Giá xăng dầu hôm nay 14/04/2026: Cập nhật giá xăng RON 95, E5 RON 92 mới nhất

14/04/2026 17 hours ago

Giá xăng dầu hôm nay 14/04/2026 (Thứ Ba) - Giá xăng dầu trong nước tiếp tục giữ ổn định trong phiên giao dịch hôm nay. Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô đang có xu hướng tăng do nhu cầu tiêu thụ toàn cầu gia tăng và các yếu tố địa chính trị tác động đến nguồn cung.

Giá xăng dầu Petrolimex hôm nay 14/04/2026

Theo thông tin từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), giá bán lẻ xăng dầu ngày 14/04/2026 được niêm yết như sau:

Sản phẩmVùng 1 (VNĐ/lít)Vùng 2 (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-V24,38024,860- Không đổi
Xăng RON 95-III23,54024,010- Không đổi
Xăng E5 RON 92-II22,34022,780- Không đổi
Xăng E10 RON 95-III23,07023,530- Không đổi
DO 0,05S-II32,96033,610- Không đổi
DO 0,001S-V33,73034,400- Không đổi
Dầu hỏa 2-K37,70038,450- Không đổi

Cụ thể, giá Xăng RON 95-III hiện đang ở mức 23,540 đồng/lít (Vùng 1). Giá Xăng E5 RON 92-II được niêm yết ở mức 22,340 đồng/lít.

Giá xăng dầu PV OIL hôm nay 14/04/2026

Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) cũng công bố giá bán lẻ cập nhật:

Sản phẩmGiá (VNĐ/lít)Biến động
Xăng RON 95-III23,540- Không đổi
Xăng E5 RON 92-II22,340- Không đổi
Dầu KO37,700- Không đổi
Dầu DO 0,05S-II32,960- Không đổi

Giá dầu thế giới hôm nay 14/04/2026

Trên thị trường quốc tế, giá dầu thô và các sản phẩm xăng dầu biến động theo diễn biến cung cầu toàn cầu. Các yếu tố ảnh hưởng chính bao gồm: chính sách sản lượng của OPEC+, tình hình địa chính trị tại Trung Đông, nhu cầu tiêu thụ từ Trung Quốc và Mỹ, cùng với chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương lớn.

Chỉ sốGiá (USD)Biến động
WTI Crude96.77+0.20
Brent Crude98.46+3.26
Murban Crude103.33+5.17
Natural Gas2.60-0.05
Gasoline3.10+0.06
Heating Oil3.83+0.07
Mars US69.270.00
Opec Basket107.290.00
Canadian Crude Index53.570.00
DME Oman86.120.00

Giá dầu Brent giao dịch ở mức 98.46 USD/thùng, tăng 3.26 USD so với phiên trước. Giá dầu WTI ở mức 96.77 USD/thùng, tăng 0.20 USD.

Giá xăng dầu tại Mỹ hôm nay

Tại thị trường Mỹ, giá xăng dầu bán lẻ cũng có những biến động đáng chú ý:

Sản phẩmGiá (USD)Biến động
WTI Crude96.770+0.200
Natural Gas2.600-0.050
Gasoline3.100+0.060
Heating Oil3.830+0.070
Mars US69.2700.000
Louisiana Light103.260-0.990
Domestic Swt. @ Cushing95.560+1.210
Giddings89.310+1.210
ANS West Coast108.050-0.840
Gulf Coast HSFO80.250+0.140

Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá xăng dầu

Giá xăng dầu tại Việt Nam chịu tác động trực tiếp từ diễn biến giá dầu thế giới và chính sách điều hành của liên Bộ Tài chính - Công Thương. Các yếu tố chính tác động đến giá xăng dầu hiện nay bao gồm:

  • Chính sách OPEC+: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ và đồng minh (OPEC+) tiếp tục được các nhà phân tích đánh giá là yếu tố quyết định đến nguồn cung dầu toàn cầu.
  • Tình hình địa chính trị: Căng thẳng tại các khu vực sản xuất dầu mỏ lớn trên thế giới tiếp tục ảnh hưởng đến tâm lý thị trường và giá dầu.
  • Nhu cầu tiêu thụ: Hoạt động kinh tế tại các nền kinh tế lớn như Mỹ, Trung Quốc, EU quyết định nhu cầu dầu thô toàn cầu.
  • Tỷ giá USD/VND: Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá nhập khẩu xăng dầu và giá bán lẻ trong nước.
  • Quỹ Bình ổn giá: Chính phủ sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu để hạn chế biến động giá quá lớn, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Dự báo giá xăng dầu thời gian tới

Với xu hướng giá dầu thế giới đang tăng, giá xăng dầu trong nước có khả năng sẽ được điều chỉnh tăng trong kỳ điều hành tiếp theo. Người tiêu dùng nên cân nhắc đổ xăng đầy bình để tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Giá xăng dầu được cập nhật liên tục. Quý độc giả vui lòng theo dõi trang giaxanghomnay.com để nhận thông tin mới nhất về giá xăng dầu hàng ngày.

