Giá xăng dầu hôm nay 13/04/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

13/04/2026 1 day ago

Giá xăng dầu hôm nay 13/04/2026 (Thứ Hai) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 13/04/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 13/04/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V24,38024,860- Không đổi
Xăng RON 95-III23,54024,010- Không đổi
Xăng E5 RON 92-II22,34022,780- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III23,07023,530- Không đổi
DO 0,05S-II32,96033,610- Không đổi
DO 0,001S-V33,73034,400- Không đổi
Dầu hỏa 2-K37,70038,450- Không đổi

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 23,540 đồng/lít (Vùng 1). Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 22,340 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 13/04/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III23,540- Không đổi
Xăng E5 RON 92-II22,340- Không đổi
Dầu KO37,700- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II32,960- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 13/04/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude104.57+8.00
Brent Crude102.73+7.53
Murban Crude104.04+5.88
Natural Gas2.68+0.03
Gasoline3.18+0.14
Heating Oil4.11+0.35
Mars US69.270.00
Opec Basket107.290.00
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.12-13.70

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 102.73 USD/thùng, tăng 7.53 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 104.57 USD/thùng, tăng 8.00 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude104.570+8.000
Natural Gas2.680+0.030
Gasoline3.180+0.140
Heating Oil4.110+0.350
Mars US69.2700.000
Louisiana Light104.870+0.620
Domestic Swt. @ Cushing94.3500.000
Giddings88.1000.000
ANS West Coast109.360+0.470
Gulf Coast HSFO80.250+0.140

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 24,380 - 23,540 - 22,340 - 23,070 - 32,960 - 33,730 - 37,700 -
Hồ Chí Minh 24,380 - 23,540 - 22,340 - 23,070 - 32,960 - 33,730 - 37,700 -
Đà Nẵng 24,380 - 23,540 - 22,340 - 23,070 - 32,960 - 33,730 - 37,700 -
Hải Phòng 24,380 - 23,540 - 22,340 - 23,070 - 32,960 - 33,730 - 37,700 -
Cần Thơ 24,380 - 23,540 - 22,340 - 23,070 - 32,960 - 33,730 - 37,700 -
Huế 24,380 - 23,540 - 22,340 - 23,070 - 32,960 - 33,730 - 37,700 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$104.570 +8.000
Brent Crude Brent Crude
$102.730 +7.530
Murban Crude Murban Crude
$104.040 +5.880
Natural Gas Natural Gas
$2.680 +0.030
Gasoline Gasoline
$3.180 +0.140
Heating Oil Heating Oil
$4.110 +0.350
Mars US Mars US
$69.270 -
Opec Basket Opec Basket
$107.290 -
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -13.700
Mexican Basket Mexican Basket
$91.720 -
Indian Basket Indian Basket
$116.260 -4.020
Urals Urals
$121.780 -
Western Canadian Select Western Canadian Select
$84.220 -1.300
Dubai Dubai
$100.750 -1.950
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$97.300 -
Louisiana Light Louisiana Light
$104.870 +0.620
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$94.350 -
Giddings Giddings
$88.100 -
ANS West Coast ANS West Coast
$109.360 +0.470
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$80.250 +0.140
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$15.030 -0.810
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$19.420 -0.080
Arab Light Arab Light
$113.250 -
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$101.030 +0.400
Das Das
$99.280 -
Umm Lulu Umm Lulu
$99.780 -
Upper Zakum Upper Zakum
$99.220 -
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$99.030 -
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$99.220 -
Basrah Heavy Basrah Heavy
$114.970 -
Basrah Medium Basrah Medium
$117.060 -
Arab Extra Light Arab Extra Light
$113.750 -
Arab Heavy Arab Heavy
$110.140 -
Arab Medium Arab Medium
$111.500 -
Brass River Brass River
$114.760 -
Qua Iboe Qua Iboe
$114.660 -
Cabinda Cabinda
$111.360 -
Nemba Nemba
$109.610 -
Dalia Dalia
$110.010 -
Cossack Cossack
$109.460 -
Maya Maya
$93.480 +11.720
Isthmus Isthmus
$94.080 +1.460
Olmeca Olmeca
$94.280 +1.750
Iran Light Iran Light
$95.000 -
Iran Heavy Iran Heavy
$93.100 -
Forozan Blend Forozan Blend
$93.350 -
Soroosh Soroosh
$89.200 -
Sokol Sokol
$101.190 -
Azeri Light Azeri Light
$117.160 -
Lula Lula
$106.260 -
Central Alberta Central Alberta
$88.420 -1.300
Light Sour Blend Light Sour Blend
$88.820 -1.300
Peace Sour Peace Sour
$88.570 -1.300
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$93.070 -1.300
Sweet Crude Sweet Crude
$90.820 -1.300
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$94.720 -1.300
Midale Midale
$89.070 -1.300
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$96.070 -1.300
West Texas Sour West Texas Sour
$93.750 -
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$94.350 -
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$88.100 -
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$88.100 -
South Texas Sour South Texas Sour
$81.600 -
North Texas Sweet North Texas Sweet
$92.500 -1.750
Eagle Ford Eagle Ford
$94.350 -
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$86.250 -1.750
South Texas Light South Texas Light
$86.250 -1.750
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$92.500 -1.750
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$92.500 -1.750
East Texas Sweet East Texas Sweet
$89.750 -1.750
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$88.500 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$87.000 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$82.000 -
Colorado South East Colorado South East
$84.850 -
Kansas Common Kansas Common
$84.700 -
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$85.850 -
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$86.350 -
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$89.500 -1.750
South Louisiana South Louisiana
$91.000 -1.750
Michigan Sour Michigan Sour
$84.500 -1.750
Michigan Sweet Michigan Sweet
$89.250 -1.750
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$85.650 -
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$92.500 -1.750
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$80.500 -1.750
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$91.750 -1.750
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$92.250 -1.750
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$90.930 -
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$91.450 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 13/04/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 13/04/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.