Giá xăng dầu hôm nay 14/08/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

14/08/2026 5 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 14/08/2026 (Thứ Sáu) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 14/08/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 14/08/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,23021,650▼ -490
Xăng E10 RON 95-V23,51023,980▼ -210
Xăng E10 RON 95-III22,11022,550▼ -210
DO 0,05S-II27,23027,770▼ -310
DO 0,001S-V29,33029,910▼ -310
Dầu hỏa 2-K26,17026,690▼ -90
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 21,230 đồng/lít, giảm 490 đồng.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 14/08/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,230▼ -490
Dầu KO26,170▼ -90
Dầu DO 0,05S-II27,230▼ -310

Giá dầu thế giới hôm nay 14/08/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude82.58-0.52
Brent Crude87.95-0.75
Murban Crude88.51-0.98
Natural Gas2.76-0.04
Gasoline3.13+0.01
Heating Oil4.26-0.03
Mars US68.270.00
Opec Basket85.99-0.61
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman87.32+1.20

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 87.95 USD/thùng, giảm 0.75 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 82.58 USD/thùng, giảm 0.52 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude82.580-0.520
Natural Gas2.760-0.040
Gasoline3.130+0.010
Heating Oil4.260-0.030
Mars US68.2700.000
Louisiana Light86.720+1.010
Domestic Swt. @ Cushing79.750+0.070
Giddings73.500+0.070
ANS West Coast83.980+0.870
Gulf Coast HSFO68.120-0.020

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 21,230 -490 23,510 -210 22,110 -210 27,230 -310 29,330 -310 26,170 -90
Hồ Chí Minh 21,230 -490 23,510 -210 22,110 -210 27,230 -310 29,330 -310 26,170 -90
Đà Nẵng 21,230 -490 23,510 -210 22,110 -210 27,230 -310 29,330 -310 26,170 -90
Hải Phòng 21,230 -490 23,510 -210 22,110 -210 27,230 -310 29,330 -310 26,170 -90
Cần Thơ 21,230 -490 23,510 -210 22,110 -210 27,230 -310 29,330 -310 26,170 -90
Huế 21,230 -490 23,510 -210 22,110 -210 27,230 -310 29,330 -310 26,170 -90

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$82.580 -0.520
Brent Crude Brent Crude
$87.950 -0.750
Murban Crude Murban Crude
$88.510 -0.980
Natural Gas Natural Gas
$2.760 -0.040
Gasoline Gasoline
$3.130 +0.010
Heating Oil Heating Oil
$4.260 -0.030
Mars US Mars US
$68.270 -
Opec Basket Opec Basket
$85.990 -0.610
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$87.320 +1.200
Mexican Basket Mexican Basket
$78.790 +0.030
Indian Basket Indian Basket
$92.350 +0.110
Urals Urals
$84.860 +2.990
Western Canadian Select Western Canadian Select
$68.900 -1.950
Dubai Dubai
$85.090 +0.530
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$88.910 +0.450
Louisiana Light Louisiana Light
$86.720 +1.010
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$79.750 +0.070
Giddings Giddings
$73.500 +0.070
ANS West Coast ANS West Coast
$83.980 +0.870
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$68.120 -0.020
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$20.680 +0.770
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$21.240 +0.060
Arab Light Arab Light
$81.970 -0.170
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$82.840 -1.220
Das Das
$82.420 -0.110
Umm Lulu Umm Lulu
$87.420 -0.110
Upper Zakum Upper Zakum
$83.060 +1.640
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$84.920 -0.110
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$82.280 +0.860
Basrah Heavy Basrah Heavy
$62.310 -0.490
Basrah Medium Basrah Medium
$65.610 -0.500
Arab Extra Light Arab Extra Light
$82.470 -0.170
Arab Heavy Arab Heavy
$80.610 -0.170
Arab Medium Arab Medium
$81.970 -0.170
Brass River Brass River
$94.230 -0.600
Qua Iboe Qua Iboe
$95.130 -0.600
Cabinda Cabinda
$89.680 -2.600
Nemba Nemba
$87.880 -2.600
Dalia Dalia
$88.280 -2.600
Cossack Cossack
$91.080 -0.600
Maya Maya
$79.810 +11.600
Isthmus Isthmus
$80.410 +2.670
Olmeca Olmeca
$80.070 +1.090
Iran Light Iran Light
$86.610 +0.450
Iran Heavy Iran Heavy
$84.710 +0.450
Forozan Blend Forozan Blend
$84.960 +0.450
Soroosh Soroosh
$80.810 +0.450
Sokol Sokol
$84.720 +0.860
Azeri Light Azeri Light
$96.630 -0.550
Lula Lula
$89.420 -0.380
Central Alberta Central Alberta
$73.100 -1.950
Light Sour Blend Light Sour Blend
$73.500 -1.950
Peace Sour Peace Sour
$73.250 -1.950
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$77.750 -1.950
Sweet Crude Sweet Crude
$75.500 -1.950
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$79.400 -1.950
Midale Midale
$73.750 -1.950
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$80.750 -1.950
West Texas Sour West Texas Sour
$76.300 +0.070
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$79.750 +0.070
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$73.500 +0.070
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$73.500 +0.070
South Texas Sour South Texas Sour
$67.000 +0.070
North Texas Sweet North Texas Sweet
$79.500 -
Eagle Ford Eagle Ford
$79.750 +0.070
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$73.250 -
South Texas Light South Texas Light
$73.250 -
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$79.500 -
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$79.500 -
East Texas Sweet East Texas Sweet
$76.750 -
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$76.250 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$74.750 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$69.750 -
Colorado South East Colorado South East
$70.250 +0.070
Kansas Common Kansas Common
$70.100 +0.070
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$71.250 +0.070
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$71.750 +0.070
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$76.500 -
South Louisiana South Louisiana
$78.000 -
Michigan Sour Michigan Sour
$71.500 -
Michigan Sweet Michigan Sweet
$76.250 -
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$71.050 +0.070
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$79.500 -
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$67.500 -
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$78.750 -
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$79.250 -
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$76.330 +0.070
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$76.850 +0.070
Ethanol Ethanol
$2.160 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 14/08/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 14/08/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.