
$81.500 +0.750
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$87.750 +0.750
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$87.750 +0.750
East Texas Sweet East Texas Sweet
$85.000 +0.750
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$87.750 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$86.250 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$81.250 -
Colorado South East Colorado South East
$78.280 +0.760
Kansas Common Kansas Common
$78.130 +0.760
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$79.280 +0.760
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$79.780 +0.760
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$84.750 +0.750
South Louisiana South Louisiana
$86.250 +0.750
Michigan Sour Michigan Sour
$79.750 +0.750
Michigan Sweet Michigan Sweet
$84.500 +0.750
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$79.080 +0.760
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$87.750 +0.750
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$75.750 +0.750
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$87.000 +0.750
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$87.500 +0.750
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$84.360 +0.760
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$84.880 +0.760

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 10/06/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 10/06/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.