Giá xăng dầu hôm nay 13/06/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

13/06/2026 1 day ago

Giá xăng dầu hôm nay 13/06/2026 (Thứ Bảy) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 13/06/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 13/06/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,33021,750- Không đổi
Xăng E10 RON 95-V22,96023,410- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III22,06022,500- Không đổi
DO 0,05S-II25,87026,380- Không đổi
DO 0,001S-V27,13027,670- Không đổi
Dầu hỏa 2-K25,89026,400- Không đổi
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 21,330 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 13/06/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,330- Không đổi
Dầu KO25,890- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II25,870- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 13/06/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude84.88-6.15
Brent Crude87.33-6.31
Murban Crude83.02-5.57
Natural Gas3.12+0.02
Gasoline3.05-0.13
Heating Oil3.40-0.22
Mars US68.760.00
Opec Basket98.07+0.89
DME Oman86.120.00
Mexican Basket86.510.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 87.33 USD/thùng, giảm 6.31 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 84.88 USD/thùng, giảm 6.15 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude84.880-6.150
Natural Gas3.120+0.020
Gasoline3.050-0.130
Heating Oil3.400-0.220
Mars US68.7600.000
Louisiana Light95.930+2.030
Domestic Swt. @ Cushing84.190-2.320
Giddings77.940-2.320
ANS West Coast103.370-0.600
Gulf Coast HSFO81.840-1.290

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 21,330 - 22,960 - 22,060 - 25,870 - 27,130 - 25,890 -
Hồ Chí Minh 21,330 - 22,960 - 22,060 - 25,870 - 27,130 - 25,890 -
Đà Nẵng 21,330 - 22,960 - 22,060 - 25,870 - 27,130 - 25,890 -
Hải Phòng 21,330 - 22,960 - 22,060 - 25,870 - 27,130 - 25,890 -
Cần Thơ 21,330 - 22,960 - 22,060 - 25,870 - 27,130 - 25,890 -
Huế 21,330 - 22,960 - 22,060 - 25,870 - 27,130 - 25,890 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$84.880 -6.150
Brent Crude Brent Crude
$87.330 -6.310
Murban Crude Murban Crude
$83.020 -5.570
Natural Gas Natural Gas
$3.120 +0.020
Gasoline Gasoline
$3.050 -0.130
Heating Oil Heating Oil
$3.400 -0.220
Mars US Mars US
$68.760 -
Opec Basket Opec Basket
$98.070 +0.890
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$86.510 -
Indian Basket Indian Basket
$93.190 +0.610
Urals Urals
$78.390 -4.660
Western Canadian Select Western Canadian Select
$75.360 -2.320
Dubai Dubai
$88.740 -1.140
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$91.830 -0.960
Louisiana Light Louisiana Light
$95.930 +2.030
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$84.190 -2.320
Giddings Giddings
$77.940 -2.320
ANS West Coast ANS West Coast
$103.370 -0.600
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$81.840 -1.290
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$16.800 -0.160
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$18.920 +0.010
Arab Light Arab Light
$92.670 -3.160
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$99.540 -
Das Das
$81.220 -2.920
Umm Lulu Umm Lulu
$81.220 -2.920
Upper Zakum Upper Zakum
$81.220 -2.920
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$84.860 -4.590
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$85.670 -3.690
Basrah Heavy Basrah Heavy
$58.130 -2.680
Basrah Medium Basrah Medium
$60.230 -2.680
Arab Extra Light Arab Extra Light
$93.170 -3.160
Arab Heavy Arab Heavy
$89.580 -3.150
Arab Medium Arab Medium
$90.920 -3.160
Brass River Brass River
$91.600 -5.010
Qua Iboe Qua Iboe
$91.150 -5.010
Cabinda Cabinda
$87.750 -5.010
Nemba Nemba
$85.850 -5.010
Dalia Dalia
$86.350 -5.010
Cossack Cossack
$91.650 -5.010
Maya Maya
$82.010 +2.400
Isthmus Isthmus
$82.610 -3.660
Olmeca Olmeca
$88.540 +1.840
Iran Light Iran Light
$89.530 -0.960
Iran Heavy Iran Heavy
$87.630 -0.960
Forozan Blend Forozan Blend
$87.880 -0.960
Soroosh Soroosh
$83.730 -0.960
Sokol Sokol
$83.600 -2.920
Azeri Light Azeri Light
$99.560 -4.550
Lula Lula
$89.470 -3.850
Central Alberta Central Alberta
$79.560 -2.320
Light Sour Blend Light Sour Blend
$79.960 -2.320
Peace Sour Peace Sour
$79.710 -2.320
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$84.210 -2.320
Sweet Crude Sweet Crude
$81.960 -2.320
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$85.860 -2.320
Midale Midale
$80.210 -2.320
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$87.210 -2.320
West Texas Sour West Texas Sour
$85.940 -2.320
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$84.190 -2.320
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$77.940 -2.320
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$77.940 -2.320
South Texas Sour South Texas Sour
$71.440 -2.320
North Texas Sweet North Texas Sweet
$84.250 -2.250
Eagle Ford Eagle Ford
$84.190 -2.320
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$78.000 -2.250
South Texas Light South Texas Light
$78.000 -2.250
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$84.250 -2.250
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$84.250 -2.250
East Texas Sweet East Texas Sweet
$81.500 -2.250
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$87.750 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$86.250 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$81.250 -
Colorado South East Colorado South East
$74.690 -3.120
Kansas Common Kansas Common
$74.540 -2.320
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$75.690 -0.490
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$76.190 -1.820
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$81.250 -2.250
South Louisiana South Louisiana
$82.750 -2.250
Michigan Sour Michigan Sour
$76.250 -2.250
Michigan Sweet Michigan Sweet
$81.000 -2.250
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$75.490 -0.490
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$84.250 -2.250
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$72.250 -2.250
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$83.500 -2.250
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$84.000 -2.250
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$80.770 -2.840
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$81.290 -0.490
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 13/06/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 13/06/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.