Giá xăng dầu hôm nay 12/06/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

12/06/2026 2 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 12/06/2026 (Thứ Sáu) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 12/06/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 12/06/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,33021,750▼ -450
Xăng E10 RON 95-V22,96023,410▼ -270
Xăng E10 RON 95-III22,06022,500▼ -270
DO 0,05S-II25,87026,380▼ -990
DO 0,001S-V27,13027,670▼ -990
Dầu hỏa 2-K25,89026,400▲ +930
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 21,330 đồng/lít, giảm 450 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 12/06/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,330▼ -450
Dầu KO25,890▲ +930
Dầu DO 0,05S-II25,870▼ -990

Giá dầu thế giới hôm nay 12/06/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude83.84-7.16
Brent Crude86.45-7.49
Murban Crude81.25-7.91
Natural Gas3.05-0.15
Gasoline2.98-0.14
Heating Oil3.34-0.30
Mars US68.760.00
Opec Basket97.18-1.74
DME Oman86.120.00
Mexican Basket86.510.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 86.45 USD/thùng, giảm 7.49 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 83.84 USD/thùng, giảm 7.16 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude83.840-7.160
Natural Gas3.050-0.150
Gasoline2.980-0.140
Heating Oil3.340-0.300
Mars US68.7600.000
Louisiana Light93.900-3.720
Domestic Swt. @ Cushing86.510+1.830
Giddings80.260+1.830
ANS West Coast103.9700.000
Gulf Coast HSFO83.130+0.380

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 21,330 -450 22,960 -270 22,060 -270 25,870 -990 27,130 -990 25,890 +930
Hồ Chí Minh 21,330 -450 22,960 -270 22,060 -270 25,870 -990 27,130 -990 25,890 +930
Đà Nẵng 21,330 -450 22,960 -270 22,060 -270 25,870 -990 27,130 -990 25,890 +930
Hải Phòng 21,330 -450 22,960 -270 22,060 -270 25,870 -990 27,130 -990 25,890 +930
Cần Thơ 21,330 -450 22,960 -270 22,060 -270 25,870 -990 27,130 -990 25,890 +930
Huế 21,330 -450 22,960 -270 22,060 -270 25,870 -990 27,130 -990 25,890 +930

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$83.840 -7.160
Brent Crude Brent Crude
$86.450 -7.490
Murban Crude Murban Crude
$81.250 -7.910
Natural Gas Natural Gas
$3.050 -0.150
Gasoline Gasoline
$2.980 -0.140
Heating Oil Heating Oil
$3.340 -0.300
Mars US Mars US
$68.760 -
Opec Basket Opec Basket
$97.180 -1.740
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$86.510 -
Indian Basket Indian Basket
$92.580 +0.030
Urals Urals
$83.050 -4.700
Western Canadian Select Western Canadian Select
$75.360 -0.490
Dubai Dubai
$89.880 +0.490
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$92.790 +1.040
Louisiana Light Louisiana Light
$93.900 -3.720
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$86.510 +1.830
Giddings Giddings
$80.260 +1.830
ANS West Coast ANS West Coast
$103.970 -
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$83.130 +0.380
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$16.960 +0.410
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$18.910 +0.020
Arab Light Arab Light
$95.830 +1.660
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$99.540 -2.300
Das Das
$84.140 +1.620
Umm Lulu Umm Lulu
$84.140 +1.620
Upper Zakum Upper Zakum
$84.140 +1.620
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$89.450 +2.090
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$89.360 +1.690
Basrah Heavy Basrah Heavy
$60.810 +1.610
Basrah Medium Basrah Medium
$62.910 +1.610
Arab Extra Light Arab Extra Light
$96.330 +1.660
Arab Heavy Arab Heavy
$92.730 +1.650
Arab Medium Arab Medium
$94.080 +1.660
Brass River Brass River
$96.610 +2.240
Qua Iboe Qua Iboe
$96.160 +2.240
Cabinda Cabinda
$92.760 +2.240
Nemba Nemba
$90.860 +2.240
Dalia Dalia
$91.360 +2.240
Cossack Cossack
$96.660 +2.240
Maya Maya
$81.290 -1.020
Isthmus Isthmus
$81.890 -7.670
Olmeca Olmeca
$86.700 -3.210
Iran Light Iran Light
$90.490 +1.040
Iran Heavy Iran Heavy
$88.590 +1.040
Forozan Blend Forozan Blend
$88.840 +1.040
Soroosh Soroosh
$84.690 +1.040
Sokol Sokol
$86.520 +1.630
Azeri Light Azeri Light
$104.110 +1.980
Lula Lula
$93.320 +1.820
Central Alberta Central Alberta
$79.560 -0.490
Light Sour Blend Light Sour Blend
$79.960 -0.490
Peace Sour Peace Sour
$79.710 -0.490
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$84.210 -0.490
Sweet Crude Sweet Crude
$81.960 -0.490
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$85.860 -0.490
Midale Midale
$80.210 -0.490
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$87.210 -0.490
West Texas Sour West Texas Sour
$88.260 +1.830
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$86.510 +1.830
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$80.260 +1.830
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$80.260 +1.830
South Texas Sour South Texas Sour
$73.760 +1.830
North Texas Sweet North Texas Sweet
$86.500 +1.750
Eagle Ford Eagle Ford
$86.510 +1.830
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$80.250 +1.750
South Texas Light South Texas Light
$80.250 +1.750
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$86.500 +1.750
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$86.500 +1.750
East Texas Sweet East Texas Sweet
$83.750 +1.750
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$87.750 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$86.250 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$81.250 -
Colorado South East Colorado South East
$77.810 +2.630
Kansas Common Kansas Common
$76.860 +1.830
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$76.180 -
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$78.010 +1.330
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$83.500 +1.750
South Louisiana South Louisiana
$85.000 +1.750
Michigan Sour Michigan Sour
$78.500 +1.750
Michigan Sweet Michigan Sweet
$83.250 +1.750
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$75.980 -
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$86.500 +1.750
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$74.500 +1.750
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$85.750 +1.750
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$86.250 +1.750
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$83.610 +2.350
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$81.780 -
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 12/06/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 12/06/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.