Giá xăng dầu hôm nay 11/04/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

11/04/2026 5 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 11/04/2026 (Thứ Bảy) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 11/04/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 11/04/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V24,38024,860- Không đổi
Xăng RON 95-III23,54024,010- Không đổi
Xăng E5 RON 92-II22,34022,780- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III23,07023,530- Không đổi
DO 0,05S-II32,96033,610- Không đổi
DO 0,001S-V33,73034,400- Không đổi
Dầu hỏa 2-K37,70038,450- Không đổi

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 23,540 đồng/lít (Vùng 1). Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 22,340 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 11/04/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III23,540- Không đổi
Xăng E5 RON 92-II22,340- Không đổi
Dầu KO37,700- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II32,960- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 11/04/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude96.57-1.15
Brent Crude95.20-0.65
Murban Crude98.16-2.21
Natural Gas2.65-0.02
Gasoline3.04+0.03
Heating Oil3.76-0.15
Opec Basket107.29+0.29
DME Oman86.120.00
Mexican Basket91.72-15.17
Indian Basket120.28+4.76

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 95.20 USD/thùng, giảm 0.65 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 96.57 USD/thùng, giảm 1.15 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude96.570-1.150
Natural Gas2.650-0.020
Gasoline3.040+0.030
Heating Oil3.760-0.150
Louisiana Light104.250-18.330
Domestic Swt. @ Cushing94.350+3.460
Giddings88.100+3.460
ANS West Coast108.890-9.170
Gulf Coast HSFO80.110-0.750
Ethanol2.1600.000

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 24,380 - 23,540 - 22,340 - 23,070 - 32,960 - 33,730 - 37,700 -
Hồ Chí Minh 24,380 - 23,540 - 22,340 - 23,070 - 32,960 - 33,730 - 37,700 -
Đà Nẵng 24,380 - 23,540 - 22,340 - 23,070 - 32,960 - 33,730 - 37,700 -
Hải Phòng 24,380 - 23,540 - 22,340 - 23,070 - 32,960 - 33,730 - 37,700 -
Cần Thơ 24,380 - 23,540 - 22,340 - 23,070 - 32,960 - 33,730 - 37,700 -
Huế 24,380 - 23,540 - 22,340 - 23,070 - 32,960 - 33,730 - 37,700 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$96.570 -1.150
Brent Crude Brent Crude
$95.200 -0.650
Murban Crude Murban Crude
$98.160 -2.210
Natural Gas Natural Gas
$2.650 -0.020
Gasoline Gasoline
$3.040 +0.030
Heating Oil Heating Oil
$3.760 -0.150
Opec Basket Opec Basket
$107.290 +0.290
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$91.720 -15.170
Indian Basket Indian Basket
$120.280 +4.760
Urals Urals
$121.780 -3.070
Western Canadian Select Western Canadian Select
$85.520 +3.460
Dubai Dubai
$102.700 -1.450
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$97.300 +3.390
Louisiana Light Louisiana Light
$104.250 -18.330
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$94.350 +3.460
Giddings Giddings
$88.100 +3.460
ANS West Coast ANS West Coast
$108.890 -9.170
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$80.110 -0.750
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$15.840 +0.280
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$19.500 +0.010
Arab Light Arab Light
$113.250 +0.530
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$100.630 -
Das Das
$99.280 -0.450
Umm Lulu Umm Lulu
$99.780 -0.450
Upper Zakum Upper Zakum
$99.220 -5.550
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$99.030 -0.450
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$99.220 -5.550
Basrah Heavy Basrah Heavy
$114.970 +3.850
Basrah Medium Basrah Medium
$117.060 +3.840
Arab Extra Light Arab Extra Light
$113.750 +0.530
Arab Heavy Arab Heavy
$110.140 +0.530
Arab Medium Arab Medium
$111.500 +0.530
Brass River Brass River
$114.760 +0.140
Qua Iboe Qua Iboe
$114.660 +0.140
Cabinda Cabinda
$111.360 +0.140
Nemba Nemba
$109.610 +0.140
Dalia Dalia
$110.010 +0.140
Cossack Cossack
$109.460 +0.140
Maya Maya
$94.860 -0.700
Isthmus Isthmus
$95.460 -14.810
Olmeca Olmeca
$92.530 -17.120
Iran Light Iran Light
$95.000 +3.390
Iran Heavy Iran Heavy
$93.100 +3.390
Forozan Blend Forozan Blend
$93.350 +3.390
Soroosh Soroosh
$89.200 +3.390
Sokol Sokol
$101.190 -0.590
Azeri Light Azeri Light
$117.160 -0.580
Lula Lula
$106.260 -1.060
Central Alberta Central Alberta
$89.720 +3.460
Light Sour Blend Light Sour Blend
$90.120 +3.460
Peace Sour Peace Sour
$89.870 +3.460
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$94.370 +3.460
Sweet Crude Sweet Crude
$92.120 +3.460
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$96.020 +3.460
Midale Midale
$90.370 +3.460
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$97.370 +3.460
West Texas Sour West Texas Sour
$93.750 +3.460
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$94.350 +3.460
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$88.100 +3.460
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$88.100 +3.460
South Texas Sour South Texas Sour
$81.600 +3.460
North Texas Sweet North Texas Sweet
$94.250 +2.750
Eagle Ford Eagle Ford
$94.350 +3.460
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$88.000 +2.750
South Texas Light South Texas Light
$88.000 +2.750
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$94.250 +2.750
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$94.250 +2.750
East Texas Sweet East Texas Sweet
$91.500 +2.750
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$88.500 -7.000
Arkansas Sour Arkansas Sour
$87.000 -7.250
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$82.000 -7.000
Colorado South East Colorado South East
$84.850 +3.460
Kansas Common Kansas Common
$84.700 +3.460
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$85.850 +3.460
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$86.350 +3.460
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$91.250 +2.750
South Louisiana South Louisiana
$92.750 +2.750
Michigan Sour Michigan Sour
$86.250 +2.750
Michigan Sweet Michigan Sweet
$91.000 +2.750
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$85.650 +3.460
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$94.250 +2.750
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$82.250 +2.750
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$93.500 +2.750
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$94.000 +2.750
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$90.930 +3.460
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$91.450 +3.460
Mars US Mars US
$69.270 -
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 11/04/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 11/04/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.