Giá xăng dầu hôm nay 11/06/2026: Điều chỉnh giảm giá mới nhất

11/06/2026 3 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 11/06/2026 (Thứ Năm) - Giá xăng dầu trong nước được điều chỉnh giảm trong kỳ điều hành mới nhất. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 11/06/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 11/06/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,33021,750▼ -450
Xăng E10 RON 95-V22,96023,410▼ -270
Xăng E10 RON 95-III22,06022,500▼ -270
DO 0,05S-II25,87026,380▼ -990
DO 0,001S-V27,13027,670▼ -990
Dầu hỏa 2-K25,89026,400▲ +930
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 21,330 đồng/lít, giảm 450 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 11/06/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,330▼ -450
Dầu KO25,890▲ +930
Dầu DO 0,05S-II25,870▼ -990

Giá dầu thế giới hôm nay 11/06/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude89.51+1.61
Brent Crude92.38+1.00
Murban Crude89.99+1.63
Natural Gas3.15-0.01
Gasoline3.10+0.08
Heating Oil3.59+0.04
Mars US68.760.00
Opec Basket98.92-3.60
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.12-6.32

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 92.38 USD/thùng, tăng 1.00 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 89.51 USD/thùng, tăng 1.61 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude89.510+1.610
Natural Gas3.150-0.010
Gasoline3.100+0.080
Heating Oil3.590+0.040
Mars US68.7600.000
Louisiana Light97.620+0.800
Domestic Swt. @ Cushing84.680-3.100
Giddings78.430-3.100
ANS West Coast103.970+0.880
Gulf Coast HSFO82.750-2.030

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 21,330 -450 22,960 -270 22,060 -270 25,870 -990 27,130 -990 25,890 +930
Hồ Chí Minh 21,330 -450 22,960 -270 22,060 -270 25,870 -990 27,130 -990 25,890 +930
Đà Nẵng 21,330 -450 22,960 -270 22,060 -270 25,870 -990 27,130 -990 25,890 +930
Hải Phòng 21,330 -450 22,960 -270 22,060 -270 25,870 -990 27,130 -990 25,890 +930
Cần Thơ 21,330 -450 22,960 -270 22,060 -270 25,870 -990 27,130 -990 25,890 +930
Huế 21,330 -450 22,960 -270 22,060 -270 25,870 -990 27,130 -990 25,890 +930

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$89.510 +1.610
Brent Crude Brent Crude
$92.380 +1.000
Murban Crude Murban Crude
$89.990 +1.630
Natural Gas Natural Gas
$3.150 -0.010
Gasoline Gasoline
$3.100 +0.080
Heating Oil Heating Oil
$3.590 +0.040
Mars US Mars US
$68.760 -
Opec Basket Opec Basket
$98.920 -3.600
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -6.320
Mexican Basket Mexican Basket
$86.510 -1.810
Indian Basket Indian Basket
$92.550 -4.640
Urals Urals
$83.050 -3.280
Western Canadian Select Western Canadian Select
$77.680 -1.270
Dubai Dubai
$89.390 -1.780
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$91.750 -4.110
Louisiana Light Louisiana Light
$97.620 +0.800
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$84.680 -3.100
Giddings Giddings
$78.430 -3.100
ANS West Coast ANS West Coast
$103.970 +0.880
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$82.750 -2.030
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$16.550 -0.340
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$18.890 -
Arab Light Arab Light
$94.170 -2.350
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$101.840 -4.400
Das Das
$82.520 -1.540
Umm Lulu Umm Lulu
$82.520 -1.540
Upper Zakum Upper Zakum
$82.520 -1.540
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$87.360 -2.590
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$87.670 -2.190
Basrah Heavy Basrah Heavy
$59.200 -2.020
Basrah Medium Basrah Medium
$61.300 -2.010
Arab Extra Light Arab Extra Light
$94.670 -2.350
Arab Heavy Arab Heavy
$91.080 -2.340
Arab Medium Arab Medium
$92.420 -2.350
Brass River Brass River
$94.370 -2.420
Qua Iboe Qua Iboe
$93.920 -2.420
Cabinda Cabinda
$90.520 -3.570
Nemba Nemba
$88.620 -3.570
Dalia Dalia
$89.120 -3.570
Cossack Cossack
$94.420 -2.420
Maya Maya
$82.620 +1.010
Isthmus Isthmus
$83.220 -5.480
Olmeca Olmeca
$89.910 +0.910
Iran Light Iran Light
$89.450 -4.110
Iran Heavy Iran Heavy
$87.550 -4.110
Forozan Blend Forozan Blend
$87.800 -4.110
Soroosh Soroosh
$83.650 -4.110
Sokol Sokol
$84.890 -1.550
Azeri Light Azeri Light
$102.130 -1.800
Lula Lula
$91.500 -1.230
Central Alberta Central Alberta
$81.880 -1.270
Light Sour Blend Light Sour Blend
$82.280 -1.270
Peace Sour Peace Sour
$82.030 -1.270
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$86.530 -1.270
Sweet Crude Sweet Crude
$84.280 -1.270
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$88.180 -1.270
Midale Midale
$82.530 -1.270
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$89.530 -1.270
West Texas Sour West Texas Sour
$86.430 -3.100
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$84.680 -3.100
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$78.430 -3.100
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$78.430 -3.100
South Texas Sour South Texas Sour
$71.930 -3.100
North Texas Sweet North Texas Sweet
$84.750 -3.000
Eagle Ford Eagle Ford
$84.680 -3.100
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$78.500 -3.000
South Texas Light South Texas Light
$78.500 -3.000
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$84.750 -3.000
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$84.750 -3.000
East Texas Sweet East Texas Sweet
$82.000 -3.000
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$87.750 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$86.250 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$81.250 -
Colorado South East Colorado South East
$75.180 -3.100
Kansas Common Kansas Common
$75.030 -3.100
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$76.180 -3.100
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$76.680 -3.100
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$81.750 -3.000
South Louisiana South Louisiana
$83.250 -3.000
Michigan Sour Michigan Sour
$76.750 -3.000
Michigan Sweet Michigan Sweet
$81.500 -3.000
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$75.980 -3.100
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$84.750 -3.000
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$72.750 -3.000
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$84.000 -3.000
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$84.500 -3.000
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$81.260 -3.100
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$81.780 -3.100

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 11/06/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 11/06/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.