Giá xăng dầu hôm nay 15/08/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

15/08/2026 4 days ago

Giá xăng dầu hôm nay 15/08/2026 (Thứ Bảy) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô có xu hướng giảm do áp lực từ tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại và nguồn cung dồi dào.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 15/08/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 15/08/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,23021,650- Không đổi
Xăng E10 RON 95-V23,51023,980- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III22,11022,550- Không đổi
DO 0,05S-II27,23027,770- Không đổi
DO 0,001S-V29,33029,910- Không đổi
Dầu hỏa 2-K26,17026,690- Không đổi
Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 21,230 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 15/08/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng E5 RON 92-II21,230- Không đổi
Dầu KO26,170- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II27,230- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 15/08/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude82.40+0.46
Brent Crude88.52+0.86
Murban Crude89.42-0.45
Natural Gas2.73-0.03
Gasoline3.18+0.03
Heating Oil4.280.00
Mars US68.270.00
Opec Basket85.86-0.13
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 88.52 USD/thùng, tăng 0.86 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 82.40 USD/thùng, tăng 0.46 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude82.400+0.460
Natural Gas2.730-0.030
Gasoline3.180+0.030
Heating Oil4.2800.000
Mars US68.2700.000
Louisiana Light87.020+0.300
Domestic Swt. @ Cushing77.730-2.020
Giddings71.480-2.020
ANS West Coast88.270+4.290
Gulf Coast HSFO67.770-0.350

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Giá dầu thế giới đang có xu hướng giảm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều chỉnh giảm giá xăng dầu trong nước ở kỳ điều hành sắp tới. Đây là tín hiệu tích cực cho người tiêu dùng và doanh nghiệp vận tải.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-V Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 21,230 - 23,510 - 22,110 - 27,230 - 29,330 - 26,170 -
Hồ Chí Minh 21,230 - 23,510 - 22,110 - 27,230 - 29,330 - 26,170 -
Đà Nẵng 21,230 - 23,510 - 22,110 - 27,230 - 29,330 - 26,170 -
Hải Phòng 21,230 - 23,510 - 22,110 - 27,230 - 29,330 - 26,170 -
Cần Thơ 21,230 - 23,510 - 22,110 - 27,230 - 29,330 - 26,170 -
Huế 21,230 - 23,510 - 22,110 - 27,230 - 29,330 - 26,170 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$82.400 +0.460
Brent Crude Brent Crude
$88.520 +0.860
Murban Crude Murban Crude
$89.420 -0.450
Natural Gas Natural Gas
$2.730 -0.030
Gasoline Gasoline
$3.180 +0.030
Heating Oil Heating Oil
$4.280 -
Mars US Mars US
$68.270 -
Opec Basket Opec Basket
$85.860 -0.130
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$77.120 -1.670
Indian Basket Indian Basket
$91.600 -0.750
Urals Urals
$84.080 -0.230
Western Canadian Select Western Canadian Select
$68.900 -2.020
Dubai Dubai
$84.440 -0.650
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$87.480 -1.430
Louisiana Light Louisiana Light
$87.020 +0.300
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$77.730 -2.020
Giddings Giddings
$71.480 -2.020
ANS West Coast ANS West Coast
$88.270 +4.290
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$67.770 -0.350
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$20.470 -0.210
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$21.200 -0.040
Arab Light Arab Light
$80.920 -1.050
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$82.840 -
Das Das
$84.750 +2.330
Umm Lulu Umm Lulu
$89.750 +2.330
Upper Zakum Upper Zakum
$80.950 -2.110
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$87.250 +2.330
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$81.230 -1.050
Basrah Heavy Basrah Heavy
$61.380 -0.930
Basrah Medium Basrah Medium
$64.670 -0.940
Arab Extra Light Arab Extra Light
$81.420 -1.050
Arab Heavy Arab Heavy
$79.580 -1.030
Arab Medium Arab Medium
$80.920 -1.050
Brass River Brass River
$93.420 -0.810
Qua Iboe Qua Iboe
$94.320 -0.810
Cabinda Cabinda
$88.870 -0.810
Nemba Nemba
$87.070 -0.810
Dalia Dalia
$87.470 -0.810
Cossack Cossack
$90.270 -0.810
Maya Maya
$78.780 +10.070
Isthmus Isthmus
$79.380 +0.570
Olmeca Olmeca
$80.220 +0.150
Iran Light Iran Light
$85.180 -1.430
Iran Heavy Iran Heavy
$83.280 -1.430
Forozan Blend Forozan Blend
$83.530 -1.430
Soroosh Soroosh
$79.380 -1.430
Sokol Sokol
$83.670 -1.050
Azeri Light Azeri Light
$96.070 -0.560
Lula Lula
$89.140 -0.280
Central Alberta Central Alberta
$73.100 -2.020
Light Sour Blend Light Sour Blend
$73.500 -2.020
Peace Sour Peace Sour
$73.250 -2.020
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$77.750 -2.020
Sweet Crude Sweet Crude
$75.500 -2.020
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$79.400 -2.020
Midale Midale
$73.750 -2.020
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$80.750 -2.020
West Texas Sour West Texas Sour
$74.280 -2.020
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$77.730 -2.020
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$71.480 -2.020
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$71.480 -2.020
South Texas Sour South Texas Sour
$64.980 -2.020
North Texas Sweet North Texas Sweet
$77.500 -2.000
Eagle Ford Eagle Ford
$77.730 -2.020
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$71.250 -2.000
South Texas Light South Texas Light
$71.250 -2.000
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$77.500 -2.000
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$77.500 -2.000
East Texas Sweet East Texas Sweet
$74.750 -2.000
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$76.250 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$74.750 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$69.750 -
Colorado South East Colorado South East
$69.030 -1.220
Kansas Common Kansas Common
$70.100 -
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$71.250 -
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$69.230 -2.520
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$74.500 -2.000
South Louisiana South Louisiana
$76.000 -2.000
Michigan Sour Michigan Sour
$69.500 -2.000
Michigan Sweet Michigan Sweet
$74.250 -2.000
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$71.050 -
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$77.500 -2.000
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$65.500 -2.000
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$76.750 -2.000
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$77.250 -2.000
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$74.830 -1.500
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$76.850 -
Ethanol Ethanol
$2.160 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 15/08/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 15/08/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.