Bảng giá chi tiết theo thành phố

Giá xăng dầu tại các thành phố lớn

Thành phố Xăng RON 95-V Xăng RON 95-III Xăng E5 RON 92-II Xăng E10 RON 95-III DO 0,05S-II DO 0,001S-V Dầu hỏa 2-K
Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/- Giá +/-
Hà Nội 24,380 - 23,540 - 22,340 - 23,070 - 32,960 - 33,730 - 37,700 -
Hồ Chí Minh 24,380 - 23,540 - 22,340 - 23,070 - 32,960 - 33,730 - 37,700 -
Đà Nẵng 24,380 - 23,540 - 22,340 - 23,070 - 32,960 - 33,730 - 37,700 -
Hải Phòng 24,380 - 23,540 - 22,340 - 23,070 - 32,960 - 33,730 - 37,700 -
Cần Thơ 24,380 - 23,540 - 22,340 - 23,070 - 32,960 - 33,730 - 37,700 -
Huế 24,380 - 23,540 - 22,340 - 23,070 - 32,960 - 33,730 - 37,700 -

* Đơn vị: VNĐ/lít. So sánh với kỳ điều hành trước.

Giá dầu thế giới

Loại Giá (USD) +/-
WTI Crude WTI Crude
$96.770 +0.200
Brent Crude Brent Crude
$98.460 +3.260
Murban Crude Murban Crude
$103.330 +5.170
Natural Gas Natural Gas
$2.600 -0.050
Gasoline Gasoline
$3.100 +0.060
Heating Oil Heating Oil
$3.830 +0.070
Mars US Mars US
$69.270 -
Opec Basket Opec Basket
$107.290 -
Canadian Crude Index Canadian Crude Index
$53.570 -
DME Oman DME Oman
$86.120 -
Mexican Basket Mexican Basket
$90.680 -1.040
Indian Basket Indian Basket
$116.260 -4.020
Urals Urals
$114.660 -7.120
Western Canadian Select Western Canadian Select
$86.730 +1.210
Dubai Dubai
$100.750 -1.950
Brent Weighted Average Brent Weighted Average
$101.170 +3.870
Louisiana Light Louisiana Light
$103.260 -0.990
Domestic Swt. @ Cushing Domestic Swt. @ Cushing
$95.560 +1.210
Giddings Giddings
$89.310 +1.210
ANS West Coast ANS West Coast
$108.050 -0.840
Gulf Coast HSFO Gulf Coast HSFO
$80.250 +0.140
Dutch TTF Natural Gas Dutch TTF Natural Gas
$15.030 -0.810
LNG Japan/Korea Marker LNG Japan/Korea Marker
$19.420 -0.080
Arab Light Arab Light
$116.220 +2.970
Kuwait Export Blend Kuwait Export Blend
$101.030 +0.400
Das Das
$106.420 +7.140
Umm Lulu Umm Lulu
$106.920 +7.140
Upper Zakum Upper Zakum
$104.030 +4.810
Qatar Land - Qatar Qatar Land - Qatar
$106.170 +7.140
Al Shaheen - Qatar Al Shaheen - Qatar
$104.030 +4.810
Basrah Heavy Basrah Heavy
$117.440 +2.470
Basrah Medium Basrah Medium
$119.550 +2.490
Arab Extra Light Arab Extra Light
$116.720 +2.970
Arab Heavy Arab Heavy
$113.120 +2.980
Arab Medium Arab Medium
$114.470 +2.970
Brass River Brass River
$120.490 +5.730
Qua Iboe Qua Iboe
$120.390 +5.730
Cabinda Cabinda
$117.090 +5.730
Nemba Nemba
$115.340 +5.730
Dalia Dalia
$115.740 +5.730
Cossack Cossack
$115.190 +5.730
Maya Maya
$93.480 +11.720
Isthmus Isthmus
$94.080 +1.460
Olmeca Olmeca
$94.280 +1.750
Iran Light Iran Light
$98.870 +3.870
Iran Heavy Iran Heavy
$96.970 +3.870
Forozan Blend Forozan Blend
$97.220 +3.870
Soroosh Soroosh
$93.070 +3.870
Sokol Sokol
$104.610 +3.420
Azeri Light Azeri Light
$121.650 +4.490
Lula Lula
$110.200 +3.940
Central Alberta Central Alberta
$90.930 +1.210
Light Sour Blend Light Sour Blend
$91.330 +1.210
Peace Sour Peace Sour
