Giá xăng dầu hôm nay 13/08/2026: Điều chỉnh giảm giá mới nhất

13/08/2026 6 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 13/08/2026 (Thứ Năm) - Giá xăng dầu trong nước được điều chỉnh giảm trong kỳ điều hành mới nhất. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 13/08/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 13/08/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,23021,650▼ -490
Xăng E10 RON 95-V23,51023,980▼ -210
Xăng E10 RON 95-III22,11022,550▼ -210
DO 0,05S-II27,23027,770▼ -310
DO 0,001S-V29,33029,910▼ -310
Dầu hỏa 2-K26,17026,690▼ -90
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 21,230 đồng/lít, giảm 490 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 13/08/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,230▼ -490
Dầu KO26,170▼ -90
Dầu DO 0,05S-II27,230▼ -310

Giá dầu thế giới hôm nay 13/08/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude82.19-0.79
Brent Crude87.99-0.50
Murban Crude90.08+1.93
Natural Gas2.80+0.05
Gasoline3.13+0.01
Heating Oil4.210.00
Mars US68.270.00
Opec Basket86.60+5.98
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 87.99 USD/thùng, giảm 0.50 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 82.19 USD/thùng, giảm 0.79 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude82.190-0.790
Natural Gas2.800+0.050
Gasoline3.130+0.010
Heating Oil4.2100.000
Mars US68.2700.000
Louisiana Light85.710+4.290
Domestic Swt. @ Cushing79.680+1.070
Giddings73.430+1.070
ANS West Coast83.110+4.570
Gulf Coast HSFO68.140-0.370

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 21,230 -490 23,510 -210 22,110 -210 27,230 -310 29,330 -310 26,170 -90
Hồ Chí Minh 21,230 -490 23,510 -210 22,110 -210 27,230 -310 29,330 -310 26,170 -90
Đà Nẵng 21,230 -490 23,510 -210 22,110 -210 27,230 -310 29,330 -310 26,170 -90
Hải Phòng 21,230 -490 23,510 -210 22,110 -210 27,230 -310 29,330 -310 26,170 -90
Cần Thơ 21,230 -490 23,510 -210 22,110 -210 27,230 -310 29,330 -310 26,170 -90
Huế 21,230 -490 23,510 -210 22,110 -210 27,230 -310 29,330 -310 26,170 -90

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$82.190 -0.790
Brent Crude Brent Crude
$87.990 -0.500
Murban Crude Murban Crude
$90.080 +1.930
Natural Gas Natural Gas
$2.800 +0.050
Gasoline Gasoline
$3.130 +0.010
Heating Oil Heating Oil
$4.210 -
Mars US Mars US
$68.270 -
Opec Basket Opec Basket
$86.600 +5.980
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$78.760 +5.870
Indian Basket Indian Basket
$92.240 +5.170
Urals Urals
$84.310 +3.230
Western Canadian Select Western Canadian Select
$70.920 +1.140
Dubai Dubai
$84.560 +0.500
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$88.460 +2.630
Louisiana Light Louisiana Light
$85.710 +4.290
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$79.680 +1.070
Giddings Giddings
$73.430 +1.070
ANS West Coast ANS West Coast
$83.110 +4.570
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$68.140 -0.370
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$19.910 -0.710
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$21.180 -0.080
Arab Light Arab Light
$82.140 +8.080
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$84.060 +8.790
Das Das
$82.530 +9.440
Umm Lulu Umm Lulu
$87.530 +9.440
Upper Zakum Upper Zakum
$81.420 +8.620
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$85.030 +9.440
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$81.420 +8.840
Basrah Heavy Basrah Heavy
$62.800 +7.710
Basrah Medium Basrah Medium
$66.110 +8.730
Arab Extra Light Arab Extra Light
$82.640 +8.080
Arab Heavy Arab Heavy
$80.780 +8.080
Arab Medium Arab Medium
$82.140 +8.080
Brass River Brass River
$94.830 +5.890
Qua Iboe Qua Iboe
$95.730 +5.890
Cabinda Cabinda
$92.280 +5.390
Nemba Nemba
$90.480 +5.390
Dalia Dalia
$90.880 +5.390
Cossack Cossack
$91.680 +5.890
Maya Maya
$80.180 +15.340
Isthmus Isthmus
$80.780 +7.170
Olmeca Olmeca
$78.980 +4.130
Iran Light Iran Light
$86.160 +2.630
Iran Heavy Iran Heavy
$84.260 +2.630
Forozan Blend Forozan Blend
$84.510 +2.630
Soroosh Soroosh
$80.360 +2.630
Sokol Sokol
$83.860 +5.950
Azeri Light Azeri Light
$97.180 +5.470
Lula Lula
$89.800 +4.890
Central Alberta Central Alberta
$75.120 +1.140
Light Sour Blend Light Sour Blend
$75.520 +1.140
Peace Sour Peace Sour
$75.270 +1.140
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$79.770 +1.140
Sweet Crude Sweet Crude
$77.520 +1.140
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$81.420 +1.140
Midale Midale
$75.770 +1.140
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$82.770 +1.140
West Texas Sour West Texas Sour
$76.230 +1.070
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$79.680 +1.070
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$73.430 +1.070
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$73.430 +1.070
South Texas Sour South Texas Sour
$66.930 +1.070
North Texas Sweet North Texas Sweet
$79.500 +1.000
Eagle Ford Eagle Ford
$79.680 +1.070
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$73.250 +1.000
South Texas Light South Texas Light
$73.250 +1.000
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$79.500 +1.000
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$79.500 +1.000
East Texas Sweet East Texas Sweet
$76.750 +1.000
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$76.250 -2.500
Arkansas Sour Arkansas Sour
$74.750 -2.500
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$69.750 -2.500
Colorado South East Colorado South East
$70.180 +1.070
Kansas Common Kansas Common
$70.030 +1.070
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$71.180 +1.070
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$71.680 +1.070
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$76.500 +1.000
South Louisiana South Louisiana
$78.000 +1.000
Michigan Sour Michigan Sour
$71.500 +1.000
Michigan Sweet Michigan Sweet
$76.250 +1.000
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$70.980 +1.070
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$79.500 +1.000
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$67.500 +1.000
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$78.750 +1.000
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$79.250 +1.000
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$76.260 +1.070
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$76.780 +1.070

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 13/08/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 13/08/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.