Giá xăng dầu hôm nay 19/08/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

19/08/2026 16 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 19/08/2026 (Thứ Tư) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 19/08/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 19/08/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,23021,650- Không đổi
Xăng E10 RON 95-V23,51023,980- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III22,11022,550- Không đổi
DO 0,05S-II27,23027,770- Không đổi
DO 0,001S-V29,33029,910- Không đổi
Dầu hỏa 2-K26,17026,690- Không đổi
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 21,230 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 19/08/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,230- Không đổi
Dầu KO26,170- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II27,230- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 19/08/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude85.41+2.69
Brent Crude91.45+2.39
Murban Crude100.15+4.70
Natural Gas2.78+0.09
Gasoline3.31+0.09
Heating Oil4.48+0.11
Mars US68.270.00
Opec Basket85.430.00
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 91.45 USD/thùng, tăng 2.39 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 85.41 USD/thùng, tăng 2.69 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude85.410+2.690
Natural Gas2.780+0.090
Gasoline3.310+0.090
Heating Oil4.480+0.110
Mars US68.2700.000
Louisiana Light86.840+2.020
Domestic Swt. @ Cushing81.420+2.540
Giddings74.730+2.100
ANS West Coast86.7800.000
Gulf Coast HSFO70.220+1.470

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 21,230 - 23,510 - 22,110 - 27,230 - 29,330 - 26,170 -
Hồ Chí Minh 21,230 - 23,510 - 22,110 - 27,230 - 29,330 - 26,170 -
Đà Nẵng 21,230 - 23,510 - 22,110 - 27,230 - 29,330 - 26,170 -
Hải Phòng 21,230 - 23,510 - 22,110 - 27,230 - 29,330 - 26,170 -
Cần Thơ 21,230 - 23,510 - 22,110 - 27,230 - 29,330 - 26,170 -
Huế 21,230 - 23,510 - 22,110 - 27,230 - 29,330 - 26,170 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$85.410 +2.690
Brent Crude Brent Crude
$91.450 +2.390
Murban Crude Murban Crude
$100.150 +4.700
Natural Gas Natural Gas
$2.780 +0.090
Gasoline Gasoline
$3.310 +0.090
Heating Oil Heating Oil
$4.480 +0.110
Mars US Mars US
$68.270 -
Opec Basket Opec Basket
$85.430 -
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$80.500 +2.280
Indian Basket Indian Basket
$89.580 -1.580
Urals Urals
$84.600 +0.520
Western Canadian Select Western Canadian Select
$72.590 +2.540
Dubai Dubai
$87.060 +1.750
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$91.260 +3.480
Louisiana Light Louisiana Light
$86.840 +2.020
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$81.420 +2.540
Giddings Giddings
$74.730 +2.100
ANS West Coast ANS West Coast
$86.780 -
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$70.220 +1.470
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$21.000 +0.120
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$21.220 -
Arab Light Arab Light
$87.490 +6.100
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$82.810 +0.140
Das Das
$90.230 +7.810
Umm Lulu Umm Lulu
$95.230 +7.810
Upper Zakum Upper Zakum
$85.920 +4.450
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$92.730 +7.810
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$84.550 +3.520
Basrah Heavy Basrah Heavy
$65.030 +3.260
Basrah Medium Basrah Medium
$68.330 +3.270
Arab Extra Light Arab Extra Light
$85.580 +3.690
Arab Heavy Arab Heavy
$83.730 +3.680
Arab Medium Arab Medium
$85.080 +3.690
Brass River Brass River
$96.380 +2.540
Qua Iboe Qua Iboe
$97.280 +2.540
Cabinda Cabinda
$91.830 +2.540
Nemba Nemba
$90.030 +2.540
Dalia Dalia
$90.430 +2.540
Cossack Cossack
$93.420 +4.160
Maya Maya
$82.770 +15.360
Isthmus Isthmus
$82.660 +5.760
Olmeca Olmeca
$79.710 +1.540
Iran Light Iran Light
$88.960 +3.480
Iran Heavy Iran Heavy
$87.060 +3.480
Forozan Blend Forozan Blend
$85.420 +1.590
Soroosh Soroosh
$81.270 +1.590
Sokol Sokol
$86.980 +3.510
Azeri Light Azeri Light
$99.570 +3.210
Lula Lula
$92.500 +3.370
Central Alberta Central Alberta
$76.790 +2.540
Light Sour Blend Light Sour Blend
$77.190 +2.540
Peace Sour Peace Sour
$76.940 +2.540
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$81.440 +2.540
Sweet Crude Sweet Crude
$79.190 +2.540
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$83.090 +2.540
Midale Midale
$77.440 +2.540
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$84.440 +2.540
West Texas Sour West Texas Sour
$77.530 +2.100
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$81.420 +2.540
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$74.730 +2.100
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$74.730 +2.100
South Texas Sour South Texas Sour
$68.230 +2.100
North Texas Sweet North Texas Sweet
$81.000 +2.250
Eagle Ford Eagle Ford
$80.980 +2.100
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$74.750 +2.250
South Texas Light South Texas Light
$74.750 +2.250
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$81.000 +2.250
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$81.000 +2.250
East Texas Sweet East Texas Sweet
$78.250 +2.250
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$78.500 +2.250
Arkansas Sour Arkansas Sour
$77.000 +2.250
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$72.000 +2.250
Colorado South East Colorado South East
$71.480 +2.100
Kansas Common Kansas Common
$71.330 +2.100
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$72.920 +2.540
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$72.980 +2.100
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$78.500 +2.750
South Louisiana South Louisiana
$80.000 +2.750
Michigan Sour Michigan Sour
$73.000 +2.250
Michigan Sweet Michigan Sweet
$77.750 +2.250
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$72.280 +2.100
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$81.500 +2.750
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$69.000 +2.250
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$80.250 +2.250
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$81.250 +2.750
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$77.560 +2.100
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$78.080 +2.100

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 19/08/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 19/08/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.