Giá xăng dầu hôm nay 13/03/2026: Tăng mạnh trong kỳ điều hành mới

13/03/2026 1 day ago

Giá xăng dầu hôm nay 13/03/2026 (Thứ Sáu) - Thị trường xăng dầu trong nước ghi nhận đợt điều chỉnh tăng giá mới. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 13/03/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 13/03/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V25,97026,480▲ +330
Xăng RON 95-III25,57026,080▲ +330
Xăng E5 RON 92-II22,50022,950▼ -450
Xăng E10 RON 95-III24,06024,540▲ +290
DO 0,05S-II27,02027,560▲ +550
DO 0,001S-V27,22027,760▲ +550
Dầu hỏa 2-K26,93027,460▲ +2,520

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 25,570 đồng/lít (Vùng 1), tăng 330 đồng so với kỳ trước. Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 22,500 đồng/lít, giảm 450 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 13/03/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III25,570▲ +330
Xăng E5 RON 92-II22,500▼ -450
Dầu KO26,930▲ +2,520
Dầu DO 0,05S-II27,020▲ +550

Giá dầu thế giới hôm nay 13/03/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude96.25+2.55
Brent Crude101.17+9.19
Murban Crude117.68+16.99
Natural Gas3.25-0.02
Gasoline2.96+0.02
Heating Oil3.88-0.08
Mars US69.53-42.87
Opec Basket105.06+2.66
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.12-25.60

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 101.17 USD/thùng, tăng 9.19 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 96.25 USD/thùng, tăng 2.55 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude96.250+2.550
Natural Gas3.250-0.020
Gasoline2.960+0.020
Heating Oil3.880-0.080
Mars US69.530-42.870
Louisiana Light88.300-15.850
Domestic Swt. @ Cushing83.730+3.800
Giddings77.480+3.800
ANS West Coast92.060-2.020
Gulf Coast HSFO80.500+3.020

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 25,970 +330 25,570 +330 22,500 -450 24,060 +290 27,020 +550 27,220 +550 26,930 +2,520
Hồ Chí Minh 25,970 +330 25,570 +330 22,500 -450 24,060 +290 27,020 +550 27,220 +550 26,930 +2,520
Đà Nẵng 25,970 +330 25,570 +330 22,500 -450 24,060 +290 27,020 +550 27,220 +550 26,930 +2,520
Hải Phòng 25,970 +330 25,570 +330 22,500 -450 24,060 +290 27,020 +550 27,220 +550 26,930 +2,520
Cần Thơ 25,970 +330 25,570 +330 22,500 -450 24,060 +290 27,020 +550 27,220 +550 26,930 +2,520
Huế 25,970 +330 25,570 +330 22,500 -450 24,060 +290 27,020 +550 27,220 +550 26,930 +2,520

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$96.250 +2.550
Brent Crude Brent Crude
$101.170 +9.190
Murban Crude Murban Crude
$117.680 +16.990
Natural Gas Natural Gas
$3.250 -0.020
Gasoline Gasoline
$2.960 +0.020
Heating Oil Heating Oil
$3.880 -0.080
Mars US Mars US
$69.530 -42.870
Opec Basket Opec Basket
$105.060 +2.660
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -25.600
Mexican Basket Mexican Basket
$81.590 +4.050
Indian Basket Indian Basket
$113.570 +4.170
Urals Urals
$81.640 -19.030
Western Canadian Select Western Canadian Select
$74.900 +3.800
Dubai Dubai
$113.550 +8.420
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$90.590 +1.220
Louisiana Light Louisiana Light
$88.300 -15.850
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$83.730 +3.800
Giddings Giddings
$77.480 +3.800
ANS West Coast ANS West Coast
$92.060 -2.020
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$80.500 +3.020
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$17.000 +0.780
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$15.980 +0.060
Bonny Light Bonny Light
$71.960 +4.300
Arab Light Arab Light
$68.400 -30.220
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$117.240 +4.110
Das Das
$106.480 +6.370
Umm Lulu Umm Lulu
$106.980 +6.370
Upper Zakum Upper Zakum
$127.720 +15.190
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$106.230 +6.370
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$127.720 +15.190
Basrah Heavy Basrah Heavy
$103.980 +13.090
Basrah Medium Basrah Medium
$105.940 +13.110
Arab Extra Light Arab Extra Light
$112.140 +13.020
Arab Heavy Arab Heavy
$108.530 +13.000
Arab Medium Arab Medium
$109.890 +13.010
Brass River Brass River
$98.110 +9.860
Qua Iboe Qua Iboe
$98.010 +9.860
Cabinda Cabinda
$96.910 +9.860
Nemba Nemba
$95.160 +9.860
Dalia Dalia
$94.510 +9.860
Cossack Cossack
$100.060 +10.110
Maya Maya
$111.050 +27.640
Isthmus Isthmus
$111.650 +19.590
Olmeca Olmeca
$82.670 -10.100
Iran Light Iran Light
$88.290 +1.220
Iran Heavy Iran Heavy
$66.590 -18.580
Forozan Blend Forozan Blend
$86.640 +1.220
Soroosh Soroosh
$82.490 +1.220
Sokol Sokol
$97.270 +8.680
Azeri Light Azeri Light
$114.120 +8.800
Lula Lula
$105.000 +7.830
Central Alberta Central Alberta
$79.100 +3.800
Light Sour Blend Light Sour Blend
$79.500 +3.800
Peace Sour Peace Sour
$79.250 +3.800
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$83.750 +3.800
Sweet Crude Sweet Crude
$81.500 +3.800
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$85.400 +3.800
Midale Midale
$79.750 +3.800
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$86.750 +3.800
West Texas Sour West Texas Sour
$79.380 +3.800
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$83.730 +3.800
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$77.480 +3.800
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$77.480 +3.800
South Texas Sour South Texas Sour
$70.980 +3.800
North Texas Sweet North Texas Sweet
$83.750 +3.750
Eagle Ford Eagle Ford
$83.730 +3.800
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$77.500 +3.750
South Texas Light South Texas Light
$77.500 +3.750
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$83.750 +3.750
South Texas Heavy South Texas Heavy
$70.990 -
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$83.750 +3.750
East Texas Sweet East Texas Sweet
$81.000 +3.750
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$88.750 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$87.250 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$82.250 -
Colorado South East Colorado South East
$75.030 +4.600
Kansas Common Kansas Common
$70.280 -
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$71.430 -
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$75.230 +3.300
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$80.750 +3.750
South Louisiana South Louisiana
$82.250 +3.750
Michigan Sour Michigan Sour
$75.750 +3.750
Michigan Sweet Michigan Sweet
$80.500 +3.750
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$71.230 -
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$83.750 +3.750
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$71.750 +3.750
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$83.000 +3.750
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$83.500 +3.750
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$80.830 +4.320
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$77.030 -
Basrah Light Basrah Light
$66.770 -
Es Sider Es Sider
$71.140 -
Kuwait Export Kuwait Export
$66.610 -
Merey Merey
$52.310 -
Murban Murban
$69.450 -
Saharan Blend Saharan Blend
$73.590 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 13/03/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 13/03/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.