$91.080 +1.210
Syncrude Sweet Premium Syncrude Sweet Premium
$95.580 +1.210
Sweet Crude Sweet Crude
$93.330 +1.210
US High Sweet Clearbrook US High Sweet Clearbrook
$97.230 +1.210
Midale Midale
$91.580 +1.210
Albian Heavy Synthetic Albian Heavy Synthetic
$98.580 +1.210
West Texas Sour West Texas Sour
$94.960 +1.210
West Texas Intermediate West Texas Intermediate
$95.560 +1.210
Upper Texas Gulf Coast Upper Texas Gulf Coast
$89.310 +1.210
Texas Gulf Coast Light Texas Gulf Coast Light
$89.310 +1.210
South Texas Sour South Texas Sour
$82.810 +1.210
North Texas Sweet North Texas Sweet
$95.000 +0.750
Eagle Ford Eagle Ford
$95.560 +1.210
Tx. Upper Gulf Coast Tx. Upper Gulf Coast
$88.750 +0.750
South Texas Light South Texas Light
$88.750 +0.750
W. Tx./N. Mex. Inter. W. Tx./N. Mex. Inter.
$95.000 +0.750
W. Cen. Tx. Inter. W. Cen. Tx. Inter.
$95.000 +0.750
East Texas Sweet East Texas Sweet
$92.250 +0.750
Arkansas Sweet Arkansas Sweet
$88.500 -
Arkansas Sour Arkansas Sour
$87.000 -
Arkansas Ex Heavy Arkansas Ex Heavy
$82.000 -
Colorado South East Colorado South East
$86.060 +1.210
Kansas Common Kansas Common
$85.910 +1.210
NW Kansas Sweet NW Kansas Sweet
$87.060 +1.210
SW Kansas Sweet SW Kansas Sweet
$87.560 +1.210
Delhi/N. Louisiana Delhi/N. Louisiana
$92.000 +0.750
South Louisiana South Louisiana
$93.500 +0.750
Michigan Sour Michigan Sour
$87.000 +0.750
Michigan Sweet Michigan Sweet
$91.750 +0.750
Nebraska Sweet Nebraska Sweet
$86.860 +1.210
Oklahoma Sweet Oklahoma Sweet
$95.000 +0.750
Oklahoma Sour Oklahoma Sour
$83.000 +0.750
Western Oklahoma Swt. Western Oklahoma Swt.
$94.250 +0.750
Oklahoma Intermediate Oklahoma Intermediate
$94.750 +0.750
Wyoming General Sour Wyoming General Sour
$92.140 +1.210
Wyoming General Sweet Wyoming General Sweet
$92.660 +1.210
Ethanol Ethanol
$2.160 -

Câu hỏi thường gặp về giá xăng dầu

Giá xăng RON 95 hôm nay 14/04/2026 bao nhiêu?
Giá xăng RON 95-III hôm nay 14/04/2026 được Petrolimex và PV OIL niêm yết. Chi tiết giá cụ thể theo từng vùng được cập nhật trong bảng giá phía trên.
Giá xăng E5 RON 92 hôm nay bao nhiêu?
Xăng E5 RON 92-II là loại xăng sinh học phổ biến nhất tại Việt Nam. Giá bán lẻ hôm nay được niêm yết chi tiết trong bài viết trên.
Khi nào giá xăng dầu được điều chỉnh?
Theo Nghị định 80/2023/NĐ-CP, giá xăng dầu được điều chỉnh định kỳ vào ngày 1, 11 và 21 hàng tháng bởi liên Bộ Tài chính - Công Thương. Nếu trùng ngày nghỉ lễ, việc điều chỉnh sẽ lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 bao gồm các tỉnh/thành phố có kho xăng dầu đầu mối (giá thấp hơn). Vùng 2 là các khu vực xa hơn, phải vận chuyển thêm nên giá cao hơn Vùng 1 khoảng vài trăm đồng/lít.
Giá dầu thế giới ảnh hưởng đến giá xăng Việt Nam như thế nào?
Việt Nam nhập khẩu phần lớn xăng dầu, nên giá dầu thô thế giới (Brent, WTI) là yếu tố quyết định chính. Ngoài ra, tỷ giá USD/VND, thuế, phí và Quỹ Bình ổn giá cũng tác động đến giá bán lẻ cuối cùng.