Giá xăng dầu hôm nay 14/03/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

14/03/2026 17 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 14/03/2026 (Thứ Bảy) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 14/03/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 14/03/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V25,97026,480- Không đổi
Xăng RON 95-III25,57026,080- Không đổi
Xăng E5 RON 92-II22,50022,950- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III24,06024,540- Không đổi
DO 0,05S-II27,02027,560- Không đổi
DO 0,001S-V27,22027,760- Không đổi
Dầu hỏa 2-K26,93027,460- Không đổi

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 25,570 đồng/lít (Vùng 1). Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 22,500 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 14/03/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III25,570- Không đổi
Xăng E5 RON 92-II22,500- Không đổi
Dầu KO26,930- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II27,020- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 14/03/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude98.71+2.10
Brent Crude103.14+2.68
Murban Crude114.36-3.32
Natural Gas3.13-0.10
Gasoline3.04+0.07
Heating Oil4.01+0.08
Mars US112.40+42.87
Opec Basket120.86+15.80
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 103.14 USD/thùng, tăng 2.68 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 98.71 USD/thùng, tăng 2.10 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude98.710+2.100
Natural Gas3.130-0.100
Gasoline3.040+0.070
Heating Oil4.010+0.080
Mars US112.400+42.870
Louisiana Light88.3000.000
Domestic Swt. @ Cushing92.210+8.480
Giddings85.960+8.480
ANS West Coast92.0600.000
Gulf Coast HSFO84.610+4.110

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 25,970 - 25,570 - 22,500 - 24,060 - 27,020 - 27,220 - 26,930 -
Hồ Chí Minh 25,970 - 25,570 - 22,500 - 24,060 - 27,020 - 27,220 - 26,930 -
Đà Nẵng 25,970 - 25,570 - 22,500 - 24,060 - 27,020 - 27,220 - 26,930 -
Hải Phòng 25,970 - 25,570 - 22,500 - 24,060 - 27,020 - 27,220 - 26,930 -
Cần Thơ 25,970 - 25,570 - 22,500 - 24,060 - 27,020 - 27,220 - 26,930 -
Huế 25,970 - 25,570 - 22,500 - 24,060 - 27,020 - 27,220 - 26,930 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$98.710 +2.100
Brent Crude Brent Crude
$103.140 +2.680
Murban Crude Murban Crude
$114.360 -3.320
Natural Gas Natural Gas
$3.130 -0.100
Gasoline Gasoline
$3.040 +0.070
Heating Oil Heating Oil
$4.010 +0.080
Mars US Mars US
$112.400 +42.870
Opec Basket Opec Basket
$120.860 +15.800
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$90.130 +8.540
Indian Basket Indian Basket
$127.220 +13.650
Urals Urals
$89.120 +3.970
Western Canadian Select Western Canadian Select
$83.380 +8.480
Dubai Dubai
$123.060 +9.510
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$99.010 +8.420
Louisiana Light Louisiana Light
$88.300 -
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$92.210 +8.480
Giddings Giddings
$85.960 +8.480
ANS West Coast ANS West Coast
$92.060 -
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$84.610 +4.110
Ethanol Ethanol
$2.160 -
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$17.200 +0.200
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$16.090 +0.110
Bonny Light Bonny Light
$71.960 +4.300
Arab Light Arab Light
$68.400 -43.240
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$117.240 -
Das Das
$119.140 +12.660
Umm Lulu Umm Lulu
$119.640 +12.660
Upper Zakum Upper Zakum
$139.120 +11.400
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$118.890 +12.660
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$139.120 +11.400
Basrah Heavy Basrah Heavy
$112.810 +8.830
Basrah Medium Basrah Medium
$114.770 +8.830
Arab Extra Light Arab Extra Light
$122.000 +9.860
Arab Heavy Arab Heavy
$118.390 +9.860
Arab Medium Arab Medium
$119.750 +9.860
Brass River Brass River
$100.910 +2.800
Qua Iboe Qua Iboe
$100.810 +2.800
Cabinda Cabinda
$105.460 +8.550
Nemba Nemba
$103.710 +8.550
Dalia Dalia
$103.060 +8.550
Cossack Cossack
$103.860 +3.800
Maya Maya
$123.850 +48.470
Isthmus Isthmus
$124.450 +43.130
Olmeca Olmeca
$82.670 -
Iran Light Iran Light
$96.710 +8.420
Iran Heavy Iran Heavy
$66.590 -19.800
Forozan Blend Forozan Blend
$95.060 +8.420
Soroosh Soroosh
$90.910 +8.420
Sokol Sokol
$102.340 +5.070
Azeri Light Azeri Light
$116.700 +2.580
Lula Lula
$107.400 +2.400
Central Alberta Central Alberta
$87.580 +8.480
Light Sour Blend Light Sour Blend
$87.980 +8.480
Peace Sour Peace Sour
$87.730 +8.480
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$92.230 +8.480
Sweet Crude Sweet Crude
$89.980 +8.480
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$93.880 +8.480
Midale Midale
$88.230 +8.480
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$95.230 +8.480
West Texas Sour West Texas Sour
$87.860 +8.480
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$92.210 +8.480
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$85.960 +8.480
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$85.960 +8.480
South Texas Sour South Texas Sour
$79.460 +8.480
North Texas Sweet North Texas Sweet
$92.250 +8.500
Eagle Ford Eagle Ford
$92.210 +8.480
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$86.000 +8.500
South Texas Light South Texas Light
$86.000 +8.500
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$92.250 +8.500
South Texas Heavy South Texas Heavy
$70.990 -
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$92.250 +8.500
East Texas Sweet East Texas Sweet
$89.500 +8.500
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$89.250 +0.500
Arkansas Sour Arkansas Sour
$87.750 +0.500
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$82.750 +0.500
Colorado South East Colorado South East
$83.510 +8.480
Kansas Common Kansas Common
$70.280 -
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$71.430 -
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$83.710 +8.480
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$89.250 +8.500
South Louisiana South Louisiana
$90.750 +8.500
Michigan Sour Michigan Sour
$84.250 +8.500
Michigan Sweet Michigan Sweet
$89.000 +8.500
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$71.230 -
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$92.250 +8.500
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$80.250 +8.500
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$91.500 +8.500
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$92.000 +8.500
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$89.310 +8.480
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$77.030 -
Basrah Light Basrah Light
$66.770 -
Es Sider Es Sider
$71.140 -
Kuwait Export Kuwait Export
$66.610 -
Merey Merey
$52.310 -
Murban Murban
$69.450 -
Saharan Blend Saharan Blend
$73.590 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 14/03/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 14/03/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.